Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ tách dây tiếp địa chống sét van trung thế và sản xuất kinh doanh quý 3-2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ tách dây tiếp địa chống sét van trung thế và sản xuất kinh doanh quý 3-2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682506 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:01:00 đến ngày 2021-07-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,998,094,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6-0.6/1kV | . | 2.400 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10-0.6/1kV | . | 2.500 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16-0.6/1kV | . | 100 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16-0.6/1kV | . | 100 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 5 | Dây CU/PVC 1x4-450/750V (đơn cứng) | . | 600 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 6 | Dây CU/PVC 1x6-450/750V (đơn cứng) | . | 17.000 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4-0.6/1kV (bện dứa) | . | 10.000 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6-0.6/1kV (bện dứa) | . | 3.600 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10-0.6/1kV | . | 300 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | . | 200 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 11 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16-0.6/1kV | . | 10.000 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 12 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25-0.6/1kV | . | 3.000 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 13 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x35-0.6/1kV | . | 400 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 14 | Cáp AC50/8-XLPE 4.3/HDPE | . | 2.467 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 15 | Cáp AC50/8-XLPE 2.5/HDPE | . | 737 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 16 | Ghíp IPC, 2BL (25-120) | . | 12.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 17 | Đầu cốt AM16 | . | 18.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 18 | Đầu cốt AM25 | . | 100 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 19 | Đầu cốt AM70 | . | 6.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 20 | Đầu cốt A70 | . | 2.200 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 21 | Đầu cốt AM95 | . | 400 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 22 | Đầu cốt AM120 | . | 300 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 23 | Đầu cốt AM150 | . | 300 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 24 | Đầu cốt M25 | . | 50 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 25 | Đầu cốt M50 | . | 100 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 26 | Ghíp nhôm A25-70, 3BL | . | 600 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 27 | Ghíp nhôm A25-150, 3BL | . | 200 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 28 | Tấm mã ốp cột F16 (mạ NN) | . | 20 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 29 | Tấm mã ốp cột F20 (mạ NN) | . | 30 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 30 | Mã ốp vòng treo bổ trợ đơn | . | 1.600 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 31 | Kẹp xiết bổ trợ đơn | . | 5.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 32 | Đai thép không rỉ (20x0.7) | . | 4.500 | Kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 33 | Khóa đai thép không rỉ | . | 20.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 34 | Khóa néo cáp VX 4*50-95 (mạ NN) | . | 20 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 35 | Khóa néo cáp VX 4*25-120 (mạ NN) | . | 20 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 36 | Kèm hộp 2 & 4 công tơ 1 pha (mạ NN) | . | 850 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 37 | Kèm hộp công tơ 3 pha (mạ NN) | . | 800 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 38 | Ty sứ 22kV | . | 150 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 39 | Ty sứ 35kV | . | 400 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 40 | Dây buộc cổ sứ định hình (70-95) | . | 600 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 41 | Nắp che đầu cực MBA | . | 741 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 42 | Nắp che đầu cực CSV | . | 825 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 43 | Cầu chì tự rơi Polymer 24kV-100A | . | 3 | Pha | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 44 | Cầu chì tự rơi Polymer 35kV-100A | . | 21 | Pha | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 45 | Áp tô mát cài 1 pha 40A | . | 12.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 46 | Áp tô mát cài 1 pha 63A | . | 100 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 47 | Áp tô mát cài 3 pha 63A | . | 1.500 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 48 | Áp tô mát cài 3 pha 100A | . | 10 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 49 | Cầu dao liên động 35kV - 630A polyme (trọn bộ) | . | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 50 | Ống co nhiệt hạ thế (11/5,5) | . | 7.000 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 51 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế (24/12-2 đầu) | . | 4.500 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 52 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế (38/18-4 đầu) | . | 1.200 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 53 | Vỏ hộp 2 công tơ 1 pha | . | 800 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 54 | Vỏ hộp 4 công tơ 1 pha | . | 50 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 55 | Vỏ hộp công tơ 3 pha | . | 800 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 56 | Cầu đấu dây vào H2, 2 hàng vít | . | 3.500 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 57 | Cầu đấu dây vào H4, 2 hàng vít | . | 3.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 58 | Cầu đấu dây vào H6, 2 hàng vít | . | 300 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 59 | Cầu đấu dây ra H2, 2 hàng vít | . | 3.500 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 60 | Cầu đấu dây ra H4, 2 hàng vít | . | 3.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 61 | Cầu đấu dây ra H6, 2 hàng vít | . | 300 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 62 | Thanh cài ATM | . | 4.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 63 | Dầu MBA | . | 420 | lít | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 64 | Chống sét van 48kV | . | 20 | pha | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 65 | Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0 | . | 15 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 66 | Cột BTLT PC.I- 7,5-190-4.3 | . | 2 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 67 | Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3 | . | 5 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 68 | Cột BTLT PC.I-10-190-4.3 | . | 3 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 69 | Biến dòng điện hạ thế 150/5A (5VA; CCX0,5) | . | 30 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 70 | Biến dòng điện hạ thế 200/5A (10VA; CCX0,5) | . | 30 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 71 | Biến dòng điện hạ thế 250/5A (10VA; CCX0,5) | . | 30 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 72 | Biến dòng điện hạ thế 300/5A (15VA; CCX0,5) | . | 30 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 73 | Biến dòng điện hạ thế 400/5A (15VA; CCX0,5) | . | 60 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 74 | Biến dòng điện hạ thế 500/5A (15VA; CCX0,5) | . | 30 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 75 | Biến dòng điện hạ thế 600/5A (15VA; CCX0,5) | . | 60 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 76 | Biến dòng điện hạ thế 800/5A (15VA; CCX0,5) | . | 60 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 77 | Biến dòng điện hạ thế 1000/5A (15VA; CCX0,5) | . | 30 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 78 | Biến dòng điện hạ thế 1200/5A (15VA; CCX0,5) | . | 15 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 79 | Biến dòng điện hạ thế 1500/5A (15VA; CCX0,5) | . | 30 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 80 | Biến dòng điện hạ thế 2000/5A (15VA; CCX0,5) | . | 6 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 81 | Biến dòng điện hạ thế 2500/5A (15VA; CCX0,5) | . | 6 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 82 | Biến dòng 1 pha 38,5kV đúc epoxy chân không (tỷ số 100-200/5-5A, Dung lương: 30/10VA CCX0,5/5P10) | . | 3 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 83 | Thiết bị đọc chỉ số công tơ điện tử (HHU) | . | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 84 | Máy mài pin (gồm Pin, sạc) | . | 15 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 85 | Hộp sơn cách điện | . | 30 | hộp | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.
Với : N = 03 Hợp đồng.
V = 7,0 tỷ đồng.
X = 21,0 tỷ đồng.
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các mặt hàng tương tự như mặt hàng của gói thầu đang xét. Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dây, cáp điện hạ thế các loại, phụ kiện các loại, Áp tô mát các loại, hộp công tơ các loại, cầu dao, cầu chì các loại.
Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng/chứng thực); hóa đơn (bản phô tô đóng treo của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng hoặc Phương án cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa chào thầu: Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế ... |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi