Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682460-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210661643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn huy động hợp pháp (tài trợ của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) và nguồn tiền sử dụng đất năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:42:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,018,979,586 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.528469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05693E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng với giá trị tối thiểu 2.113.285.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.113.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.226.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành định giá còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7 tấn (Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV (Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW ( Hóa Đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW ( Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg ( Hóa Đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW ( Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít (Hóa Đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT109,098m2
2Tháo dỡ xà gồ thép mái - MáiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Toàn bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,61m2
4Tháo dỡ lan can sắt, lam chắn nắng, hoa sắt cửa sổ, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Toàn bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,5076m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9253m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,9425m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,0511m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0764m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1301100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6551m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6296m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,289m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,357m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0228m3
B Hạng mục: San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2346100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,4981m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0716100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2346100m3
C Hạng mục: Nhà 2 tầng 4 phòng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,00641m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5213100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,79521m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4811100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,952m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,344100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,1946m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7397100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1629tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6158tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1663tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT146m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,9059m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,413m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3946tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2983tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,5638m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3431100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,04100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4675100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,7994m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,88511m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8851m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0089100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7525m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9421m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9421m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2117tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3996tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2036tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0583tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4478100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,8157m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5402tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5271tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0698tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8429tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0698tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4662tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1785100m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,2988m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,7509100m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT286,7979m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,2896tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5836m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1101tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1037tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,134100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
50Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cột bê tông cấy râu thép giằng tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6481 lỗ khoan
51Lắp dựng cốt thép râu giằng tường và cột (thép D6 L=500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0719tấn
52Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,7718m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,9669m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64,6271m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,7041m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT551,3686m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT851,87m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT127,9696m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT485,89m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT217,979m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT668,76m
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4474tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0385tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3589tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1904100m2
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2407100m2
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,1937m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5777m3
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,11m2
70Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,1614m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1675100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0261tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1863tấn
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,7224m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130,171m2
76Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7731tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT72,38161m2
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7731tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1598100m2
80Ke chống bão (4 cái/1md xà gồ) (Đai bắt Alok, Eseam)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.206,36Cái
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công và hoàn thiện 03 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,2478100m2
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
83Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT105m
84Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT227m
85Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.044m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT728m
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23bộ
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
90Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4hộp
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40hộp
95Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
103Van khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
104Van 1 chiều PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
105Sản xuất, lắp đặt đai ôm ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
106Sản xuất, lắp đặt đai ôm ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
107Máy bơm 6 m3/h, H=20 mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
108Van cơ D25, phao điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m
111Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
112Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
113Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
117Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
118Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
119Măng sông PPR DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
120Măng sông PPR DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
121Măng sông ren trong PPR DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
122Nút bịt nhựa PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,45100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,35100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,25100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
137Nút bịt thông tắc nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
142Sản xuất, lắp đặt đai ôm ống D100, 90, 60, 48Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
143Sản xuất, lắp dựng cùm treo D100, D90, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12bộ
146Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
148Lắp đặt vòi rửa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
149Ga thu nước sàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
150Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bể
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,681m3
152Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
153Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21m
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26m
156Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cọc
157Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,68m3
158Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4hộp
159Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
160Bình bột chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bình
161Bình khí CO2 chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bình
162Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,32100m
164Sản xuất, lắp đặt đai cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
166Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT472,4392m2
167Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT420,2216m2
168Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,2176m2
169Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT159,87m2
170Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,6926m2
171Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.856,9896m2
172Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT585,091m2
173Cửa đi D1 khung uPVC lõi thép ( Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộ ( theo báo giá quý IV năm 2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,92m2
174Cửa đi D2 khung uPVC lõi thép ( Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộ ( theo báo giá quý I năm 2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,12m2
175Cửa sổ khung uPVC lõi thép ( Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộ ( theo báo giá quý IV năm 2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,92m2
176Hoa sắt cửa sổ rỗng 14x14x1.2mm (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,24m2
177Hoa sắt ô thoáng rỗng 14x14x1,2mm (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,6656m2
178Inox hộp 60x80x1.2mm, 40x40x1.2 mm lan can hành lang (Bao gồm sản xuất, lắp dựng, sơn 1 nước lót 2 nước phủ )Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,944m2
179Lan can inox cầu thang, trụ lan can D100, tay vịn D60, khung xương inox D20x1,2mm, D40x1,2mm (bao gồm vật liệu sản xuất, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,59m
180Sản xuất, lắp dựng trần tôn màu sáng, khung sắt hộp tráng kẽm 25x25x1.4mm -trần khu vệ sinh (giá trên bao gồm vật tư, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,2176m2
181Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,7818m2
182Lót ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,86m2
183Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,386m3
184Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,60291m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5456m3
186Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0212100m2
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5656m3
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0099tấn
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1587tấn
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4829100m2
191Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1717m3
192Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,9324m2
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,617m2
194Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,794m2
195Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,102100m3
197Nón thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
198Lót ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT341,66m2
199Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,166m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.528469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05693E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng với giá trị tối thiểu 2.113.285.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.113.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.226.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tương tự gói thầu đang xét52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét41
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành định giá còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang41
5 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ >=7 tấn (Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
3 Máy ủi 110CV (Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW ( Hóa Đơn) Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW ( Hóa đơn) Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg ( Hóa Đơn) Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kW ( Hóa đơn) Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện 23kW (Hóa đơn) Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít (Hóa Đơn) Hoạt động tốt2
10 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->