Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:26:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,426,347,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,300,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 và chi phí an toàn, bảo vệ môi trường: | |||
| 1 | - Thí nghiệm vật liệu đầu vào: cát vàng xây dựng, đá các loại, xi măng, gạch, sắt các loại - Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông - Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất - Các thí nghiệm khác theo quy định. - Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | Móng bê tông trụ đơn 12m (09 móng) | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 2 | Đổ Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| C | Móng bê tông trụ đôi 12m (03 móng) | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 2 | Đổ Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| D | Tiếp địa lặp lại trụ 12m (08 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 69,888 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 8 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| E | Trụ bê tông ly tâm 12m (27 trụ) | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | móng |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | Vật tư A cấp | 27 | trụ |
| F | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 lắp trụ đơn (09 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 18 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Vật tư A cấp | 36 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| G | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 trụ ghép (23 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 46 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Vật tư A cấp | 92 | cây |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 6 | Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| H | Xà composite X-24Đ 110x80x5x2400 (03 bộ) | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Vật tư A cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 (chống 920) | Vật tư A cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| I | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 (08 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp) | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1150 : chống 1150 | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| J | Phần trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-185/24 | Vật tư A cấp | 2.075,46 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 240mm2 | Vật tư A cấp | 8.552,7 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu nối và đấu FCO | Vật tư A cấp | 14 | mét |
| K | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Vật tư A cấp | 58 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| L | Bộ đỡ dây trung hòa trụ ghép: Đth-U-g | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Vật tư A cấp | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| N | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| O | Bộ cách điện đứng: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 158 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện | Vật tư A cấp | 158 | cái |
| 3 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư A cấp | 158 | cái |
| P | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 120 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 3 | Mắt nối yếm giáp, yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| Q | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 48 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 3 | Khánh treo chuỗi polymer kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Mắt nối yếm giáp, yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| R | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bass LI bắt LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Kẹp quai ép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 11 | Nắp che đầu cực FCO bộ 2 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 13 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Ông Co nhiệt Ø 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 15 | Ống nối dây cỡ 185mm2 ( có lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện trung thế 3M ( 3mét/ cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| S | Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch | |||
| 1 | LTD 1P 24KV - 800A | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 3 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 4 | Dây chảy 30K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 5 | LBS SF6 3pha 24kV 630A 25kA kết nối SCADA | Vật tư A cấp | 1 | bộ |
| 6 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | DS 3P - 24KV - 630A (loại nằm dọc) | Vật tư A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 4 | Bộ |
| 3 | LTD 1P 24KV - 800A | Vật tư A cấp | 3 | Bộ |
| 4 | Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA (2L-2T) + 02 bộ cảnh báo sự cố | Vật tư A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | LBS SF6 3pha 24kV 630A 25kA kết nối SCADA | Vật tư A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 7 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 27 | Cái |
| U | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 | Vật tư A cấp | 385,315 | mét |
| 4 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2 ( x1,01) | Vật tư A cấp | 736,795 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV185: trung hòa (x1.01) | Vật tư A cấp | 736,795 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV35: trung hòa | Vật tư A cấp | 385,315 | mét |
| 7 | Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Ông sắt tráng kẽm D114 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | mét |
| 11 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 17 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 18 | Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 3x240mm2 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 19 | Đầu cáp ngầm Elbow 24KV 3x50mm2 | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 20 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Vật tư A cấp | 9 | cái |
| 21 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| V | Vỏ tủ RMU 24kV (01 bộ) | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU mạ kẽm theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | Móng đặt tủ RMU 24kV (01 móng) | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | kg |
| 2 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,78 | kg |
| 3 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | kg |
| 4 | Sắt Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | kg |
| 5 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,73 | kg |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 7 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 9 | Đào, đắp móng tủ RMU 24kV, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 10 | Nhân công đổ bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 11 | Nhân công đổ bê tông móng trụ đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| X | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới vỉa hè bê tông cáp 240mm2, dài 701,5 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 1,22x0,28m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,6324 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,074m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,911 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.015 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,45 | m2 |
| 5 | Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/m | Vật tư A cấp | 705,0075 | m |
| 6 | Co sừng 90 độ PVC 168 loại tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,971 | m3 |
| 8 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m3 |
| Y | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông Cáp 50mm2, dài 264 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 1,22x0,29m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4032 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,074m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,536 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m | Vật tư A cấp | 265,32 | m |
| 6 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,096 | m3 |
| 8 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| Z | Mương cáp băng qua cầu, dài 31,5 mét | |||
| 1 | Ông sắt tráng kẽm D114 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | mét |
| 2 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AA | Xà kép X-22K L75x75x8x2200 (02 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AB | Bộ tiếp địa bổ sung cho trụ xuất tuyến 01 cáp ngầm (08 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 30,464 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 4 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AC | Bộ tiếp địa tủ RMU (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (17m) | Vật tư A cấp | 3,808 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | Trụ bê tông ly tâm 14m (02 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 2 | trụ |
| AE | Móng trụ bê tông 14 đơn (02 móng) | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| AF | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X (30 bộ) | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 30 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Mắt nối yếm giáp, yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Khóa néo dây cỡ dây 95 (dây bọc 50): kẹp dừng dây 5U-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| AG | Sứ đứng 24KV (12 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 3 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| AH | Xà composite X-24Đ 110x80x5x2400 (01 bộ) | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AI | Phần tháo thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC185mm2 | Thu hồi | 2,0475 | km |
| 2 | Tháo hạ dây AC95mm2 | Thu hồi | 0,6825 | km |
| 3 | Tháo hạ dây AC50mm2 | Thu hồi | 4,387 | km |
| 4 | Tháo hạ dây AXV70mm2 | Thu hồi | 5,307 | km |
| 5 | Tháo hạ dây ACXV50mm2 | Thu hồi | 0,132 | km |
| 6 | Tháo sứ đứng + ty | Thu hồi | 44 | Bộ |
| 7 | Tháo bộ đỡ dây trung hòa | Thu hồi | 49 | Bộ |
| 8 | Nhổ trụ 8,4m | Thu hồi | 11 | trụ |
| 9 | Nhổ trụ 12m | Thu hồi | 20 | trụ |
| AJ | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Thí nghiệm | 8 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa tủ RMU | Thí nghiệm | 1 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm PD cáp ngầm sợi cáp 3 ruột, chiều dài > 50m | Thí nghiệm | 7 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.139E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.278E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT. - Giấy báo có của Ngân hàng. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.996.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi