Gói thầu: NT-48a: Xây dựng Hoàn thiện tuyến đường nội bộ từ ngầm tràn Suối Mường Hoa đến đập đầu mối phục vụ vận hành nhà máy thủy điện Nậm Toóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy điện Sa Pa |
| Tên gói thầu | NT-48a: Xây dựng Hoàn thiện tuyến đường nội bộ từ ngầm tràn Suối Mường Hoa đến đập đầu mối phục vụ vận hành nhà máy thủy điện Nậm Toóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:38:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,712,403,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.113E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợpđồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSDT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động- Có đầy đủ năng lực chuyên ngành bảo hộ lao động.- Bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân chuyên ngành xây dựng bậc 3 trở lên, kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề: Nề, cốp pha, cốt thép, hàn, lái máy xây dựng… (Bằng bản sao công chứng nhà nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >25 tấn, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | >15 tấn, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất 20m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn thép ≤ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Laser |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay f42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Las-XD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 852,16 | m3 |
| 2 | Đào đá nền đường, đá cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 472,94 | m3 |
| 3 | Phá đá, khuôn đường, rãnh nước, đá cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 229,45 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 668,49 | m3 |
| 5 | Lu nèn nền đường dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 4.969,32 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2.081,32 | m3 |
| B | I. Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát đen đệm dày 3cm nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 736,6587 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 3.232,76 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 16 cm, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 3.949,2448 | m3 |
| C | I. Bản cống | |||
| 1 | Đào nền cống, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2.029,28 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 89,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bản | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 156,64 | m2 |
| 4 | Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 42,98 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,9538 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản >10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,6537 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 177,56 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố đường kính d | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,5778 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 29,1 | m3 |
| 10 | Số cấu kiện lắp ghép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 11 | Xây đá hộcmóng, hố thu, tường đầu và tường cánh…. vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 532,87 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc mái dôc M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 36,58 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa ra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 61,36 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 399,6 | m3 |
| D | I. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/a. Nền đường tràn | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,79 | m3 |
| 2 | Lu lèn K=0.95 dày 30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 15,74 | m3 |
| 3 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 92,93 | m3 |
| E | II. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/b.Đường tràn | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 774,47 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường tràn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,26 | tấn |
| 3 | Lớp CPĐD loại 1dày 15cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 23,89 | m3 |
| 4 | Lớp cát đen đệm dày 3cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 4,78 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 13,96 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường tràn, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20 cm, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 31,85 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 352,35 | m3 |
| F | III. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/c. Biện pháp thi công đường tràn | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, bằng đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 59,93 | m3 |
| 2 | Phá đất bờ vây sau khi thi công xong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 59,93 | m3 |
| G | IV. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/d. Mái tràn thượng lưu | |||
| 1 | Ván khuôn mái Taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 144,18 | m2 |
| 2 | Làm lớp lót móng, bằng đá dăm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 33,74 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 64,42 | m3 |
| 4 | Bê tông mái taluy, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 29,24 | m3 |
| H | V. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/d. Mái tràn thượng lưu/ e.Khe co giãn | |||
| 1 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,4742 | Tấn |
| 2 | Làm khe co | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 3 | Làm khe giãn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp tấm BTXM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 7 | tấm |
| I | VI. Đường tràn KM4+121 -:- KM4+152.86/d. Mái tràn thượng lưu/f.Cọc tiêu, cột thủy chí | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,0295 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 3,86 | m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| J | I. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72/a. Nền đường tràn | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 2 | Lu nèn K95, dày 30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 35,93 | m3 |
| 3 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 7,18 | m3 |
| K | II. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72b. Đường tràn | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 147,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường tràn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,9448 | tấn |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 17,96 | m3 |
| 4 | Lớp cát đen đệm dày 3cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 3,59 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 10,77 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, dày 20cm, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 23,95 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 65,96 | m3 |
| L | III. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72/c. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, bằng đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 92,2 | m3 |
| 2 | Phá đất bờ vây sau khi thi công xong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 92,2 | m3 |
| M | IV. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72/d. Mái tràn thượng lưu | |||
| 1 | Ván khuôn mái Taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 113,23 | m2 |
| 2 | Làm lớp lót móng, bằng đá dăm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 13,64 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 23,67 | m3 |
| 4 | Bê tông mái taluy, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 17,82 | m3 |
| N | V. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72/e.Khe co giãn | |||
| 1 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,4009 | Tấn |
| 2 | Làm khe co | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 3 | Làm khe giãn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| O | VI. Đường tràn Km07+882.77 -:- Km07+906.72/f.Cọc tiêu, cột thủy chí | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,0295 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 3,86 | m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| P | I. Rãnh bê tông | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 532,75 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 59,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2.451,38 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 473,61 | m3 |
| Q | I. Tường chắn đá hộc xây | |||
| 1 | Phá đá móng tường, đá cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 353,91 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 64,64 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 77,09 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 15,25 | m3 |
| 6 | Tầng lọc ngược và đệm bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 8,47 | m2 |
| 7 | Ống nhựa ĐK=10 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 18,15 | m |
| 8 | Ván khuôn mũ tường chắn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 9,47 | m2 |
| 9 | Bê tông Mũ tường BTXM - M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 10 | Đắp cấp phối sau tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 80,76 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 25,2 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 12,38 | m2 |
| R | II. Tường chắn đá hộc xây/a. Tường chắn đá hộc xây/a. Hộ lan BTXM đỉnh tường chắn | |||
| 1 | Ván khuôn tường hộ lan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 2 | Bê tông tường hộ lan - M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| S | III. Tường chắn đá hộc xây/a. Tường chắn đá hộc xây/b. Tường cánh hai đầu tường chắn | |||
| 1 | Đệm đá dăm lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 8,62 | m3 |
| T | I. Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 18,8 | m3 |
| 2 | Phá đá móng, đá cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 20,48 | m3 |
| 3 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 21 | rọ |
| U | I.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/a.Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 14,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 777 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 353 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột đánh dấu 1,2 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 353 | cột |
| V | II.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/b. Cọc H | |||
| 1 | Đào móng cọc H đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 4,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 3 | Sơn cọc H bằng bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 34,32 | 1m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, cm, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,9578 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 37,44 | m2 |
| W | III.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/c. Cột KM | |||
| 1 | Đào móng cột Km, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 2 | Sơn cột Km bằng bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 7,16 | 1m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6,06 | m2 |
| X | IV.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/d. Biển báo tam giác KT=0,7x0,7x0,7m | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 10 | m3 |
| 3 | Thép cột biển báo đường kính ĐK = 8cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 4 | Biển tôn sơn phản quang dày 2cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| Y | V.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/e. Biển báo chữ nhật KT=1,6x1,0m | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 3 | Thép cột biển báo đường kính ĐK = 8cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| Z | VI.BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ/f. Biển báo chữ nhật phụ KT=0,7x0,3m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 19,03 | m2 |
| AA | I. Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 50,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 505,43 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 48,03 | m3 |
| 4 | Cốt thép neo D12, L=250mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,4007 | tấn |
| 5 | Thép tấm 2.332x310x3mm, dập dạng sóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 423,27 | tấm |
| 6 | Cột ống thép D113,5x4x1.330mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 451,27 | chiếc |
| 7 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 451,27 | chiếc |
| 8 | Bu lông M16x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 451,27 | bộ |
| 9 | Bu lông M16x35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2.707,64 | bộ |
| 10 | Tấm đầu, tầm cuối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 56 | tấm |
| 11 | Tiêu phản quang (tam giác) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 451,27 | chiếc |
| AB | I. Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 1,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 136,8 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 0,2964 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 340 | m |
| 7 | Đèn AT có ắc quy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông 3/7 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 32 | công |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tam giác 90x90x90cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật 60x190cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật 135x195cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 12 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 26,57 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật 30x125cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.113E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợpđồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường Kỹ sư giao thông | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSDT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật, chất lượng | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động- Có đầy đủ năng lực chuyên ngành bảo hộ lao động.- Bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | công nhân chuyên ngành xây dựng bậc 3 trở lên, kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề: Nề, cốp pha, cốt thép, hàn, lái máy xây dựng… (Bằng bản sao công chứng nhà nước) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3, có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu rung | tải trọng >25 tấn, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | >15 tấn, có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Cần cẩu | ≥ 25 tấn, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa, | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | công xuất 20m3/h | 2 |
| 10 | Máy cắt, | uốn thép ≤ 5 kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | 23 Kw | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Laser | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | cầm tay f42mm | 1 |
| 14 | Máy phát điện | 0,75KVA | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Las-XD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi