Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681871-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:24:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,015,717,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè bờ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lát bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.616 | Tấm |
| 2 | Đào đá hố móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.645,05 | m3 |
| B | Cọc I350x250 chân khay | |||
| 1 | CC, LD cọc thép I350x250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 134.055,4 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép I vào trong đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.597 | md |
| 3 | Đóng cọc thép I phần không nằm trong đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85 | md |
| 4 | Cắt đầu cọc thép hình I 350x250x14mm dày 14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 170 | mạch |
| 5 | Hàn thép gia cường đầu cọc (tận dụng từ thép cắt đầu cọc) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 408 | md |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm móng chân khay & mái taluy hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 121,82 | m3 |
| 7 | CC, LD, TD ván khuôn chân khay & Ụ neo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.007,49 | m2 |
| 8 | CC, LD cốt thép chân khay, 12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15.793,43 | kg |
| 9 | CC, LD cốt thép chân khay, đầu cọc thép hình D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.624,08 | kg |
| 10 | BT đá 1x2 M400 (bê tông bền Sunfat) chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 778,84 | m3 |
| 11 | Đắp đá xô bồ móng tận dụng từ đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 940,09 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 766 | Tấm |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2 M400 (bền Sunfat) hai bên thành ụ neo tiếp giáp mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đá 4x6 M100 tạo mặt phẳng vị trí ụ neo tiếp giáp mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,66 | m3 |
| 15 | CC, LD cốt thép D=10 tạo lưới mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23.813,36 | kg |
| 16 | CC, LD, TD ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 174,42 | m2 |
| 17 | BT đá 1x2 M400 (bê tông bền Sunfat) mái kè, bậc thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 713,15 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ bậc lên xuống, gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,15 | m3 |
| 19 | Quét chất kết dính gốc nhựa epoxy 2 thành phần TC 0,5kg/m2 để kết dính bê tông mới và cũ vị trí Ụ neo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 627,9 | m2 |
| 20 | Khoan lỗ D42 cấy thép ụ neo sâu 25-:-45cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 229,5 | md |
| 21 | Rót vữa không co ngót trám lỗ khoan D42 và liên kết cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,204 | m3 |
| 22 | CC, LD Bulong bích neo M24 dài 75cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 230 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bích neo tàu bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây hiện hữu làm bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,71 | m3 |
| 25 | Trát VXM M75 gờ chắn hiện hữu dày 3cm có phụ gia dính kết | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 913,13 | m2 |
| C | Hỗ trợ thi công | |||
| 1 | CC cọc ván thép larsen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19.104 | kg |
| 2 | Ép, nhổ cọc ván thép (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.400 | md |
| D | Vách chống taluy thi công chân khay (tính cho 1 đoạn dài 23m) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình, thép tấm các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.798,644 | kg |
| 2 | Đóng, nhổ thép hình I150 vào trong đất sâu 3,0m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 999 | md |
| 3 | Lắp dựng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 148 | tấm |
| 4 | Đắp vòng vây bằng bao tải đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m3 |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Đục bỏ bó vỉa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,82 | m3 |
| 2 | GC, LD ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 577,94 | m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 88,91 | m3 |
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp BT vỉa hè hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 652,7 | m3 |
| 2 | Đào bỏ đất vỉa hè dày b/q 11cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.432,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất bù tạo dốc vỉa hè về phía mặt đường dày b/q 1cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,66 | m3 |
| 4 | Lót lớp nhựa tái sinh chống mất nước khi đổ BT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.601,68 | m2 |
| 5 | BT đá 4x6 M100 dày 10cm đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 860,17 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3.2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.601,68 | m2 |
| 7 | CC, LD ghế đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70 | Cái |
| 8 | Lu tăng cường vỉa hè dày b/q 20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.720,34 | m3 |
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Đào đất hố móng lỗ trồng cây, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 546,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng tận dụng từ đất đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 328,03 | m3 |
| 3 | LD, TD ván khuôn bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.448,62 | m2 |
| 4 | Lót lớp nhựa tái sinh chống mất nước khi đổ BT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 490,38 | m2 |
| 5 | Đổ BT lỗ trồng cây đá 1x2 M200 (bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 490,38 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất màu trộn tro trấu, xơ dừa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.543,31 | m3 |
| 7 | Cung cấp, trồng cây Cây Sao đen, đường kính gốc D>=10cm, cao H>=3.5m, KT bầu 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95 | cây |
| 8 | Chăm sóc và bảo dưỡng cây Sao đen sau khi trồng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95 | cây |
| 9 | Cung cấp cây Ắc ó trồng viền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16.159 | giỏ |
| 10 | Cung cấp, trồng cây tạo cảnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 834 | cây |
| 11 | Trồng cây làm viền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.006,81 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.368,24 | m2 |
| 13 | Chăm sóc bảo dưỡng bồn hoa sau khi trồng 90 ngày cây trồng viền, cỏ lá gừng, cây tạo cảnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.590,22 | m2 |
| H | Hạng mục khác | |||
| 1 | Tẩy rửa Ụ neo trước khi đổ Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 627,9 | m2 |
| 2 | Cắt bỏ móc cẩu thép D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | Công |
| 3 | Nạo vét hố thu hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | Công |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.162,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5524E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.104E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình: kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông hoặc biển, vỉa hè lát gạch, cây xanh thuộc Công trình giao thông cấp IV (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông hoặc biển, vỉa hè lát gạch, cây xanh ≥ 12 tỷ VNĐ, trong đó: + Giá trị công việc thi công xây dựng phần kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông hoặc biển >=8 tỷ + Giá trị công việc thi công xây dựng phần vỉa hè lát gạch, cây xanh >=4 tỷ b) Đối với nhà thầu liên danh : (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), ), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình: kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông hoặc biển, vỉa hè lát gạch, cây xanh thuộc Công trình giao thông cấp IV (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông hoặc biển, vỉa hè lát gạch, cây xanh ≥ 12 tỷ VNĐ *K, trong đó: + Giá trị công việc thi công xây dựng phần kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông hoặc biển >=8 tỷ* K + Giá trị công việc thi công xây dựng phần vỉa hè lát gạch, cây xanh>=4 tỷ*K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi