Gói thầu: Mua sắm đồng phục ngành năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644765-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III
Tên gói thầu Mua sắm đồng phục ngành năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210629957
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân Sách Nhà Nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:59:00 đến ngày 2021-07-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 734,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Áo veston nam 40 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Áo veston nữ 2 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Áo sơ mi tay ngắn nam + phù hiệu và nút 263 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Áo sơ mi tay ngắn nữ + phù hiệu và nút 30 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Quần âu nam 263 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Quần âu nữ (Juyp nữ) 30 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Giầy da nam, nữ 144 Đôi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tất chân 288 Đôi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 cavat + kẹp 56 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Áo mưa HSQ 144 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Mũ kepi 112 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Mũ bảo hiểm 118 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Biển tên 144 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Phù hiệu trên cổ áo 144 Cặp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cấp hiệu Giám đốc 1 Cặp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cấp hiệu Phó Giám đốc 1 Cặp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cấp hiệu Trưởng phòng, ban, Đại diện 18 Cặp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cấp hiệu Phó trưởng phòng, ban, Đại diện 18 Cặp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cấp hiệu Tổ trưởng 20 Cặp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cấp hiệu viên chức 81 Cặp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cấp hiệu nhân viên 5 Cặp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cờ hiệu 144 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cặp da 144 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.102E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.202.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tất cả hàng hóa nêu tại Chương V phải được bảo hành tối thiểu 6 tháng. - Trường hợp các loại quần áo, giầy, mũ các loại, áo mưa... mặc không vừa. Nhà thầu phải có trách nhiệm sửa hoặc đổi lại. Thời gian sửa, đổi lại không quá 1 tuần làm việc kể từ ngày chủ đầu tư trả lại (Có tài liệu chứng minh hoặc cam kết). - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->