Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp, lắp đặt VTTB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674579-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 1: Cung cấp, lắp đặt VTTB
Số hiệu KHLCNT 20210674536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:43:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,782,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Camera giám sát vận hành TB ngoài trời (bao gồm chân đế bắt cột và Adapter, phụ kiện lắp đặt trọng bộ) 8 bộ
2 Camera giám sát vận hành TB trong nhà (bao gồm chân đế bắt tường, thả trần và Adapter, phụ kiện lắp đặt trọng bộ) 30 bộ
3 Thiết bị chống sét lan truyền mạng Lan 6 bộ
4 Màn hình >=23 inch, Full HD hiển thị camera tại TBA 110kV 2 bộ
5 Phần mềm mở rộng thêm Camera tại trạm, (Mở rộng đầu ghi Np-8160 từ 16 kênh lên 24 kênh) 6 License
6 Phần mềm mở rộng thêm Camera tại trạm, (Mở rộng thêm 8 license Mainconsole cho 8 camera ) 5 License
7 Phần mềm Camera tại trung tâm B2 38 License
8 Máy tính Workstation (GateWay) 2 bộ
B Mua sắm Tủ nguồn cho camera ngoài trời (8 tủ)
1 Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ 8 Cái
2 Aptomat 2P-16A 8 Cái
3 Chống sét nguồn 20kA 8 Cái
4 Bộ chuyển đổi quang điện (loại công nghiệp) 2c/bộ 8 bộ
5 Hộp phối quang ODF 4FO 8 Cái
6 Dây nhảy quang (2sợi/cặp) 8 cặp
C MUA SẮM VẬT LIỆU
1 Cột BTLT - PC-I.6,5-160-2.0 11 cột
2 Ống nhựa gân xoắn HDPE F32/25 1.770 m
3 Ống nhựa vuông loại 39x18mm 1.310 m
4 Dây điện 2x2,5mm 2.908 m
5 Cáp CAT6 1.950 m
6 Dây HDMI (30m) 2 cái
7 Đầu RJ45 cho Cat6 (100 đầu/h) 2 Hộp
8 Đai thép + khóa đai 11 bộ
9 Cáp quang 4 core Singlemode 1.130 m
10 Tay vươn (ống thép mạ kẽm) dài 3m- 6kg/m 1 cái
11 Phụ kiện(Ốc cài + Bulong; Băng dính điện; Lạt nhựa; Keo xịt; Vít, nở) 6 Gói
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt mà hình >=19inch tại TBA 2 bộ
2 Cài đặt máy tính 2 thiết bị
3 Lắp đặt camera IP 38 thiết bị
4 Di chuyển camera cũ sang vị trí lắp mới 22 thiết bị
5 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền mạng Lan 6 thiết bị
E Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 6000 x 400 x 200mm bao gồm các phụ kiện trọn bộ (8 tủ)
1 Aptomat 2P-16A 8 Cái
2 Chống sét nguồn 20kA 8 Cái
3 Bộ chuyển đổi quang điện (loại công nghiệp) 2c/bộ 8 bộ
4 Hộp phối quang ODF 4FO 8 Cái
5 Dây nhảy quang (2sợi/cặp) 8 cặp
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho camera 2x2,5mm bọc PVC 2.908 m
2 Lăp đặt ống nhựa HDPE F32/25 bảo vệ cáp nguồn và cáp tín hiệu 1.770 m
3 Lắp đặt ống nhựa vuông loại 39x18mm 1.310 m
4 Lắp đặt tay vươn (thép mạ kẽm ) dài 3m 1 cái
5 Lắp đặt cáp tín hiệu, cáp CAT6 1.950 m
6 Nhân công bấm đầu dây mạng 76 cái
7 Nhân công hàn nối cáp quang 16 cái
8 Cáp quang 4 core 1,13 km
9 Lắp dựng cột BTLT PC-I-6,5-160-2.0 (dựng thủ công ) 11 cột
10 Đào rãnh chôn ống bảo vệ cáp nguồn, cáp điện, đất C2 9 m3
11 Đắp đất rãnh chôn ống bảo vệ cáp nguồn, cáp điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 9 m3
G Móng cột (11 móng)
1 Đào móng cột đất C3 16,291 m3
2 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 1,331 m3
3 Bê tông móng cột M200 đã 2x4 10,108 m3
4 Ván khuôn móng 47,52 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,43 m3
H TNHC thiết bị (Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera)
1 Khai báo thiết lập kết nối tại trung tâm điều khiển (khai báo trên máy chủ) 1 thiết bị
2 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera tại trung tâm B2 1 hệ thống
3 Hiệu chỉnh kết nối đường truyền mạng từ trạm về trung tâm 6 hệ thống
4 Cài đặt, khai báo license 49 License
5 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera tại 6 trạm 6 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị CNTT các TBA 110kV không người trực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->