Gói thầu: Gói thầu số 275: Thi công xây dựng Nút giao đấu nối đường nhánh với đường Hồ Chí Minh tại Km2378+485 (T)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 275: Thi công xây dựng Nút giao đấu nối đường nhánh với đường Hồ Chí Minh tại Km2378+485 (T) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017 - 2020, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:35:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,533,523,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | A.1. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| C | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| D | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào vét lớp đất hữu cơ | Theo chương V của E-HSMT | 4,8029 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 7,817 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 3,1182 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 8,3691 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 4,5669 | 100m3 |
| 6 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,7401 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật, R>=15kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 12,8435 | 100m2 |
| E | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 9,5681 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 9,5681 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,7223 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 3,4445 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=25kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 13,1681 | 100m2 |
| F | 3. Bó vỉa chữ "L" | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 18,83 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| G | II. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| H | 1. Thanh thải rãnh dọc hiện hữu | |||
| 1 | Cẩu, lắp đặt tấm đan nắp rãnh tận dụng bằng cần cẩu (tận dụng lại 70% khối lượng nắp rãnh hiện hữu) | Theo chương V của E-HSMT | 843 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu thân rãnh dọc hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 111,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải phế liệu bê tông bằng ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo chương V của E-HSMT | 1,116 | 100m3 |
| I | 2. Hoàn trả rãnh dọc | |||
| J | 2.1. Kết cấu thân rãnh làm mới | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh dọc M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 104,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 11,4336 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,18 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 1,51 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 27,28 | m3 |
| 6 | Đắp lớp cát đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | 27,28 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐKngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 205,155 | 100m |
| K | 2.2. Kết cấu nắp rãnh làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh làm mới bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 149 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan nắp rãnh dọc M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,3278 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| L | 2.3. Đà ngang cửa thu nước | |||
| 1 | Lắp đặt đà ngang cửa thu nước đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông đà ngang cửa thu M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà ngang, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà ngang | Theo chương V của E-HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| M | 2.4. Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cấu kiện lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của E-HSMT | 0,4978 | tấn |
| N | 2.5. Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,1764 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 2,184 | m3 |
| O | 3. Cải tạo cống dọc, hố ga hiện hữu | |||
| P | 3.1. Cống dọc | |||
| Q | 3.1.1. Đào nền mặt đường phạm vi cống cải tạo | |||
| 1 | Đào kết cấu áo đường láng nhựa bằng máy đào 1,25m3 - lớp CPĐD | Theo chương V của E-HSMT | 0,7425 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu nền đường láng nhựa bằng máy đào 1,25m3 - lớp cát | Theo chương V của E-HSMT | 1,5561 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải phế liệu bê tông bằng ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| R | 3.1.2. Ống cống (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống BTCT hiện hữu D800, L=3m bằng máy | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt lại ống cống BTCT hiện hữu D800, L=3m vào vị trí mới (không tính vật liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| S | 3.1.3. Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 2 | Trám mối nối cống BTCT bằng vữa xi măng M100 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | mối nối |
| T | 3.1.4. Móng cống (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ ống cống BTCT D800mm (không tính vật liệu, tận dụng lại móng cống đúc sẵn hiện hữu) | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V của E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 4 | Đắp lớp cát đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐKngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 30,3206 | 100m |
| U | 3.1.5. Tái lập kết cấu nền mặt đường phạm vi cống cải tạo | |||
| 1 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu, cát tận dụng lại) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3874 | 100m3 |
| 2 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu, cát tận dụng lại) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6457 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 1,2901 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt K=0,98 (Không tính vật liệu, đá tận dụng lại) | Theo chương V của E-HSMT | 0,4649 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt K=0,98 (Không tính vật liệu, đá tận dụng lại) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2324 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,2914 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,2914 | 100m2 |
| V | 3.2. Hố ga - Bổ sung | |||
| W | 3.2.1. Hố ga làm mới | |||
| 1 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,134 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5163 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,4068 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 6 | Đắp lớp cát đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐKngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 4,873 | 100m |
| X | 3.2.2. Tấm đan nắp hố ga làm mới - đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan nắp hố ga M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| Y | III. ĐÓNG DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | |||
| Z | 1. Bó vỉa chữ "I" làm mới | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 8cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,1746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải phế liệu áo đường bằng ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1746 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 2,1432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 7 | Sơn bề mặt bê tông bó vỉa, sọc trắng đỏ - 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 107,16 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m |
| AA | 2. Đất trồng cây trên dải phân cách giữa | |||
| 1 | Trải màng HDPE ngăn nước | Theo chương V của E-HSMT | 3,7264 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất trồng cây (tận dụng đất đào hữu cơ) | Theo chương V của E-HSMT | 82,08 | m3 |
| AB | IV. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AC | 1. Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 147,46 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang vuông, kích thước 90x90cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp cột biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AD | 2. Đèn nháy vàng | |||
| 1 | Cung cấp trụ tín hiệu giao thông, đa giác mạ kẽm cao 6m, vươn xa 3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Cung cấp bộ khung Bulong móng trụ tín hiệu giao thông | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ đèn chớp Led vàng, D300 - 1 solar 2 đèn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng trụ, hệ thống biển báo tín hiệu giao thông bằng máy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 6 | Bê tông móng trụ tín hiệu giao thông M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng trụ tín hiệu giao thông | Theo chương V của E-HSMT | 3,1616 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đỏ thải đất hố móng bằng ô tô 22T tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| AE | 3. Rào chắn bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt cục bê tông đúc sẵn làm rào chắn bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông cục bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 1,296 | 100m2 |
| AF | A.2. PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp tôn hàng rào, Khấu hao = 1,5%*3 tháng +5% | Theo chương V của E-HSMT | 128,877 | m2 |
| 2 | Cung cấp thép hình, Khấu hao = 1,5%*3 tháng +5% | Theo chương V của E-HSMT | 0,8162 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn, Khấu hao = 1,5%*3 tháng +5% | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu hàng rào tôn (Không tính Vật liệu chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1.356,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Theo chương V của E-HSMT | 714 | m |
| 6 | Bê tông khối móng chân cột hàng rào M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,927 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối móng chân cột hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 1,904 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,476 | 100m |
| AG | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 120.643.968 đồng | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 120.643.968 đồng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.800284E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.60056E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng công trình đường giao thông (mặt đường láng nhựa), cấp IV trở lên; * Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: + Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.773.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi