Gói thầu: Cung cấp bảng biểu năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561538-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp bảng biểu năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210561262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:52:00 đến ngày 2021-07-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 791,853,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 554.300.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng tên nhân viên phòng bệnh nội trú715cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dụng thực tế
2Đế để bảng tên nhân viên phòng khám nội trú5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dụng thực tế
3Bảng tên phòng bệnh nội trú5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dụng thực tế
4Mặt bảng tên phòng bệnh nội trú10cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dụng thực tế
5Bảng tên nhân viên phòng khám ngoại trú275cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dụng thực tế
6Đế để bảng tên nhân viên phòng khám ngoại trú36cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dụng thực tế
7Bảng tên nhân viên trên bảng thông tin5m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dụng thực tế
8Bảng tên phòng 01 mặt10cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dụng thực tế
9Bảng tên phòng 02 mặt5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dụng thực tế
10Kệ để dụng cụ 1 ngăn2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng 1 lần
11Kệ để dụng cụ 2 tầng 2 ngăn1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng 1 lần
12Kệ để dụng cụ 3 tầng 5 ngăn1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng 1 lần
13Kệ để dụng cụ 1 tầng 3 ngăn2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng 1 lần
14Kệ để dụng cụ 3 tầng 12 ngăn1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng 1 lần
15Kệ để dụng cụ 1 tầng 2 ngăn1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng 1 lần
16Hộp để thẻ BHYT1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng 1 lần
17Kệ để sổ thông tin trong phòng bệnh nội trú10cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
18Hộp để phiếu thông tin42cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
19Bảng thông tin bằng kính10m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
20Bảng thông tin bằng tole từ15m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
21Bảng thông tin bằng mica dày 4mm10m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
22Bảng thông tin bằng mica dày 3mm100m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
23Bảng thông tin bằng mica dày 2mm20m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
24Bảng thông tin bằng mica dày 3mm sơn20m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
25Bảng thông tin bằng formex20m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
26Bảng mã vi khuẩn91cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
27Bảng mã vi khuẩn20cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
28Bảng thông báo nghỉ lễ4cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
29Banrol thông báo70m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
30Nhãn cảnh báo LASA thuốc1.100cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
31Giấy A4 in ép plastic50tờChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
32Giấy A3 in ép plastic50tờChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
33Băng keo chống trượt dán thang bộ25cuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
34Băng keo phản quang dán trong nhà vệ sinh phòng bệnh nội trú6cuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
35Băng keo phản quang dán nền đánh dấu vị trí xếp hàng5m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
36Dung dịch tăng dính băng keo1hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng 1 lần
37Băng keo dán nền30cuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
38Băng keo 2 mặt cường lực6cuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
39Chất tẩy rửa đa năng4chaiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
40Nhãn phân loại chất thải dán cho thùng 15 lít2.000tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
41Nhãn phân loại chất thải dán cho thùng 10 lít2.000tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
42Nhãn phân loại chất thải dán trên thùng rác xe tiêm2.000tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
43Nhãn phân loại chất thải gây độc tế bào/hóa chất thải3.100tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
44Nhãn decal tên vật tư, tên khoa dán bìa hồ sơ3.000tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
45Nhãn decal dán bảng50m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
46Dán decal in kỹ thuật số50m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
47Dán decal50m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
48Standee để bàn khổ A470cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
49Standee để bàn khổ A510cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
50Standee chữ X15cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
51Decal sử dụng trên standee chữ X20cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
52Bảng Bàn nhận bệnh15cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
53Bảng chức danh để bàn50cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
54Thẻ kiểm tra vệ sinh trang thiết bị y tế2.000cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
55Bảng tên nhân viên để bàn17cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
56Bảng lối vào12cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiao hàng nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
57Bộ nguồn cho hộp đèn LED10cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
58Bộ nguồn cho hộp đèn LED4cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtLắp đặt nhiều đợt, tùy nhu cầu sử dung thực tế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 554.300.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->