Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681992-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210566616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:26:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,877,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5027 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2518 1m3
3 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6878 m3
4 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2919 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2252 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7688 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,1101 m3
8 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0611 100m3
9 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0611 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,6381 1m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4874 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9726 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7531 100m3
14 Mua vật liệu đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5539 m3
15 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8503 100m3
16 Mua vật liệu đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.930,5355 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4539 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4539 100m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3361 100m2
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0884 100m2
21 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,7222 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4915 100m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly phần vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,277 100m2
24 Ván khuôn thép mặt đường bê tông phần vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,277 100m2
25 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,54 m3
B Phá dỡ cống cũ D600
1 Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 m3
2 Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 100m3
3 Vận chuyển bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 100m3
C Xây cống D800 tại Km0+213.03:
1 Đào móng thi công cống bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
9 Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m3
D Xây cống D800 tại Km0+512.11:
1 Đào móng thi công cống bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
9 Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m3
E Xây cống D800 tại Km0+521.44:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,608 m2
7 Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3419 m3
F Xây cống D800 tại Km0+555.00:
1 Đào móng thi công cống - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
9 Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m3
G Hố ga B800 (22 cái)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3827 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 100m2
3 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0741 m3
4 Xây tường hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6823 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,915 m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2401 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 tấn
8 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1596 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 cấu kiện
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 10 tấn/1km
H Rãnh B600
1 Đào móng thi công rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4178 100m3
2 Đào móng thi công rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4196 m3
3 Đắp đất hoán trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7266 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3944 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0392 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 100m2
7 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,5588 m3
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,3084 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123,68 m2
10 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1802 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0973 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8555 tấn
13 Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1274 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3131 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4191 tấn
16 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7072 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404 1cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404 1 cấu kiện
20 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4268 10 tấn/1km
I Kè đá (L=586.24m)
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 100m
2 Phên nứa đắp bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,564 m2
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 100m3
4 Đào móng thi công kè đá bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,7147 m3
5 Đào móng thi công kè đá bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1243 100m3
6 Đắp đất hoàn trả đào móng thi công kè đá bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3972 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8711 100m3
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,069 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,891 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,33 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.059,59 m3
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4918 m2
13 Quét nhựa đường dán vải địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8575 m2
14 Dán vải địa kỹ thuật không dệt làm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8575 100m2
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
16 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m3
17 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 100m3
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 100m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
20 Đào xúc đất phá bờ vây bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 100m3
J Gờ chắn bánh (470 cái)
1 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4415 100m2
2 Lắp dựng thanh liên kết giữa gờ chắn bánh với kè đá, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7418 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,575 m3
K Di chuyển đường dây điện hạ thế 0,4KV
1 Tấm móc F20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
2 Kẹp hãm cáp 25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
3 Đai thép + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
4 Ghíp nhôm bọc GN2 (đấu dây xuống hộp CT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Ghíp nhôm 3 bu long (đấu cáp vặn xoắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
7 Lạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
8 Ống co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
9 Xà lệch treo cáp vặn xoắn trên 1 cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Xà đỡ dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Sứ A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 quả
12 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,88 m
13 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,16 m
14 Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,84 m
15 Dây Cu/xlpe/pvc 2x10xuống hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Dây Cu/xlpe/pvc 2x16 xuống hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
17 Dây Cu/xlpe/pvc 4x25 xuống hộp công tơ H3f Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
18 Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
19 Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
20 Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
21 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 (H3f) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
23 Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
24 Tháo, lắp lại tủ tủ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
25 Tháo dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109 m
26 Tháo dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
27 Tháo dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
28 Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
29 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
30 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 VT
31 Móng 1 cột tròn M- PC8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 móng
32 Móng 2 cột tròn MTĐ- PC8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
33 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
35 Công 3/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3316661E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.663332E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt phần hạng mục đường điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.214.442.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.643.326.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->