Gói thầu: Gói thầu số 275: Thi công xây dựng Nút giao đấu nối đường nhánh với đường Hồ Chí Minh tại Km2378+485 (T)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679744-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 275: Thi công xây dựng Nút giao đấu nối đường nhánh với đường Hồ Chí Minh tại Km2378+485 (T)
Số hiệu KHLCNT 20201261229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017 - 2020, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:35:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,533,523,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
B A.1. PHẦN ĐƯỜNG
C I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
D 1. Nền đường
1 Đào vét lớp đất hữu cơ Theo chương V của E-HSMT 4,8029 100m3
2 Đào đất nền đường, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 7,817 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V của E-HSMT 3,1182 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 8,3691 100m3
5 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V của E-HSMT 4,5669 100m3
6 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V của E-HSMT 2,7401 100m3
7 Trải vải địa kỹ thuật, R>=15kN/m Theo chương V của E-HSMT 12,8435 100m2
E 2. Mặt đường
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 9,5681 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 9,5681 100m2
3 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt K=0,98 Theo chương V của E-HSMT 1,7223 100m3
4 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt K=0,98 Theo chương V của E-HSMT 3,4445 100m3
5 Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=25kN/m Theo chương V của E-HSMT 13,1681 100m2
F 3. Bó vỉa chữ "L"
1 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 18,83 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chương V của E-HSMT 0,855 100m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 6,75 m3
G II. THOÁT NƯỚC DỌC
H 1. Thanh thải rãnh dọc hiện hữu
1 Cẩu, lắp đặt tấm đan nắp rãnh tận dụng bằng cần cẩu (tận dụng lại 70% khối lượng nắp rãnh hiện hữu) Theo chương V của E-HSMT 843 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu thân rãnh dọc hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 111,6 m3
3 Vận chuyển đổ thải phế liệu bê tông bằng ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m Theo chương V của E-HSMT 1,116 100m3
I 2. Hoàn trả rãnh dọc
J 2.1. Kết cấu thân rãnh làm mới
1 Bê tông thân rãnh dọc M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 104,72 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh Theo chương V của E-HSMT 11,4336 100m2
3 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 8,18 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình Theo chương V của E-HSMT 1,51 tấn
5 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 27,28 m3
6 Đắp lớp cát đệm móng Theo chương V của E-HSMT 27,28 m3
7 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐKngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3 Theo chương V của E-HSMT 205,155 100m
K 2.2. Kết cấu nắp rãnh làm mới
1 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh làm mới bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 149 1cấu kiện
2 Bê tông tấm đan nắp rãnh dọc M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 4,17 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,32 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm Theo chương V của E-HSMT 0,54 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chương V của E-HSMT 0,3278 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình Theo chương V của E-HSMT 0,35 tấn
L 2.3. Đà ngang cửa thu nước
1 Lắp đặt đà ngang cửa thu nước đúc sẵn bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 14 1cấu kiện
2 Bê tông đà ngang cửa thu M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,448 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà ngang, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,0581 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà ngang Theo chương V của E-HSMT 0,0578 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình Theo chương V của E-HSMT 0,0512 tấn
M 2.4. Lưới chắn rác
1 Gia công, lắp đặt cấu kiện lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V của E-HSMT 0,4978 tấn
N 2.5. Cửa thu nước
1 Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 2,254 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước Theo chương V của E-HSMT 0,1764 100m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 2,184 m3
O 3. Cải tạo cống dọc, hố ga hiện hữu
P 3.1. Cống dọc
Q 3.1.1. Đào nền mặt đường phạm vi cống cải tạo
1 Đào kết cấu áo đường láng nhựa bằng máy đào 1,25m3 - lớp CPĐD Theo chương V của E-HSMT 0,7425 100m3
2 Đào kết cấu nền đường láng nhựa bằng máy đào 1,25m3 - lớp cát Theo chương V của E-HSMT 1,5561 100m3
3 Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 2,16 m3
4 Vận chuyển đổ thải phế liệu bê tông bằng ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m Theo chương V của E-HSMT 0,0216 100m3
R 3.1.2. Ống cống (tận dụng)
1 Tháo dỡ ống cống BTCT hiện hữu D800, L=3m bằng máy Theo chương V của E-HSMT 16 cấu kiện
2 Lắp đặt lại ống cống BTCT hiện hữu D800, L=3m vào vị trí mới (không tính vật liệu) Theo chương V của E-HSMT 16 1 đoạn ống
S 3.1.3. Mối nối cống
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Theo chương V của E-HSMT 14 mối nối
2 Trám mối nối cống BTCT bằng vữa xi măng M100 Theo chương V của E-HSMT 14 mối nối
T 3.1.4. Móng cống (tận dụng)
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ ống cống BTCT D800mm (không tính vật liệu, tận dụng lại móng cống đúc sẵn hiện hữu) Theo chương V của E-HSMT 48 cái
2 Bê tông móng cống đổ tại chỗ M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,86 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V của E-HSMT 5,11 m3
4 Đắp lớp cát đệm móng Theo chương V của E-HSMT 4,39 m3
5 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐKngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3 Theo chương V của E-HSMT 30,3206 100m
U 3.1.5. Tái lập kết cấu nền mặt đường phạm vi cống cải tạo
1 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu, cát tận dụng lại) Theo chương V của E-HSMT 0,3874 100m3
2 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu, cát tận dụng lại) Theo chương V của E-HSMT 0,6457 100m3
3 Trải vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m Theo chương V của E-HSMT 1,2901 100m2
4 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt K=0,98 (Không tính vật liệu, đá tận dụng lại) Theo chương V của E-HSMT 0,4649 100m3
5 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt K=0,98 (Không tính vật liệu, đá tận dụng lại) Theo chương V của E-HSMT 0,2324 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 1,2914 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 1,2914 100m2
V 3.2. Hố ga - Bổ sung
W 3.2.1. Hố ga làm mới
1 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 2,134 m3
2 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 0,5163 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo chương V của E-HSMT 0,4068 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép tấm Theo chương V của E-HSMT 0,1055 tấn
5 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 0,648 m3
6 Đắp lớp cát đệm móng Theo chương V của E-HSMT 0,648 m3
7 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐKngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3 Theo chương V của E-HSMT 4,873 100m
X 3.2.2. Tấm đan nắp hố ga làm mới - đúc sẵn
1 Lắp đặt tấm đan nắp hố ga bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
2 Bê tông tấm đan nắp hố ga M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,572 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,0642 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga Theo chương V của E-HSMT 0,0408 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình Theo chương V của E-HSMT 0,0519 tấn
Y III. ĐÓNG DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Z 1. Bó vỉa chữ "I" làm mới
1 Cắt mặt đường BTN dày 8cm Theo chương V của E-HSMT 4,56 100m
2 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,1746 100m3
3 Vận chuyển đổ thải phế liệu áo đường bằng ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m Theo chương V của E-HSMT 0,1746 100m3
4 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 20,52 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chương V của E-HSMT 2,1432 100m2
6 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 3,42 m3
7 Sơn bề mặt bê tông bó vỉa, sọc trắng đỏ - 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 107,16 1m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm Theo chương V của E-HSMT 0,456 100m
AA 2. Đất trồng cây trên dải phân cách giữa
1 Trải màng HDPE ngăn nước Theo chương V của E-HSMT 3,7264 100m2
2 Đắp đất trồng cây (tận dụng đất đào hữu cơ) Theo chương V của E-HSMT 82,08 m3
AB IV. AN TOÀN GIAO THÔNG
AC 1. Vạch sơn, biển báo
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu trắng Theo chương V của E-HSMT 147,46 m2
2 Cung cấp biển báo phản quang vuông, kích thước 90x90cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
3 Cung cấp cột biển báo Theo chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo chương V của E-HSMT 2 cái
AD 2. Đèn nháy vàng
1 Cung cấp trụ tín hiệu giao thông, đa giác mạ kẽm cao 6m, vươn xa 3m Theo chương V của E-HSMT 2 trụ
2 Cung cấp bộ khung Bulong móng trụ tín hiệu giao thông Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Cung cấp bộ đèn chớp Led vàng, D300 - 1 solar 2 đèn Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp dựng trụ, hệ thống biển báo tín hiệu giao thông bằng máy Theo chương V của E-HSMT 2 1 cột
6 Bê tông móng trụ tín hiệu giao thông M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 2,304 m3
7 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 0,128 m3
8 Đào đất hố móng trụ tín hiệu giao thông Theo chương V của E-HSMT 3,1616 m3
9 Vận chuyển đỏ thải đất hố móng bằng ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m Theo chương V của E-HSMT 0,0316 100m3
AE 3. Rào chắn bê tông
1 Lắp đặt cục bê tông đúc sẵn làm rào chắn bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 54 1cấu kiện
2 Bê tông cục bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 6,912 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục bê tông đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 1,296 100m2
AF A.2. PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cung cấp tôn hàng rào, Khấu hao = 1,5%*3 tháng +5% Theo chương V của E-HSMT 128,877 m2
2 Cung cấp thép hình, Khấu hao = 1,5%*3 tháng +5% Theo chương V của E-HSMT 0,8162 tấn
3 Cung cấp thép tròn, Khấu hao = 1,5%*3 tháng +5% Theo chương V của E-HSMT 0,061 tấn
4 Gia công kết cấu hàng rào tôn (Không tính Vật liệu chính) Theo chương V của E-HSMT 1.356,6 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn Theo chương V của E-HSMT 714 m
6 Bê tông khối móng chân cột hàng rào M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 3,927 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối móng chân cột hàng rào Theo chương V của E-HSMT 1,904 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D30mm Theo chương V của E-HSMT 0,476 100m
AG B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 120.643.968 đồng Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 120.643.968 đồng 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.800284E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.60056E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng công trình đường giao thông (mặt đường láng nhựa), cấp IV trở lên; * Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: + Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.773.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->