Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị vật tư phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị vật tư phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:47:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính chuyên dụng chuẩn O42 | 3 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: Bus hệ thống VME, Bộ xử lý ATOM, DRAM 16GB, NAND Flash 64G, 4x Ethernet 100/1000 BASE-T4 xRS485, VGA, 1xPMC, dải nhiệt độ làm việc 10°C đến +70°C, 2xSATA. Phần mềm kiểm tra kết nối thiết bị ngoại vi Hãng: Osatec Xuất xứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 2 | Module mang các bo mạch tín hiệu vào/ra cho hệ thống OM12 | 4 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: Nền tảng bus: VME 6U Số lượng các kênh vào ra: 64 Điện áp nguồn: +5V Dòng tiêu thụ: ≤ 640 mA Vùng nhiệt độ hoạt động - 40°С đến +85°С Làm mát bằng không khí Hãng: Osatec Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 3 | Module đọc tín hiệu đầu vào rời rạc OM16 | 8 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: Kênh đầu vào số: 8 kênh Điện áp đầu vào cực đại: 50V Dòng điện đầu vào cho mỗi kênh: 10mA Dòng tiêu thụ không quá 20mA. Điện áp cách ly 500V mỗi kênh Hãng: Osatec Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 4 | Mô đun tạo các lệnh tín hiệu đầu ra rời rạc OM17 | 8 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: Kênh đầu ra số: 8 kênh Dòng chuyển mạch cực đại 500mA Điện áp chuyển mạch cực đại 80V Dòng tiêu thụ nhỏ hơn 20mA Điện áp cách ly kênh 500V Hãng: Osatec Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 5 | Mô đun mở rộng PMC | 1 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: BUS hệ thống: VME 6U Phương pháp làm mát: không khí Vào/ra của giao tiếp PMC: mặt trước Nguồn nuôi: +3,3V/+5V Dòng tiêu thụ +3,3V: 200mA Dòng tiêu thụ cực đại +5V: 100mA Hãng: Osatec Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 6 | Module truyền tin theo chuẩn RS485 cắm cho thiết bị máy tính công nghiệp với cổng mở rộng PMC | 2 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: 4 kênh truyền RS485 Bus cắm mở rộng PMC Tương thích với các bo máy tính công nghiệp chuẩn bus VME Hãng: Osatec Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 7 | Module đầu tạo lệnh OM22 | 6 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: 8 kênh vi sai/16 kênh đầu vào tín hiệu tương tự Dải điện áp đầu vào 0..+10V, ±10V 8 đầu vào dòng trong dải 0..20mA Bộ biến đổi tương tự số 12bit Hãng: Osatec Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 8 | Module đầu ra kênh rơle OM18 | 4 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: Số kênh: 8 kênh Dòng chuyển mạch cực đại: 1A Điện áp chuyển mạch cực đại: 60V Tần số đóng mở cực đại: 200Hz Dòng điều khiển cực đại: 250mA Hãng: Osatec Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 9 | Màn hình chuẩn công nghiệp | 1 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: Độ phân dải: 800x600; kích thước vùng làm việc màn hình: 246x184 (mm); Góc nhìn ngang: ±80°; góc nhìn dọc: -80° đến +60°; độ sáng: 450 nit; độ tương phản 900:1 Nguồn: 27V/220-50Hz Công suất tiêu thụ: | ||
| 10 | Màn hình chuẩn công nghiệp | 2 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: Độ phân dải: 1280x1024, kích thước vùng làm việc màn hình 359x287 (mm), góc nhìn ngang ±85°, góc nhìn dọc ±85°, độ sáng 280 nit, độ tương phản 400:1 Nguồn: 27V/220-50Hz Công suất tiêu thụ: | ||
| 11 | Module truyền tin chuẩn MIL- STD- 1553B bus VME 6U | 3 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: Kích thước: 160 x 233 x 20 mm; Giao diện VME 6U; Số kênh giao tiếp chuẩn MIL-STD-1553B: 2 kênh Cung cấp giao thức thông minh giữa VMEbus với 2 bus song song 1553B cho các hoạt động cũng như một đường cho BC, RT, MT; Cung cấp khả năng phát hiện lỗi 1553 Có thể lập trình frame BC mà không cần Processor; Bộ nhớ trong 16K từ 16 bit; Hỗ trợ QNX, DOS, LINUX. Hỗ trợ phần mềm cho phép sử dụng thiết bị để điều khiển và gỡ rối hệ thống bus dữ liệu 1553 Hãng: Elcus Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 12 | Khung máy tính công nghiệp VME 6U, 21 slot | 1 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: Giá cắm VME cho các mô- đun VME 6U 160mm Bảng nối đa năng 9 khối VME / VME64 Đèn LED hiển thị trạng thái Quạt gió nhiều tốc độ Giao diện kết hợp Ethernet / RS232 Bộ nguồn tích hợp. Điện áp đầu vào 106 - 230 VAC. Công suất đầu ra dòng điện một chiều: | ||
| 13 | Máy chủ HP | 2 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: - HPE ProLiant DL380 Gen10 12LFF - Mainboard HPE ProLiant DL380 Gen10; - Chassis HPE ProLiant DL380 Gen10 12x3.5" - 2 x 500W Power Supply - 2x Intel® Xeon® Gold 5115 Processor 13.75M Cache, 2.40 GHz; - 6 x RAM DDR4 HPE 32GB (1x32GB) Dual Rank x4 2666MHz CAS-19-19-19 Registered Smart Memory Kit; - 2 x SSD Intel® D3-S4510 Series 960GB 2.5inch SATA 6Gb/s 3D2 TLC; - 10 x HDD Seagate 2.4TB 2.5inch SAS 12Gb/s 10K RPM 256MB Cache; - DVD-RW ASUS USB. - Hãng: HP - Xuất xứ: ĐNA hoặc tương đương | ||
| 14 | Máy tính nhúng công nghiệp | 1 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: - Chip Nvidia AGX Xavier - CPU: 8-core ARM v8.2 64bit CPU, 8MB L2 + 4MB L3 -Bộ nhớ: 32 GB 256-Bit LPDDR4 x 1 137 GB/s -Ổ lưu trữ: 32GB eMMC + M.2 Key M 2280 x1 (PCIe[x4]) + uSD slot + SATA - Ethernet: 10/100/1000 Base-TX x 1 IEEE 802.11 af PoE LAN x 4 - Các giao tiếp khác: RJ45x4, USBx4 - Phần mềm thu thập, lưu trữ dữ liệu (ảnh, văn bản): tùy biến động form thu thập dữ liệu, tùy biến động các bước thu thập dữ liệu. - Hãng: AAEON - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 15 | Camera nhìn đêm | 1 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: - Image sensor 1/1.9” RGB CMOS - Sử dụng tia hồng ngoại nhìn đêm, phạm vi 400m - Độ phân giải 1080P - Hỗ trợ cân bằng ảnh điện tử - Ống kính: + Tiêu cự: 6.7 đến 201mm + Góc nhìn ngang: 58.6°-2.2° + Góc nhìn dọc: 34.1°-1.2° + Zoom quang học: 30x - Điều chỉnh góc tà, phương vị + Góc tà -90° đến +90° + Góc phương vị 360° + Tốc độ quay: 0.05o/s đến 150º/s - Hoạt động ngoài trời (IP65 trở lên) - Hãng: AXIS - Xuất xứ: Hồng Kông hoặc tương đương | ||
| 16 | Modem COFDM | 1 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: - Tần số làm việc 2.4Ghz - Điều chế tín hiệu COFDM - Hỗ trợ thu phát tín hiệu dữ liệu/video tốc độ cao - Phạm vi làm việc 10km - Hỗ trợ chuẩn nén video H.264/H.265 - Kết nối Ethernet in / Ethernet out - Hoạt động ngoài trời - Hãng: TAISYNC - Xuất xứ: Hoa Kỳ hoặc tương đương | ||
| 17 | Cảm biến LiDAR 2D | 3 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: - Phạm vi quét: 0.05m đến 10m - Góc quét 270° - Độ phân giải góc: 0.33° - Làm việc ngoài trời (IP66 trở lên) - Kết nối ethernet/usb - Hãng: SICK - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương | ||
| 18 | Kính thực tại tăng cường dynaEdge | 1 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: Kính thực tại tăng cường: - Kích thước: 0.26" - Độ phân giải: 1280x720 - Camera: 5MP, f2.8 - Cảm biến: + Cảm biến tiệm cận + Cảm biến ánh sáng môi trường + Con quay hồi chuyển + Gia tốc kế + La bàn + GPS - Kết nối: USB-C Máy tính di động dynaEdge DE-100: - CPU: Intel Pentium 4405Y - RAM: 8GB LPDDR3 - Lưu trữ: 128GB M.2 SSD - Kết nối: + Wifi Intel AC-260 + Bluetooth" - Mở rộng: Thẻ nhớ microSD - Hệ điều hành: Windows 10 Pro - Bảo mật: Cảm biến vân tay - Điều khiển: Tích hợp bộ điều khiển 5 nút lập trình được Hãng: Toshiba Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi