Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681899 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:24:00 đến ngày 2021-07-02 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 950,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card màn hình VGA | Gigabyte4GB GV_N1650OC_4GD | 52 | Cái | VGA (NVIDIA Geforce/ 4Gb/ DDR5/ 128Bit) Bộ nhớ trong 4Gb; Kiểu bộ nhớ DDR5; Bus 128Bit Core Clock 1710 MHz (Reference card is 1665 MHz) Memory Clock 8002 MHz; DirectX DirectX 12 Chuẩn khe cắm PCIE 3.0 Cổng giao tiếp DisplayPort 1.4 x 1/ HDMI x 2 Công suất nguồn yêu cầu 350W; Kích thước ATX. Chính hãng: Gigabyte | |
| 2 | Card PCI to COM | 60 | Cái | 1-Port RS232COM and 1-Port Parallel PCI-E LPT Card (MIO06469A), mở rộng 1 cổng RS-232 và 1 cổng IEEE 1284LPT trên hệ thống. Bộ điều khiển PCI Express 16C950 UART và IEEE1284. Đáp ứng thông số kỹ thuật cơ sở PCI Express phiên bản 2.0. Hỗ trợ các phím kết nối PCI Express Bus x1, x2, x8, x16 làn, kiểm soát dòng chảy phần cứng trên chíp để bảo đảm không mất dữ liệu. Bảo vệ ESD tích hợp±15KV cho tất cả các tín hiệu nối tiếp đáp ứng tiêu chuẩn IEC1000-4-2. Hỗ trợ Microsft Windows, Linux và DOS, Hãng sản xuất: Sunix, xuất xứ Mỹ | ||
| 3 | Bàn phím laptop Fujitsu | Fujitsu E547 | 1 | Cái | Chính hãng Fujitsu E547, bàn phím nổi, giao diện tiếng Anh, chuẩn US, màu đen | |
| 4 | Bàn phím laptop Fujitsu | Fujitsu E546 | 1 | Cái | Chính hãng Fujitsu E546, bàn phím nổi, giao diện tiếng Anh, chuẩn US, màu đen | |
| 5 | Bàn phím laptop Fujitsu | Fujitsu E549 | 1 | Cái | Chính hãng Fujitsu E549, bàn phím nổi, giao diện tiếng Anh, chuẩn US, màu đen | |
| 6 | Bàn phím laptop Lenovo | Lenovo G40 | 1 | Cái | Chính hãng Lenovo G40, bàn phím nổi, giao diện tiếng Anh, chuẩn US, màu đen | |
| 7 | Bàn phím laptop Lenovo | Lenovo L430 | 1 | Cái | Chính hãng Lenovo L430, bàn phím nổi, giao diện tiếng Anh, chuẩn US, màu đen | |
| 8 | RAM DDR4 8Gb/2400 | DDR4 8Gb/2400 | 4 | Cái | Loại RAM: DDR4 Dung lượng: 8GB Bus: 2400MHz Thiết bị sử dụng: Laptop | |
| 9 | RAM 4 GB DDR3 | 4 GB DDR3 | 80 | Cái | Loại RAM: DDR3 Dung lượng: 4GB Bus: 1600MHz Thiết bị sử dụng: PC | |
| 10 | Pin Laptop | Fujitsu E547 | 1 | Cái | Chính hãng Fujitsu E547, loại pin: Li-ion, Cell pin: 6 Cell; dung tích: 72Wh, điện áp: 10,8V | |
| 11 | Pin Laptop | Fujitsu E546 | 1 | Cái | Chính hãng Fujitsu E546, loại pin: Li-ion, Cell pin: 6 Cell; dung tích: 72Wh, điện áp: 10,8V. | |
| 12 | Pin Laptop | Lenovo G40 | 1 | Cái | Chính hãng Lenovo G40, loại Li-ion, 4Cell, điện áp: 14,8/14,4V; thời gian sử dụng: 2-4h, trọng lượng 250g; công suất: 2200mAh - 2900mAh, màu đen | |
| 13 | Pin Laptop | Lenovo L430 | 1 | Cái | Chính hãng Lenovo L430, pin Li-ion, 6cell, điện áp: 10,8/11,1v, dung lượng 5200mAh | |
| 14 | Ổ đĩa quang DVD-RW | 8 | Cái | R/W khả năng đọc, ghi, kích thước 9,5mm; chuẩn chuẩn SATA, hỗ trợ định dạng CD-RW, CD-ROM DVD-RW DVD-ROM, tốc độ ghi: CD-R: 24x, CD-RW: 16x, DVD-R: 8x, DVD+R: 8x, DVD-RAM: 5x, DVD-RW: 4x, DVD+RW:4x. tốc độ đọc: CD-ROM: 24x, DVD-ROM: 8x. kích thước 137 x 135 x18mm. Sử dụng cho laptop. Chính hãng SAMSUNG | ||
| 15 | Ổ đĩa quang DVD-RW | 40 | Cái | DVD-RW, kiểu kết nối trong, tính năng ổ đĩa: ±R/RW, giao diện: IDE, tốc độ ghi DVD-RAM: 14x, tốc độ ghi DVD-R: 20x, tốc độ ghi DVD+R: 20x, tốc độ ghi CD-R: 48x, tốc độ ghi DVD-RW: 6x, tốc độ ghi DVD+RW: 8x, tốc độ ghi CD-RW: 32x, dung lượng bộ nhớ đệm: 2048Kb. Có đèn báo busy, trong trường hợp đầu đọc có vấn đề về kỹ thuật, đèn busy sẽ chớp, hỗ trợ công nghệ ghi nhãn lên bề mặt đĩa (công nghệ Lightscribe) Hãng sản xuất ASUS; Thiết bị sử dụng: PC | ||
| 16 | Dây nguồn máy tính | 164 | Cái | Dây nguồn máy tính chuẩn Anh (UK-C13), 3 chấu, chân chấu tròn, 3 chân kim loại có mạ chống rỉ, chuẩn cắm dẹt C13, AC: 100V-250V, dòng điện max: 16A+, lõi đồng nhiều sợi liên kết 3x0,2,08mm2, dài 2m; dây màu đen, trên dây in thông số rõ ràng. | ||
| 17 | Nguồn máy tính | 48 | Cái | Chuẩn nguồn ATX,Công suất định danh: 500W, đầu cấp điện cho main 20+4pins, đầu cấp điện cho hệ thống PCI-E (6+2 pin) X1cpu 4 +4 pin/SATA x 4, điện áp vào 200 - 240V, quạt làm mát Fan 12cm. Hãng sản xuất Antec. Kích thước 86 x 150 x 140 mm, dùng cho PC. | ||
| 18 | Main máy in HP 2035 | 34 | Cái | Chính hãng HP, sử dụng cho máy in HP2035 | ||
| 19 | Main máy in HP M402nd | 1 | Cái | Chính hãng HP , thiết bị sử dụng: Máy in HP M402nd | ||
| 20 | Main máy in HP M706 | 2 | Cái | Chính hãng HP, thiết bị sử dụng: Máy in HP M706 | ||
| 21 | Mainboard | 26 | Cái | Chipset Intel; Socket LGA1151 Hỗ trợ CPU Support for 8th Generation Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package Chipset Intel H310 Hỗ trợ RAM 2 x DDR4 DIMM. Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz memory modules. Max 32Gb. Cạc đồ họa VGA onboard Âm thanh Realtek® ALC887 codec Cạc mạng Intel® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit) Khe cắm trong 1x PCIE 3.0 x16(X16), 2 x PCIe x1, 4 x SATA6 Cổng giao tiếp ngoài 2 x PS/2, 1 x D-Sub, 1 x parallel, 1 x serial, 2 x USB 3.1 Gen 1, 4 x USB 2.0/1.1 | ||
| 22 | Chip set Intel Core i3 | Intel Core i3 | 26 | Cái | CPU Intel Core i3 (3.6Ghz, 4 nhân 4 luồng, 6MB Cache, 65W) - LGA 1151; Dòng CPU Core i3 Coffee Lake Socket LGA1151; Tốc độ 3.60Ghz Tốc độ Tubor tối đa 4.20Ghz Cache 6Mb Nhân CPU 4 Core Luồng CPU 4 Threads Điện áp tiêu thụ tối đa 65W | |
| 23 | Ổ cứng SSD 500Gb | SSD 500Gb, MZ-76E500BW | 4 | Cái | Ổ cứng SSD MZ-76E500BW, Dung lượng: 500Gb; tốc độ đọc: 550Mb/s, tốc độ ghi: 520MB/s, kích thước 2,5", 6,8mm, chuẩn giao tiếp Sata III 6Gbit/s; TBW: 300TB; công nghệ 4k random: 98K IOPS Samsung 64-layer 3D tlc v-nand; , công nghệ Dynamic thermal guard chống nhiệt. Nhà sản xuất: Samsung | |
| 24 | Hộp quang máy in HP M402dn | 1 | Cái | Chính hãng HP, dùng cho máy in LaserJet HP M402dn | ||
| 25 | Hộp quang máy in HP 2035 | 40 | Cái | Chính hãng HP, dùng cho máy in LaserJet HP 2035 | ||
| 26 | Quạt Chíp set Intel | 50 | Cái | Quạt tản nhiệt CPU socket 1155, 1150, 1156; tốc độ gió 2400prm/phút, 17bdA/Connector: 3 pins, màu đen, chất lượng tản nhiệt: Nhôm; hỗ trợ dòng G/i3/i5, chạy bền bỉ, êm, tản nhiệt tốt. Dùng cho thiết bị: PC. | ||
| 27 | Keo tản nhiệt | 60 | Hộp | Dẫn điện: Không, độ dẫn nhiệt: 15W/mk; hiệu suất: 4, cho khả năng ép xung mạnh. Hãng sản xuất: Ke Thermal gizzly kryonaut | ||
| 28 | Pin CMOS | CR2032 3V | 60 | Viên | Pin đồng xu CR2032 3V, dung lượng: 140mAn, kích thước: 20x3.2mm. Loại pin: Lithium tuổi thọ bền. Xuất xứ Thái Lan | |
| 29 | Pin dự phòng sạc năng lượng mặt trời | 16 | Cái | Pin Ravpower RP-PB083 25000mAH, QC3.0, USB-C. Dung lượng: 25000mAh/92,5Wh; Nguồn vào: Quick charge: DC 5V/2A, 9V/2A, 12V/1.5A. USB-C: DC 5V/3A tối đa. Micro USB _ USB-C: DC 5V/4A tối đa (sạc 2 cổng vào cùng một lúc) Nguồn ra: DC 5V/6.4A tổng. Quick charge: DC5 - 6.VV/3A, 6,5-9V/2A, 9 - 12V/ 1,5A tối đa; USB C: DC5V/3A tối đa; Ismart: DC 5V/2/5A max. tấm sạc năng lượng mặt trời (sun panel): 5V/300mA, Bộ gồm pin, 01 đầu chuyển đổi Micro USB to USB-C, 01 cáp Micro USB. Sạc năng lượng mặt trời bằng ánh sáng mặt trời hoặc dưới bóng đèn huỳnh quang, sạc thông thường bằng dòng điện 220V. Xuất xứ: Mỹ | ||
| 30 | Nguồn UPS 2000VA | 50 | Cái | Nguồn UPS 2000VA sử dụng công nghệ AVR dành cho ứng dụng hình ảnh bộ lưu điện, có cổng USB hỗ trợ giám sát UPS. Bộ biến đổi đảo áp (Boost/Buck Voltage Regulator). Nguồn vào: điện áp danh định: 220VAC, ngưỡng điện áp: 170-280 VAC, số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất), tần số danh định: 50Hz (46-54Hz). Nguồn ra: công suất: 2000VA/1200W, điện áp: 220VAC± 10%, Số pha:1 pha (2 dây + dây tiếp đất) dạng sóng (chế độ ắc quy) sóng vuông mô phỏng sóng sine, hiệu suất: 955 chế độ điện lưới, 85% chế độ boost/buck, khả năng chịu quá tải: 110% +/- 10% trong 5 phút rồi chuyển báo động, cấp điện ngõ ra: 6 ổ cắm chuẩn IEC320-10A. ĂC QUY: Loại ắc quy: 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. Thời gian lưu điện: 50 phút với tải 120W. Giao diện: bảng điểu khiển: nút khởi động, LED hiện thị trạng thái: chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, dụng lượng tài ắc quy. cổng giao tiếp: cổng USB, phần mềm quản lý: quản lý theo giao thức HID qua cổng USB, thời gian chuyển mạch: tối đa 10ms. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ môi trường: 0 - 40 độ C, độ ẩm môi trường hoạt đồng: 20% - 90%, không kết tụ hơi nước, kích thước bộ xử lý: 139x364x195mm; trọng lượng tịnh: 10,3kg. Xuất xứ Mỹ | ||
| 31 | Đầu đĩa gắn ngoài DVD-RW | 25 | Cái | Ổ DVD-RW cổng USB ngoài 2.0, tương thích với nhiều thiết bị, không cần công cụ cài đặt, nguồn lấy từ cổng USB của máy tính, sản phẩm phù hợp với PC, Notebook…, hỗ trợ định dạng CD-RW, CD-ROM DVD-RW DVD-ROM, tốc độ ghi: CD-R: 24x, CD-RW: 16x, DVD-R: 8x, DVD+R: 8x, DVD-RAM: 5x, DVD-RW: 4x, DVD+RW:4x. tốc độ đọc: CD-ROM: 24x, DVD-ROM: 8x. kích thước 137 x 135 x18mm. giao tiếp chuẩn SATA. Chính hãng SAMSUNG. | ||
| 32 | Đồng hồ vặn năng | 42 | Cái | Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số với cảm biến AC/DC Thông số kỹ thuật : DCV : 600mV/6/60/600V/±1.0%rdg±3dgt ACV : 6/60/600V/ ±1.5%rdg±5dgt DC A : 60/120A / ±2.0%rdg AC A : 60/120A / ±2.0%rdg (45~65Hz) Ω: 0.0Ω/6.000/60.00/600.0kΩ/6.000/60.00MΩ Kiểm tra liên tục : còi, 35+-25Ω Kiểm tra diode : 2V ±3.0%rdg Tụ điện : 400.0nF/4.000/40.00µF / ±2.5%rdg Tần số :+(AC A) 100/1000Hz/10kHz; + (DC A) 100/1000Hz/10/100/300.0kHz Kích thước kìm : Ø12mm Chuẩn an toàn : IEC 61010-1 CAT.III 300V, CAT.II 600V Pollution degree 2 IEC 61010-031, IEC 61010-2-032, IEC 61326 Nguồn : R03 (1.5V) x2 Kích thước : 128 x 92 x 27 mm. Khối lượng : 220g Phụ kiện : Pin, Hướng dẫn sử dụng Hãng sản xuất : Kyoritsu - Nhật; Xuất xứ : Thái Lan Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 33 | Cáp cổng COM | 160 | Cái | Rs232 9 chân dương sang Com 9 chân dương, chính hãng Ugreen 20153, dài 1,5m | ||
| 34 | Cáp tín hiệu máy in | 150 | Cái | Cáp Máy In USB 3 Mét Chống Nhiễu 2 đầu chống nhiễu chuẩn USB 2.0 Dây chống nhiễu dài 3 Mét, màu đen. Tốc độ truyền dữ liệu không thay đổi khi sử dụng cổng Usb trực tiếp trên máy tính với máy in, cho tốc độ cao tương ứng 480Mbps . chính hãng Ugreen 20153 | ||
| 35 | Adapter | DC 13.5V 1.5A | 180 | Cái | Adapter, đầu vào điện áp rộng, phù hợp với tiêu chuẩn toàn cầu. Điện áp đầu ra: 13.5V ± 1% Công suất đầu ra: 1.3 -1.5A – 16w – 20w; phụ kiện : dây nguồn hiệu quả , phân cực điện: Ngoài (-), Trung tâm (+) Kích thước phích cắm DC: 5.5mm*2.5mm Tương thích cùng với 5.5mm*2.1mm Nguồn DC 13.5V 1.5A Tương thích với thương hiệu thiết bị khác đang sử dụng 13.5V 2A trở xuống. Hãng sản xuất: EpSon | |
| 36 | Cáp VGA | 120 | Cái | Cáp VGA 2M cho Màn hình, Máy chiếu Thông tin sản phẩm: Cáp máy chiếu VGA Cáp VGA 15 pin 2 đầu dương Cáp máy chiếu vga Ugreen 2m chân cắm đúc đặc được mạ vàng để đảm bảo đầy đủ dẫn mà không có bóng mờ và mất dữ liệu. Double che chắn Coax RGB dẫn Inner dẫn: 3 x dỗ (RGB) + 8 dây chuyền đồng bộ Cáp Vga Ugreen dài 2 mét dùng từ Máy tính PC, Laptop sang màn hình hoặc máy chiếu. Dây cáp máy chiếu vga Ugreen được dùng nhiều trong trường học, ngân hàng, văn phòng truyền hình yêu cầu chất lượng tốt nhất. - Hãng sản xuất : Ugreen - Model : 11646; - Độ dài cáp vga: 2m | ||
| 37 | Cáp HDMI | 25 | Cái | Cáp HDMI dẹt dài 3m Mã dây cáp hdmi : 30111 Hình dáng cáp HDMI : dạng dẹt rất thuận tiện khi sử dụng Đầu HDMI phủ kim loại chắc chắn Hỗ trợ độ phân giải HD1080p, 3D- 4k3D, 4K, Full HD, HDCP, Ethernet Băng thông của cáp HDMI: 10.2 Gbps. Hãng sản xuất cáp hdmi : Ugreen | ||
| 38 | Cụm sấy máy in HP Pro 201n | 10 | Cái | Cụm sấy Chính hãng HP, sửu dụng cho máy in Pro 201n | ||
| 39 | Cụm sấy máy in HP 2035 | 59 | Cái | Cụm sấy chính hãng HP, sử dụng cho máy in HP2035 | ||
| 40 | Bộ lô sây máy photocopy FUJIXEROX V2060 | 1 | Cái | Chính hãng Fujitsu, dùng cho máy FUJIXEROX V2060 | ||
| 41 | Quả đào lấy giấy | 180 | Quả | Quả đào lấy giấu (loại lớn) , bánh xe kéo giấy ma sát cao, kéo giấy nhạy, chính hãng HP, sử dụng cho máy in HP 2035 | ||
| 42 | Cáp tín hiệu SATA | 180 | Cái | Cáp SATA 3.0 Vention: Hỗ trợ Sata III, tốc độ truyền dữ liệu 6Gbp. Tương thích phổ quát với SATA 1, SATA 2, SATA 3, tương thích với cả ổ cứng SATA 3.5" và 2.5", tương thích với ổ cứng serial ATA nội bộ, đĩa cứng, đầu ghi, CD-ROM vv. Có khóa thiết kế chôt bảo đảm không lỏng khi hoạt động. thiết kế dây dẹt, đầu cắm mạ vàng 15U 7PIN, dây dẫn: đồng mạ thiếc, chiều dài: 0,5m, đầu thẳng có chốt | ||
| 43 | Cụm trống máy Photo FUJIXEROX V2060 | 1 | Cái | Cụm trống CT351075 Chính hãng dùng cho máy photo FUJIXEROX V2060 | ||
| 44 | Adapter | 180 | Cái | Adapter, màu đen, bên trong là những bảng mạch linh kiện tốt . Điện áp vào 100-240v; Điện áp ra DC 15v 1A; Công suất 9w Giac DC 5,5*2.1 mm Adapter được thiết kế với chân giắc liền, Dây DC dài 1m8; Giắc DC kết nối chân tròn. Đáp ứng đủ công suất điện năng cho thiết bị Có IC chống cháy nổ bảo vệ thiết bị an toàn nhất khi có sự cố về điện; Hoạt động liên tục 24\24; không quá tải dẫn đến cháy nổ trong quá trình sử dụng. Hãng sản xuất: Sony | ||
| 45 | Cáp Displayport to HDMI | 50 | Cái | Cáp DisplayPort 1.4 hỗ trợ tốc độ truyền lên tới 32,4Gbps Băng thông, độ phân giải lên tới 7680x4320, tốc độ làm mới lên tới 8K @ 60Hz, 4K @ 144Hz, 2K @ 165Hz. Tương thích ngược với DisplayPort 1.3/1.2. Cáp DisplayPort 1.4 Ugreen 60843 truyền đồng thời video và âm thanh độ phân giải cao từ bất kỳ thiết bị được trang bị DisplayPort nào sang HDTV, màn hình hoặc máy chiếu tiên tiến. Truyền qua âm thanh hoàn hảo cho kênh kỹ thuật số 7.1, 5.1 ... Hỗ trợ độ phân giải lên tới 8k@60Hz 7680x4320 , 4K 3840x2160 ở 144Hz và 2K ở 165Hz, lý tưởng cho chơi game cấu hình cao và phát video Ultra HD, hình ảnh hiển thị trò chơi mượt mà hơn. Tiết diện dây 26AWG cấu tạo bằng đồng mạ thiếc với lớp bảo vệ ba lớp để chống nhiễu và đảm bảo truyền tín hiệu ổn định. Vỏ SPCC bền và dày, vật liệu bện nylon và đầu nối mạ vàng để đảm bảo độ bền và chức năng vượt trội khi sử dụng lâu. Thông số kỹ thuật : Cáp Displayport 1.4 Ugreen 60843 Hãng sản xuất : Ugreen; Mã sản phẩm : 60843 Chiều dài cáp : 2M Màu : Bạc , sợi nylon bện; Chuẩn DisplayPort : 1.4 Đầu vào: DisplayPort dương; Đầu ra: DisplayPort dương Băng thông lên tới 32,4Gbps Độ phân giải màn hình : 8K @ 60Hz, 4K @ 144Hz, HDR10, HDCP2.. Đầu nối mạ vàng chống gỉ , độ bền cao. Có chữ in chìm tại hai đầu cáp. Hãng sản xuất: Ugreen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện trong vòng 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi