Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617925 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:27:00 đến ngày 2021-07-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 414,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là622.120.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.322.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.644.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ tổng hợp thuốc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 142 | |
| 2 | Đơn thuốc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 502 | |
| 3 | Sổ biên bản hội chẩn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 15 | |
| 4 | Sổ nội soi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 5 | Sổ thủ thuật | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 33 | |
| 6 | Sổ phẫu thuật | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 8 | |
| 7 | Sổ họp giao ban | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 8 | Sổ xét nghiệm | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 8 | |
| 9 | Sổ xét nghiệm sàng lọc HIV | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 4 | |
| 10 | Sổ Xquang | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 11 | Sổ ghi kết quả chụp CT | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 12 | Bệnh án Nội khoa | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 14.700 | |
| 13 | Bệnh án nội trú Y học cổ truyền | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 1.500 | |
| 14 | Bệnh án ngoại trú Y học cổ truyền | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Quyển | 8.000 | |
| 15 | Bệnh án điều dưỡng và phục hồi chức năng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 300 | |
| 16 | Bệnh án ngoại khoa | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 6.500 | |
| 17 | Bệnh án nhi khoa | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 4.800 | |
| 18 | Bệnh án ngoại trú | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 19 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa răng hàm mặt | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 2.500 | |
| 20 | Bệnh án Mắt | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 700 | |
| 21 | Bệnh án Tai - Mũi - Họng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 22 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Mắt | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 700 | |
| 23 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Tai Mũi Họng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 2.500 | |
| 24 | Bệnh án Răng Hàm Mặt | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 500 | |
| 25 | Bệnh án Sản khoa | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 7.800 | |
| 26 | Bệnh án Phụ khoa | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 1.200 | |
| 27 | Bệnh án Sơ sinh | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 700 | |
| 28 | Phiếu khám bệnh vào viện | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 46.000 | |
| 29 | Phiếu khám và theo dõi điều trị COPD | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 4.000 | |
| 30 | Tờ điều trị | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 115.900 | |
| 31 | Phiếu chăm sóc người bệnh | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 45.600 | |
| 32 | Phiếu truyền dịch | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 21.600 | |
| 33 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 39.000 | |
| 34 | Trích biên bản hội chẩn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 12.200 | |
| 35 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 8.400 | |
| 36 | Phiếu thủ thuật | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 11.100 | |
| 37 | Phiếu theo dõi chuẩn bị bệnh nhân trước mổ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 1.500 | |
| 38 | Phiếu gây mê hồi sức | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 4.000 | |
| 39 | Phiếu phẫu thuật/Thủ thuật | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 3.400 | |
| 40 | Biểu đổ chuyển dạ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 41 | Phiếu chăm sóc sơ sinh | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 1.800 | |
| 42 | Phiếu theo dõi sau đẻ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 43 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 26.500 | |
| 44 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú (Dùng cho khoa Gây mê hồi sức) | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 3.500 | |
| 45 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh (dùng cho khoa phụ sản) | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 9.000 | |
| 46 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh (dùng cho khoa Liên chuyên khoa) | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 47 | Túi đựng film X-quang | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | chiếc | 100.000 | |
| 48 | Túi đựng film CT scanner | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | chiếc | 8.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2212E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là622.120.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.322.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.644.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi