Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Minh Hoà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nươc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:25:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,342,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4807 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,991 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2934 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8141 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5042 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2389 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5829 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1068 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4733 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8373 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5881 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7747 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8646 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6889 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2938 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2938 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6126 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2619 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3718 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9854 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5927 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9167 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7671 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7727 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8877 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9624 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,6412 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0575 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9602 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6152 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0612 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0437 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9476 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9605 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9605 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0377 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | md |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày =33 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9431 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,4166 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1145 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5116 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9153 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,5551 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,6 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440,3937 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,1304 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005,75 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,1728 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,863 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,1551 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.747,3099 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,3194 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5342 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5342 | m2 |
| 61 | Làm trần tôn phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5342 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,2048 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5156 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,18 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 69 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6018 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,577 | m2 |
| 71 | Mái bọc alumium (cả khung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,717 | m2 |
| 72 | Lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,1129 | kg |
| 73 | Trụ lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,682 | m2 |
| 75 | Vách composite vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7543 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,12 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8541 | 1m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2696 | m2 |
| 80 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2156 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,276 | 100m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,68 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m |
| 84 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4136 | m2 |
| 85 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 88 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 89 | Đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 90 | Đèn downlight 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 92 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt các automat 2, 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 112 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.425 | m |
| 115 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 116 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cọc |
| 117 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 118 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 120 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cọc |
| 123 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5593 | 1m2 |
| 127 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 128 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 129 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Điểm |
| 130 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 131 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 133 | Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 134 | Bình chữa cháy xách tay ABC -8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 135 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bảng |
| 136 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 137 | Moderm wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 138 | SWITCH 32 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 139 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bảng |
| 140 | Mặt mạng 1 nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 141 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 142 | Patch panel cat 5e, 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 143 | Tủ mạng 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 144 | Dây mạng 4PAIRS CAT5E 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 145 | Cáp utp 4PAIRS CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 146 | Máng cáp MC 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 147 | Tê máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Chiếc |
| 148 | Co ngang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Chiếc |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 151 | Router ADSL 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi rửa, dây cấp, xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 159 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 160 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 161 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Rắc co D50 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 164 | Rắc co D32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 165 | Cút ren trong D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ctê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 177 | Chếch D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 178 | Nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 179 | Măng xông D32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Măng xông D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Ống nhựa D50 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 182 | Ống nhựa D40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 183 | Ống nhựa D32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 184 | Ống nhựa D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 185 | Ống nhựa D110 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 186 | Ống nhựa D90 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 187 | Ống nhựa D60 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 188 | Ống nhựa D48 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 189 | Ống nhựa D42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 190 | Tê 110 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 191 | Tê 90 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 192 | Tê 42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 193 | Y 110 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 194 | Y 90 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Chếch 110 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 196 | Chếch 90 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 197 | Chếch 60 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 198 | Chếch 42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 199 | Cút 110 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 200 | Cút 90 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 201 | Cút 60 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 202 | Cút 48 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Cút 42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 204 | Côn 110-60 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Côn 48-42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 207 | Ống nhựa D42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3346 | 100m3 |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7177 | 1m3 |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | m3 |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | m3 |
| 212 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 213 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1468 | tấn |
| 214 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6124 | m3 |
| 215 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 216 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 217 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | m3 |
| 219 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 222 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 223 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 224 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1255 | tấn |
| 225 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | tấn |
| 226 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6725 | m3 |
| 227 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 228 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 229 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2678 | tấn |
| 230 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7705 | m3 |
| 231 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0085 | m2 |
| 232 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2886 | m2 |
| 233 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3264 | 1m3 |
| 234 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | m3 |
| 235 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7589 | m3 |
| 236 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4418 | m3 |
| 237 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 238 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 240 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,355 | m2 |
| 241 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 242 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,948 | 1m3 |
| 243 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,658 | m3 |
| 244 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5814 | m3 |
| 245 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 246 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 247 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1959 | tấn |
| 248 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | 1cấu kiện |
| 249 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,74 | m2 |
| 250 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.513558E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.902E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng +Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi