Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676918-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210658294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:26:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,426,347,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,300,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 và chi phí an toàn, bảo vệ môi trường:
1 - Thí nghiệm vật liệu đầu vào: cát vàng xây dựng, đá các loại, xi măng, gạch, sắt các loại
- Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông
- Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất
- Các thí nghiệm khác theo quy định.
- Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông
Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
B Móng bê tông trụ đơn 12m (09 móng)
1 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 Móng
2 Đổ Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,71 m3
C Móng bê tông trụ đôi 12m (03 móng)
1 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 Móng
2 Đổ Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,112 m3
D Tiếp địa lặp lại trụ 12m (08 bộ)
1 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 69,888 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
3 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
6 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
7 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 mét
8 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
9 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
E Trụ bê tông ly tâm 12m (27 trụ)
1 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 móng
2 Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) Vật tư A cấp 27 trụ
F Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 lắp trụ đơn (09 bộ)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 18 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 36 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
6 Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
G Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 trụ ghép (23 bộ)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 46 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 92 cây
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 bộ
4 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  46 bộ
6 Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  92 bộ
H Xà composite X-24Đ 110x80x5x2400 (03 bộ)
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 3 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 (chống 920) Vật tư A cấp 6 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
4 Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
I Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 (08 bộ)
1 Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp) Vật tư A cấp 8 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1150 : chống 1150 Vật tư A cấp 8 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
4 Boulon 16x40+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
J Phần trung thế 3 pha
1 Cáp nhôm lõi thép AC-185/24 Vật tư A cấp 2.075,46 kg
2 Cáp 24KV ACXH 240mm2 Vật tư A cấp 8.552,7 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu nối và đấu FCO Vật tư A cấp 14 mét
K Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Vật tư A cấp 58 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  58 bộ
L Bộ đỡ dây trung hòa trụ ghép: Đth-U-g
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Vật tư A cấp 4 bộ
2 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
M Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 cái
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 cái
4 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
N Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  26 cái
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  52 cái
3 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  26 bộ
O Bộ cách điện đứng: SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 158 cái
2 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện Vật tư A cấp 158 cái
3 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 158 cái
P Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 120 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  240 cái
3 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Mô tả kỹ thuật theo chương V  120 cái
4 Giáp níu dừng dây bọc (185-240mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  120 cái
Q Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 48 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  96 cái
3 Khánh treo chuỗi polymer kép Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
4 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
5 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
6 Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
R Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  68 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  210 cái
4 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
6 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 Bộ
7 Bass LI bắt LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 Bộ
8 Kẹp quai ép tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
9 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  43 cái
10 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  43 cái
11 Nắp che đầu cực FCO bộ 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
12 Bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  55 cái
13 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
14 Ông Co nhiệt Ø 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V  39 m
15 Ống nối dây cỡ 185mm2 ( có lõi thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
16 Băng keo cách điện trung thế 3M ( 3mét/ cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cuộn
S Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch
1 LTD 1P 24KV - 800A Vật tư A cấp 3 cái
2 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 1 cái
3 Dây chảy 10K Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 Sợi
4 Dây chảy 30K Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 Sợi
5 LBS SF6 3pha 24kV 630A 25kA kết nối SCADA Vật tư A cấp 1 bộ
6 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 12 cái
T PHẦN THIẾT BỊ
1 DS 3P - 24KV - 630A (loại nằm dọc) Vật tư A cấp 1 Bộ
2 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 4 Bộ
3 LTD 1P 24KV - 800A Vật tư A cấp 3 Bộ
4 Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA (2L-2T) + 02 bộ cảnh báo sự cố Vật tư A cấp 1 Bộ
5 LBS SF6 3pha 24kV 630A 25kA kết nối SCADA Vật tư A cấp 1 Bộ
6 Dây chảy 15K Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 Sợi
7 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 27 Cái
U Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1 Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  33 bộ
2 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
3 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 Vật tư A cấp 385,315 mét
4 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2 ( x1,01) Vật tư A cấp 736,795 mét
5 Cáp đồng bọc CV185: trung hòa (x1.01) Vật tư A cấp 736,795 mét
6 Cáp đồng bọc CV35: trung hòa Vật tư A cấp 385,315 mét
7 Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  13 bộ
8 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13 cái
9 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13 cái
10 Ông sắt tráng kẽm D114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  73,5 mét
11 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
12 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
13 Bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  13 cái
14 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
15 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
16 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V  50 cái
17 Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor Vật tư A cấp 2 cái
18 Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 3x240mm2 Vật tư A cấp 2 cái
19 Đầu cáp ngầm Elbow 24KV 3x50mm2 Vật tư A cấp 1 cái
20 Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor Vật tư A cấp 9 cái
21 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
V Vỏ tủ RMU 24kV (01 bộ)
1 Vỏ tủ RMU mạ kẽm theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
W Móng đặt tủ RMU 24kV (01 móng)
1 Sắt Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,84 kg
2 Sắt Þ10 Mô tả kỹ thuật theo chương V  54,78 kg
3 Sắt Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14,19 kg
4 Sắt Þ14 Mô tả kỹ thuật theo chương V  26,08 kg
5 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  229,73 kg
6 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,521 m3
7 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,757 m3
8 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,089 m3
9 Đào, đắp móng tủ RMU 24kV, k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 móng
10 Nhân công đổ bê tông móng trụ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,864 m3
11 Nhân công đổ bê tông móng trụ đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,098 m3
X Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới vỉa hè bê tông cáp 240mm2, dài 701,5 mét
1 Cát san lắp: 1,22x0,28m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  239,6324 m3
2 Đá 2x4: 0,074m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  51,911 m3
3 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  7.015 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  210,45 m2
5 Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/m Vật tư A cấp 705,0075 m
6 Co sừng 90 độ PVC 168 loại tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
7 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  79,971 m3
8 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
9 Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V  28,06 m3
Y Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông Cáp 50mm2, dài 264 mét
1 Cát san lắp: 1,22x0,29m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  93,4032 m3
2 Đá 2x4: 0,074m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,536 m3
3 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  2.640 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  79,2 m2
5 Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m Vật tư A cấp 265,32 m
6 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
7 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  30,096 m3
8 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
9 Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,56 m3
Z Mương cáp băng qua cầu, dài 31,5 mét
1 Ông sắt tráng kẽm D114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  31,5 mét
2 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
AA Xà kép X-22K L75x75x8x2200 (02 bộ)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 4 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 8 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
5 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
AB Bộ tiếp địa bổ sung cho trụ xuất tuyến 01 cáp ngầm (08 bộ)
1 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 30,464 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 bộ
3 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  128 cái
4 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  128 bộ
5 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
AC Bộ tiếp địa tủ RMU (01 bộ)
1 Cáp đồng trần M25mm2 (17m) Vật tư A cấp 3,808 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
6 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
AD Trụ bê tông ly tâm 14m (02 bộ)
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Vật tư A cấp 2 trụ
AE Móng trụ bê tông 14 đơn (02 móng)
1 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 móng
2 Đổ bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,38 m3
AF Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X (30 bộ)
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 30 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 cái
3 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
4 Khóa néo dây cỡ dây 95 (dây bọc 50): kẹp dừng dây 5U-3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
AG Sứ đứng 24KV (12 bộ)
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 12 cái
2 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện Vật tư A cấp 12 cái
3 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 12 cái
AH Xà composite X-24Đ 110x80x5x2400 (01 bộ)
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
AI Phần tháo thu hồi đường dây trung thế
1 Tháo hạ dây AC185mm2 Thu hồi 2,0475 km
2 Tháo hạ dây AC95mm2 Thu hồi 0,6825 km
3 Tháo hạ dây AC50mm2 Thu hồi 4,387 km
4 Tháo hạ dây AXV70mm2 Thu hồi 5,307 km
5 Tháo hạ dây ACXV50mm2 Thu hồi 0,132 km
6 Tháo sứ đứng + ty Thu hồi 44 Bộ
7 Tháo bộ đỡ dây trung hòa Thu hồi 49 Bộ
8 Nhổ trụ 8,4m Thu hồi 11 trụ
9 Nhổ trụ 12m Thu hồi 20 trụ
AJ Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Tiếp địa lặp lại Thí nghiệm 8 Vị trí
2 Tiếp địa tủ RMU Thí nghiệm 1 Vị trí
3 Thí nghiệm PD cáp ngầm sợi cáp 3 ruột, chiều dài > 50m Thí nghiệm 7 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.139E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.278E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT. - Giấy báo có của Ngân hàng. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.996.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->