Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682449-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210671581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn Tạm ứng ngân sách huyện và vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:40:00 đến ngày 2021-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,070,936,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 70,49 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 163,812 m2
3 Thào xà gồ mái hạng mục phá dỡ Chương V E-HSMT 5 công
4 Phá dỡ tường thu hồi mái Chương V E-HSMT 24,5375 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V E-HSMT 33,6722 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 81,7243 m3
7 Phá dỡ giằng móng Chương V E-HSMT 7,4144 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 122,8 1m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 122,8 m3
10 Chặt tỉa cành trước khi cắt gốc Chương V E-HSMT 10 công
11 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V E-HSMT 6 cây
12 Tháo bỏ cột điện trong mặt bằng Chương V E-HSMT 2 cột
B PHẦN MÓNG NHÀ TRẠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,4759 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 11,8622 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,6622 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0838 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,5894 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 0,8301 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 18,4141 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0992 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1937 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,7854 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 8,4478 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 13,5921 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 40,4585 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,8869 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,589 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 15,1301 m3
C KẾT CẤU NHÀ TRẠM
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,8058 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1971 tấn
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,6433 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 11,4998 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,064 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,4308 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,9556 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,9978 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 10,4401 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 Chương V E-HSMT 1,4576 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,7646 tấn
12 Bê tông sàn tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 14,5761 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,8988 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3897 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,5909 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 9,3469 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 1,9841 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,0274 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 19,1283 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,2328 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0182 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3434 tấn
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,484 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,6564 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1112 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3195 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,5908 m3
D KIẾN TRÚC NHÀ TRẠM
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 110,5066 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 17,07 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 1,7257 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,891 m3
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0196 tấn
6 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 Chương V E-HSMT 1 0.0
7 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,0246 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,0246 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 2,1266 100m2
10 Tôn úp nóc Chương V E-HSMT 50,238 md
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 404,3602 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 846,895 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 274,7744 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 28,018 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 57,4776 m2
16 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 194,0389 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 71,64 m
18 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 19,92 m2
19 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 33 m
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 40,7352 m2
21 Quét dung dịch FLINKOTE No.3 chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 61,16 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 878,71 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 635,5511 m2
24 Lát nền, sàn ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 256,1292 m2
25 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 37,8216 m2
26 Ốp chân tường gạch ceramic KT 120x600mm Chương V E-HSMT 24,1152 m2
27 Ốp tường gạch men kính KT 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 325,438 m2
28 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm Chương V E-HSMT 15,2709 m2
29 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 49,73 m2
30 Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 54,36 m2
31 Sản xuất vách kính cầu thang Chương V E-HSMT 6,93 m2
32 Vách ngăn phòng WC bằng tấm composite Chương V E-HSMT 8,84 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,671 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 28,5024 1m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 54,36 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 111,02 m2
37 Khóa cửa đi (khóa tay gạt) Chương V E-HSMT 20 bộ
38 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox Chương V E-HSMT 91,5835 kg
39 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,3256 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 44,0827 1m2
41 Lắp dựng lan can thép Chương V E-HSMT 0,3256 tấn
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,837 m3
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,2204 m3
44 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,128 m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 0,267 m3
46 Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 10,563 m2
47 Mài granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 12,1615 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 33,736 m
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 4,7537 100m2
E ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC NHÀ TRẠM
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 22 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần Chương V E-HSMT 15 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 11 cái
4 Lắp đặt tủ điện phòng Chương V E-HSMT 10 bộ
5 Tủ điện tổng vỏ kim loại 400x300x180 Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Triết áp quạt Chương V E-HSMT 11 bộ
7 Con sơn đỡ cáp Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V E-HSMT 41 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 11 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V E-HSMT 250 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V E-HSMT 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 40 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 10 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V E-HSMT 25 m
22 Hộp nối dây Chương V E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16 bảo hộ dây dẫn Chương V E-HSMT 200 m
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D21 bảo hộ dây dẫn Chương V E-HSMT 60 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 35mm Chương V E-HSMT 30 m
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 3,2 1m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V E-HSMT 3,2 m3
28 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Chương V E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Chương V E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt ống sứ quả bầu Chương V E-HSMT 3 cái
31 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V E-HSMT 4 cọc
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V E-HSMT 46 m
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x2 Chương V E-HSMT 12 m
34 Chân bật sắt thép D6 Chương V E-HSMT 6 cái
35 Tiêu lệch + nối quy PCCC Chương V E-HSMT 2 bộ
36 Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ Chương V E-HSMT 8 bình
37 Hộp đặt bình chữa cháy 800x650x200 Chương V E-HSMT 2 cái
F CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ TRẠM
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt van cầu D40 Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt van cầu D32 Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt van cầu D25 Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 Chương V E-HSMT 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 Chương V E-HSMT 0,18 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 Chương V E-HSMT 0,7 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 Chương V E-HSMT 0,05 100m
9 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40-40 Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40-32 Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40-25 Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32-32 Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-25 Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R ren trong D25-20 Chương V E-HSMT 16 cái
15 Nối ren trong PP-R D20-20 Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong D20-20*1/2 Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D40-40 Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D40-25 Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D32-32 Chương V E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D25-25 Chương V E-HSMT 13 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PP-R ren ngoài D20-20 Chương V E-HSMT 4 cái
22 Măng sông nối hàn D25-25 Chương V E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D32-32 Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D25-25 Chương V E-HSMT 1 cái
25 Băng tan Chương V E-HSMT 40 cuộn
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 4 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 7 bộ
28 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 4 bộ
29 Phụ kiện xí bệt Chương V E-HSMT 4 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 4 bộ
31 Phụ kiện tiểu nam Chương V E-HSMT 4 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V E-HSMT 4 bộ
33 Phụ kiện tiểu nữ Chương V E-HSMT 4 bộ
34 Van phao tự động Chương V E-HSMT 1 bộ
35 Máy bơm P=125W, H=25m, Q=2-3M3/H Chương V E-HSMT 1 bộ
36 CREPHIN D32 Chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V E-HSMT 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V E-HSMT 0,9 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Chương V E-HSMT 0,1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Chương V E-HSMT 0,06 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương V E-HSMT 0,13 100m
42 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110 Chương V E-HSMT 5 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90 Chương V E-HSMT 12 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PVC D75-34 Chương V E-HSMT 24 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D34 Chương V E-HSMT 7 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34 Chương V E-HSMT 8 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC D90-75 Chương V E-HSMT 7 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PVC D110-110 Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90 Chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC D90-90 Chương V E-HSMT 9 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC D75-75 Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-75 Chương V E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 Chương V E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt phễu thoát sàn inox D110 Chương V E-HSMT 7 cái
55 Keo dính Chương V E-HSMT 50 hộp
56 Rọ chắn rác mái Chương V E-HSMT 7 chiếc
57 Đai giữ ống thoát nước Chương V E-HSMT 21 cái
58 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0728 100m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,52 m3
60 Ván sàn đáy bể Chương V E-HSMT 0,0084 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0252 tấn
62 Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,432 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 2,5186 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,128 m3
65 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 13,296 m2
66 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 2,4291 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 13,296 m2
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0262 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0374 tấn
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,486 m3
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 8 cái
72 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1261 100m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8755 m3
74 Ván khuôn gỗ xà dầm đáy bể Chương V E-HSMT 0,0445 100m2
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm đáy bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0692 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm đáy bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,011 tấn
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,6116 m3
78 Lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0418 tấn
79 Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5282 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 3,3026 m3
81 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 14,04 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 5,282 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 14,04 m2
84 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Chương V E-HSMT 0,0614 100m2
85 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0418 tấn
86 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,7535 m3
87 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0012 100m2
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0027 tấn
89 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,018 m3
90 Đắp cổ cửa thăm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,006 m
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
92 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 22,1212 1m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 4,3441 m3
94 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 5,0252 m3
95 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 43,044 m2
96 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 20,222 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 43,044 m2
98 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1628 100m2
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,278 tấn
100 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,8698 m3
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 69 cái
G SÂN BÊ TÔNG TRẠM Y TẾ VÀ NHÀ VĂN HÓA
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đào san gạt trung bình 30cm) Chương V E-HSMT 4,125 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 4,125 100m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V E-HSMT 2,85 100m2
4 Rải giấy Nilon lớp cách ly Chương V E-HSMT 13,75 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 137,5 m3
6 Thi công khe co Chương V E-HSMT 1.200 m
H NHÀ CHỨA RÁC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0321 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,583 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5082 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8712 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0119 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0039 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0216 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2614 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0139 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0182 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 0,6338 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 6,7483 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0122 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0012 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0071 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,0898 m3
17 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,0313 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2,9376 1m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,0313 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,1121 100m2
21 Úp nóc Chương V E-HSMT 2,92 md
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 35,096 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 29,662 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V E-HSMT 62,976 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,3742 100m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,3384 m2
27 Sản xuất và lắp dựng cửa khung sát bịt tôn Chương V E-HSMT 4,4 m2
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V E-HSMT 15 m
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 1 bộ
I ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MN HỢP THÀNH
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,9462 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,9462 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 10cm Chương V E-HSMT 0,526 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 0,3281 100m2
5 Rải lớp Nilon cách ly chống thấm Chương V E-HSMT 5,14 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 123,36 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V E-HSMT 8,64 10m
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0763 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 2,1189 m3
10 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 136,7 m
J THOÁT NƯỚC CHUNG KHU VỰC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 80,4633 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 13,565 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 16,5614 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 150,4 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 74,24 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 150,4 m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,4758 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,7308 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 9,229 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 180 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->