Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680800-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210671856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn vốn tài trợ giáo dục của nhà trường hàng năm và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:36:00 đến ngày 2021-07-02 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,823,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công, sửa chữa nhà cao tầngNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chính quy thuộc ngành xây dựng Công trình dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng, chứng chỉ giám sát còn thời hạn;- Đã hợp đồng lao động lâu dài với nhà thầu (được nhà thầu thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của mình về trách nhiệm, bảo hiểm …);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự (tính chất, quy mô) với gói thầu có giá trị: 2.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chính quy thuộc ngành xây dựng Công trình dân dụng;- Đã hợp đồng lao động lâu dài với nhà thầu;- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất hai công trình tương tự với gói thầu có giá trị: ≥ 2.000.000.000 VNĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chính quy thuộc ngành xây dựng Công trình;- Chuyên ngành Xây dựng Công trinh dân dụng,- Chứng chỉ Huấn luyện về an toàn lao động trong xây dựng công trình, chứng chỉ còn hiệu lực.- Đã hợp đồng lao động lâu dài với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V369m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.634,3864m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V201,7941m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,3185m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.505,2791m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.250,552m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V360,2555m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.496,2753m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V149,4m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V71,484m2
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,0331m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,0331m3
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1.634,3864m2
14Đánh bóng bề mặt Granito bằng máy, đá mài và giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V146,8224m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,7941m2
16Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6.814,156m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.746,8273m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.067,3287m2
19Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 2 cánh mở trượt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,12m2
20Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại vách kính cố định (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,88m2
21SXLD vách kính khung nhựa lỏi thép uPVC Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn cửa, cánh cửa, lỏi thép mạ kẽm, kính trắng 6.38 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,684m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V298,8m2
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,972100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
38Đai giữ ống bằng inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9998m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,998m2
B SỮA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4651m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V28,484m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,4376m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,9952m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54,4236m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V74,433m2
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8784m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,8784m3
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
11Lợp mái ngói 13v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3372m2
12Ngói 3 chạcMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
13Ngói nóc, ngói rìa (3 viên/md bờ nóc, bờ chải)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,61viên
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,484m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8476m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5854m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,484m2
18Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V122,8658m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,8658m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,4236m2
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,3088m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,76m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7623m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2078m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V17,3273m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,874m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V47,4635m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,2746m2
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4001m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9623m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7931m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177100m2
22SXLD tôn úp nóc dày 0.42mm khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,79m2
23Ke chống bão (4 cái/m2 tôn lợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2397m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V116,906m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,04m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5292m2
28Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V39,5692m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,04m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,5292m2
31SXLD trần thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1343m2
32Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 1 cánh mở hất (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
33Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
34SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 (đã sơn và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
35SXLD vách ngăn HP Compact dày 12mm chịu nước (Bao gồm ke góc, chân đế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665m2
36Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt tủ điện bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Lắp đặt van phao tự động tháoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt máy bơm chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt vòi xả bằng nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt van khóa nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt van khóa nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
62Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
66Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt rắc co - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Đầu ra thiết bị InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
70Băng keo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1595m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9238m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2884100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,396m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9629m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1112m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0872tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9597m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1868tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3271m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1764m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6617m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m3/1km
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0712m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,0712m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,0712m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9583m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1252tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1619100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2544tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2157100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3733m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,103tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7485100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3652m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4225m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8833m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4577m3
42Chống thấm sàn mái bằng Bitum khò lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,2972m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7644m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1813tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1813tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7578100m2
47SXLD tôn úp nóc dày 0.42mm khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6md
48Ke chống bão (4 cái/m2 tôn lợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V304cái
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V71,9652m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V123,432m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29,614m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4086m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
54Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4m
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8366m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,656m2
57Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,55m2
58Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,84m2
59Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V208,8826m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,4926m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,39m2
62SXLD vách ngăn HP Compact dày 12mm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,6215m2
63Phụ kiện (Khóa, bản lề, ke góc, thanh ray)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
64Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
65Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
66Sản xuất hoa sắt bảo vệ sắt đặc 14x14 (Đã sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0678m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7952m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7952m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3742m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0978tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1254m2
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,165m2
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
108Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
115Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
132Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
136Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
139Đấu nối ren trong bể nước inox D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
141Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
142Đầu ra thiết bị nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
143Hộp đựng máy bơm bằng tôn KT: 800x600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công, sửa chữa nhà cao tầngNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường: 1 - Có trình độ đại học chính quy thuộc ngành xây dựng Công trình dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng, chứng chỉ giám sát còn thời hạn;- Đã hợp đồng lao động lâu dài với nhà thầu (được nhà thầu thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của mình về trách nhiệm, bảo hiểm …);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự (tính chất, quy mô) với gói thầu có giá trị: 2.000.000.000 VND.55
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường: 1 - Có trình độ đại học chính quy thuộc ngành xây dựng Công trình dân dụng;- Đã hợp đồng lao động lâu dài với nhà thầu;- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất hai công trình tương tự với gói thầu có giá trị: ≥ 2.000.000.000 VNĐ33
3 Phụ trách về an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm): 1 - Có trình độ đại học chính quy thuộc ngành xây dựng Công trình;- Chuyên ngành Xây dựng Công trinh dân dụng,- Chứng chỉ Huấn luyện về an toàn lao động trong xây dựng công trình, chứng chỉ còn hiệu lực.- Đã hợp đồng lao động lâu dài với nhà thầu.33
4 Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình: 1 Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
2 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
3 Máy đào 0,8 m3 Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
7 Máy trộn 250L Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
8 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
9 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->