Gói thầu: Thi công sửa chữa thay thế các tuyến cáp đồng bằng cáp quang điều khiển giám sát các hệ thống ILS DME và hệ thống đèn sân bay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa thay thế các tuyến cáp đồng bằng cáp quang điều khiển giám sát các hệ thống ILS DME và hệ thống đèn sân bay |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên Khu bay năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:41:00 đến ngày 2021-07-05 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,408,661,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.612992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322598E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình, cấp công trình: Công trình giao thông – công trình hàng không: theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật: trước thời điểm Nghị định 15/2021/NĐ-CP có hiệu lực, (theo quy định tại Nghị định 46/2015/NĐ-CP); cấp IV, đáp ứng các yêu cầu sau:- Giá trị hợp đồng ≥ 3.086.000.000 đồng (Ba tỷ, không trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn).(Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư: sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.086.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện/kỹ sư điện tử viễn thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Hồ sơ: chứng chỉ, bằng cấp,..., tài liệu chứng minh loại cấp công trình, hợp đồng và biên bản nghiệm thu có liên quan: sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử viễn thông (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh tế Xây dựng (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực). (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện/kỹ sư điện tử viễn thông- Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực)- Cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động Nhóm II: sao y chứng thực(không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG RÃNH CÁP ĐẶT ỐNG HDPE 100/130 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 100/130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,42 | 100 m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1984 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm PVC đánh dấu tuyến cáp (rộng 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6508 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG HẦM CÁP (29 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,67 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,61 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5597 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5597 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Cung cấp nắp gang cầu 1000x1000x70mm, tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| C | KÉO RẢI CÁP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | lượt |
| 2 | Lắp đặt lại nắp hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | lượt |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,691 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,269 | km cáp |
| 5 | Hàn nối cáp quang 48FO bằng bộ nối cáp quang chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ ODF |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ ODF |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ ODF |
| 9 | Tháo dỡ tủ RCSU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt lại tủ RCSU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị RCSU của 07R, 25R, 25L và thiết bị giám sát NDB K1-25L, K1-25R, K2-25L, K2-25R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt lại thiết bị RCSU của 07R, 25R, 25L và thiết bị giám sát NDB K1-25L, K1-25R, K2-25L, K2-25R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thiết bị |
| 13 | Tháo dỡ cột anten monitor NDB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt lại cột anten monitor NDB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 15 | Tháo dỡ antena giám sát NDB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lại antena giám sát NDB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ máy tính giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt lại máy tính giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt tủ rack 19"42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | thiết bị |
| 21 | Đấu nối sợi nhảy quang 10m duplex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đôi đầu dây |
| 22 | Đấu nối sợi nhảy quang 3m duplex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đôi đầu dây |
| 23 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm xen rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.612992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322598E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình, cấp công trình: Công trình giao thông – công trình hàng không: theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật: trước thời điểm Nghị định 15/2021/NĐ-CP có hiệu lực, (theo quy định tại Nghị định 46/2015/NĐ-CP); cấp IV, đáp ứng các yêu cầu sau:- Giá trị hợp đồng ≥ 3.086.000.000 đồng (Ba tỷ, không trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn).(Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư: sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.086.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư điện/kỹ sư điện tử viễn thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Hồ sơ: chứng chỉ, bằng cấp,..., tài liệu chứng minh loại cấp công trình, hợp đồng và biên bản nghiệm thu có liên quan: sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện tử viễn thông (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực) (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kinh tế Xây dựng (Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực). (không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư điện/kỹ sư điện tử viễn thông- Cung cấp Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được sao y chứng thực)- Cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động Nhóm II: sao y chứng thực(không yêu cầu kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cầu | ≤ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | dùng để cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu bánh xích | 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy đo cáp quang | dùng để đo cáp quang | 1 |
| 5 | Máy đo công suất quang | dùng để đo công suất quang | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | dùng để đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 7 | Máy hàn cáp quang | dùng để hàn cáp quang | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | dùng để hàn điện | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi