Gói thầu: NT-48a: Xây dựng Hoàn thiện tuyến đường nội bộ từ ngầm tràn Suối Mường Hoa đến đập đầu mối phục vụ vận hành nhà máy thủy điện Nậm Toóng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678749-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy điện Sa Pa
Tên gói thầu NT-48a: Xây dựng Hoàn thiện tuyến đường nội bộ từ ngầm tràn Suối Mường Hoa đến đập đầu mối phục vụ vận hành nhà máy thủy điện Nậm Toóng
Số hiệu KHLCNT 20210543238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:38:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,712,403,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợpđồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSDT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động- Có đầy đủ năng lực chuyên ngành bảo hộ lao động.- Bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân chuyên ngành xây dựng bậc 3 trở lên, kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề: Nề, cốp pha, cốt thép, hàn, lái máy xây dựng… (Bằng bản sao công chứng nhà nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >25 tấn, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >15 tấn, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông,
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa,
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công xuất 20m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt,
- Đặc điểm thiết bị uốn thép ≤ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Laser
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cầm tay f42mm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 0,75KVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Las-XD
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế852,16m3
2Đào đá nền đường, đá cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế472,94m3
3Phá đá, khuôn đường, rãnh nước, đá cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế229,45m3
4Đào khuôn đường, rãnh, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế668,49m3
5Lu nèn nền đường dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế4.969,32m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế2.081,32m3
B I. Mặt đường
1Đắp cát đen đệm dày 3cm nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế736,6587m3
2Lắp dựng ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế3.232,76m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 16 cm, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế3.949,2448m3
C I. Bản cống
1Đào nền cống, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế2.029,28m3
2Đệm đá dăm dày 10cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế89,37m3
3Ván khuôn tấm bảnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế156,64m2
4Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế42,98m3
5Cốt thép bản Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,9538tấn
6Cốt thép bản >10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế1,6537tấn
7Ván khuôn mũ mốPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế177,56m2
8Cốt thép mũ mố đường kính dPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,5778tấn
9Bê tông mũ mố, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế29,1m3
10Số cấu kiện lắp ghépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế120cái
11Xây đá hộcmóng, hố thu, tường đầu và tường cánh…. vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế532,87m3
12Xây đá hộc mái dôc M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế36,58m3
13Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa raPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế61,36m3
14Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế399,6m3
D I. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/a. Nền đường tràn
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế1,79m3
2Lu lèn K=0.95 dày 30cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế15,74m3
3Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế92,93m3
E II. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/b.Đường tràn
1Đào móng chân khay, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế774,47m3
2Cốt thép đường tràn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế1,26tấn
3Lớp CPĐD loại 1dày 15cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế23,89m3
4Lớp cát đen đệm dày 3cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế4,78m3
5Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế13,96m2
6Bê tông mặt đường tràn, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20 cm, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế31,85m3
7Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế352,35m3
F III. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/c. Biện pháp thi công đường tràn
1Đắp đất bờ vây, bằng đấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế59,93m3
2Phá đất bờ vây sau khi thi công xongPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế59,93m3
G IV. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/d. Mái tràn thượng lưu
1Ván khuôn mái TaluyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế144,18m2
2Làm lớp lót móng, bằng đá dămPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế33,74m3
3Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế64,42m3
4Bê tông mái taluy, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế29,24m3
H V. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/d. Mái tràn thượng lưu/ e.Khe co giãn
1Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,4742Tấn
2Làm khe coPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế30m
3Làm khe giãnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế10m
4Cung cấp và lắp tấm BTXMPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế7tấm
I VI. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/d. Mái tràn thượng lưu/f.Cọc tiêu, cột thủy chí
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,0074tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,0295tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cọc, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế3,86m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,19m3
5Lắp dựng cấu kiện cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế8cái
J I. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72/a. Nền đường tràn
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế3,78m3
2Lu nèn K95, dày 30cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế35,93m3
3Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế7,18m3
K II. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72b. Đường tràn
1Đào móng chân khay, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế147,73m3
2Cốt thép đường tràn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,9448tấn
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế17,96m3
4Lớp cát đen đệm dày 3cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế3,59m3
5Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế10,77m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, dày 20cm, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế23,95m3
7Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế65,96m3
L III. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72/c. Biện pháp thi công
1Đắp đất bờ vây, bằng đấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế92,2m3
2Phá đất bờ vây sau khi thi công xongPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế92,2m3
M IV. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72/d. Mái tràn thượng lưu
1Ván khuôn mái TaluyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế113,23m2
2Làm lớp lót móng, bằng đá dămPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế13,64m3
3Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế23,67m3
4Bê tông mái taluy, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế17,82m3
N V. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72/e.Khe co giãn
1Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,4009Tấn
2Làm khe coPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế20m
3Làm khe giãnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế10m
O VI. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72/f.Cọc tiêu, cột thủy chí
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,0074tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,0295tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế3,86m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,19m3
5Lắp dựng cấu kiện cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế8cái
P I. Rãnh bê tông
1Đào nền, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế532,75m3
2Đệm đá dăm lót móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế59,14m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế2.451,38m2
4Bê tông rãnh mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế473,61m3
Q I. Tường chắn đá hộc xây
1Phá đá móng tường, đá cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế353,91m3
2Đệm đá dăm lót móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế6,16m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế64,64m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế77,09m3
5Làm tầng lọc bằng đá cấp phốiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế15,25m3
6Tầng lọc ngược và đệm bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế8,47m2
7Ống nhựa ĐK=10 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế18,15m
8Ván khuôn mũ tường chắnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế9,47m2
9Bê tông Mũ tường BTXM - M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế2,09m3
10Đắp cấp phối sau tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế80,76m3
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế25,2m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế12,38m2
R II. Tường chắn đá hộc xây/a. Tường chắn đá hộc xây/a. Hộ lan BTXM đỉnh tường chắn
1Ván khuôn tường hộ lanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế25,92m2
2Bê tông tường hộ lan - M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế4,32m3
S III. Tường chắn đá hộc xây/a. Tường chắn đá hộc xây/b. Tường cánh hai đầu tường chắn
1Đệm đá dăm lót móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,62m3
2Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế3,1m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế8,62m3
T I. Kè rọ đá
1Đào móng, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế18,8m3
2Phá đá móng, đá cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế20,48m3
3Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế6,56m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế21rọ
U I.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/a.Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế14,46m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế777m3
3Làm cọc tiêu bê tông cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế353cái
4Lắp dựng cột đánh dấu 1,2 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế353cột
V II.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/b. Cọc H
1Đào móng cọc H đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế4,99m3
2Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế2,34m3
3Sơn cọc H bằng bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế34,321m2
4Bê tông móng, đá 2x4, cm, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế1,64m3
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế3,12m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế1,9578tấn
7Ván khuônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế37,44m2
W III.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/c. Cột KM
1Đào móng cột Km, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế2,3m3
2Sơn cột Km bằng bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế7,161m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế1,82m3
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,97m3
5Ván khuônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế6,06m2
X IV.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/d. Biển báo tam giác KT=0,7x0,7x0,7m
1Đào móng biển báo, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế10,2m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế10m3
3Thép cột biển báo đường kính ĐK = 8cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế60cái
4Biển tôn sơn phản quang dày 2cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế68cái
Y V.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/e. Biển báo chữ nhật KT=1,6x1,0m
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế1,2m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế1,18m3
3Thép cột biển báo đường kính ĐK = 8cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế8cái
4Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế14,4m2
Z VI.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/f. Biển báo chữ nhật phụ KT=0,7x0,3m
1Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế19,03m2
AA I. Tôn lượn sóng
1Đào móng cột, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế50,54m3
2Ván khuôn đổ bê tông móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế505,43m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế48,03m3
4Cốt thép neo D12, L=250mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,4007tấn
5Thép tấm 2.332x310x3mm, dập dạng sóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế423,27tấm
6Cột ống thép D113,5x4x1.330mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế451,27chiếc
7Tấm thép đệm 300x60x5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế451,27chiếc
8Bu lông M16x150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế451,27bộ
9Bu lông M16x35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế2.707,64bộ
10Tấm đầu, tầm cuốiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế56tấm
11Tiêu phản quang (tam giác)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế451,27chiếc
AB I. Đảm bảo an toàn giao thông
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế1,45m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,66m3
3Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế20,52m2
4Lắp đặt ống nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế136,8m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế0,2964m2
6Dây nhựa PVCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế340m
7Đèn AT có ắc quyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế29bộ
8Nhân công điều tiết giao thông 3/7Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế32công
9Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tam giác 90x90x90cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế6m2
10Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật 60x190cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế2m2
11Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật 135x195cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế2m2
12Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế26,57kg
13Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật 30x125cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợpđồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường Kỹ sư giao thông 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSDT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Kỹ thuật, chất lượng 2 Có trình độ từ Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu.33
3 Kỹ sư an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động- Có đầy đủ năng lực chuyên ngành bảo hộ lao động.- Bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
4 Công nhân kỹ thuật 20 công nhân chuyên ngành xây dựng bậc 3 trở lên, kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề: Nề, cốp pha, cốt thép, hàn, lái máy xây dựng… (Bằng bản sao công chứng nhà nước)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3, có kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi công suất ≥ 110CV, có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu rung tải trọng >25 tấn, có kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô vận chuyển >15 tấn, có kiểm định còn hiệu lực2
5 Cần cẩu ≥ 25 tấn, có kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông, dung tích tối thiểu 250 L2
7 Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu 80 L2
8 Máy đầm cóc 70kg2
9 Máy bơm nước công xuất 20m3/h2
10 Máy cắt, uốn thép ≤ 5 kW2
11 Máy hàn 23 Kw2
12 Máy thủy bình Laser2
13 Máy khoan bê tông cầm tay f42mm1
14 Máy phát điện 0,75KVA1
15 Phòng thí nghiệm Las-XD1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->