Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681965-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Minh Hoà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nươc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:25:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,342,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4807 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,991 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2934 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8141 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5042 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2389 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5829 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1068 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4733 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8373 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5881 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7747 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8646 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6889 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,704 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2938 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2938 100m3/1km
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6126 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2619 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3718 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9854 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5927 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,216 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,9167 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7671 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7727 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8877 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9624 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,6412 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0575 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9602 tấn
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6152 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1788 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0612 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0437 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9476 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9605 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9605 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0377 100m2
42 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,5 md
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày =33 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9431 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,4166 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1145 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5116 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9153 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,5551 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,6 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.440,3937 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,1304 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.005,75 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760,1728 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,863 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 932,1551 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.747,3099 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,3194 m2
59 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5342 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5342 m2
61 Làm trần tôn phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5342 m2
62 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500m, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,2048 m2
63 Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5156 m2
64 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,18 m2
65 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
66 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,17 m2
67 Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,72 m2
68 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
69 Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6018 m2
70 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,577 m2
71 Mái bọc alumium (cả khung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,717 m2
72 Lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,1129 kg
73 Trụ lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
74 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,682 m2
75 Vách composite vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,29 m2
76 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7543 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,12 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,8541 1m2
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2696 m2
80 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2156 m2
81 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,276 100m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,68 m
83 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 m
84 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,4136 m2
85 Bảng từ chống lóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
87 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
88 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
89 Đèn ốp trần 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
90 Đèn downlight 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
92 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
93 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
94 Hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Hộp
95 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
99 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
105 Lắp đặt dây đơn 1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
106 Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
107 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
108 Lắp đặt các automat 2, 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
112 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 Cái
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.425 m
115 Cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
116 Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cọc
117 Thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
118 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 1m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m3
120 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
121 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
122 Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cọc
123 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
124 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
125 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5593 1m2
127 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
128 Quả hồ lô sứ màu huyết dụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
129 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Điểm
130 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 kg
131 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 1m3
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m3
133 Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
134 Bình chữa cháy xách tay ABC -8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
135 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bảng
136 Hộp chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
137 Moderm wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
138 SWITCH 32 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
139 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bảng
140 Mặt mạng 1 nắp che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
141 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
142 Patch panel cat 5e, 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
143 Tủ mạng 6U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
144 Dây mạng 4PAIRS CAT5E 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
145 Cáp utp 4PAIRS CAT5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
146 Máng cáp MC 30x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
147 Tê máng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Chiếc
148 Co ngang máng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Chiếc
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
150 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
151 Router ADSL 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
152 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
153 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
154 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi rửa, dây cấp, xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
158 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
159 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
160 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
161 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
163 Rắc co D50 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
164 Rắc co D32 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
165 Cút ren trong D25 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
166 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
167 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Lắp đặt ctê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
169 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
170 Lắp đặt côn D50-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
171 Lắp đặt côn nhựa D50-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Lắp đặt côn nhựa D32-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
173 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
174 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
175 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
176 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
177 Chếch D25 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
178 Nút bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Cái
179 Măng xông D32 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
180 Măng xông D25 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
181 Ống nhựa D50 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
182 Ống nhựa D40 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
183 Ống nhựa D32 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
184 Ống nhựa D25 PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
185 Ống nhựa D110 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
186 Ống nhựa D90 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
187 Ống nhựa D60 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
188 Ống nhựa D48 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
189 Ống nhựa D42 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
190 Tê 110 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
191 Tê 90 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
192 Tê 42 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
193 Y 110 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
194 Y 90 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
195 Chếch 110 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
196 Chếch 90 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
197 Chếch 60 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
198 Chếch 42 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
199 Cút 110 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
200 Cút 90 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
201 Cút 60 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
202 Cút 48 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
203 Cút 42 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
204 Côn 110-60 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
205 Côn 48-42 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
206 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
207 Ống nhựa D42 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
208 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3346 100m3
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7177 1m3
210 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,271 m3
211 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,262 m3
212 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 100m2
213 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1468 tấn
214 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6124 m3
215 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1336 100m2
216 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 tấn
217 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0461 tấn
218 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 m3
219 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 100m2
220 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 tấn
221 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
222 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
223 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
224 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1255 tấn
225 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2286 tấn
226 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6725 m3
227 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1115 100m2
228 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 tấn
229 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2678 tấn
230 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7705 m3
231 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0085 m2
232 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2886 m2
233 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3264 1m3
234 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5408 m3
235 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7589 m3
236 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4418 m3
237 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 100m2
238 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 tấn
239 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
240 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,355 m2
241 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m2
242 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,948 1m3
243 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,658 m3
244 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5814 m3
245 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
246 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1239 100m2
247 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1959 tấn
248 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 1cấu kiện
249 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,74 m2
250 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.513558E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.902E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng +Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->