Gói thầu: Thi công Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh khu E (Tầng 4)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680040-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT NGUYỄN HỮU CẢNH
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh khu E (Tầng 4)
Số hiệu KHLCNT 20210655518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:50:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 414,273,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch ceramic Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 25
2 Phá dỡ láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 25
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 100,875
4 Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch lại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 100,9
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 100,875
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 25
7 Tháo dỡ cửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 6,02
8 Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M3 1,99
9 Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 100 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M3 39,8
10 Láng nền sàn dày trung bình 5 cm, VXM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 50
11 Lát gạch ceramic nhám 60x60 cm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 25
12 ốp tường gạch bóng kính 30x60 cm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 100,9
13 Bả bằng Matit vào tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 100,9
14 Bả bằng Matit vào trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 25
15 Sơn nước vào các kết cấu đã bả: sơn vào tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 100,9
16 Sơn nước vào các kết cấu đã bả: sơn vào trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 25
17 Lắp đặt trần thạch cao khung nổi Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 25
18 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 9,1
19 Lắp đặt ổ khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 3
20 Lắp đặt gương soi Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) M2 10
21 Lắp đặt bàn lavabo chân treo sắt tráng kẽm, đá hoa cương màu đen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1
22 Tháo dỡ bệ xí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 3
23 Tháo dỡ chậu tiểu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 4
24 Tháo dỡ chậu rửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 3
26 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 3
27 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 4
28 Lắp đặt lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
29 Lắp đặt vòi lavabo tự động Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 2
30 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 3
31 Lắp đặt vòi rửa sàn nhà vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1
32 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 6
33 Lắp đặt đường ống cấp thoát nước Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) ht 1
34 Lắp đặt đèn led âm trần cảm ứng tự động Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 12
35 Lắp đặt quạt trần đảo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2
36 Lắp đặt hệ thống điện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) ht 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14274E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 414.274.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng) Nhà thầu có thể đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->