Gói thầu: Nhân công thay trụ, tháp đà , thay dây và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682109-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Nhân công thay trụ, tháp đà , thay dây và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 Công ty Điện lực TP Cần Thơ-Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:05:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,027,645,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | : Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 10 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn BT (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng bêtông 0,6x1x0,6m | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 5.031 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 6,45 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 12,9 | m3 |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x500 + long đền | B cấp | 43 | bộ |
| 5 | Ván cosfa 15mm | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 43 | móng |
| 6 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 43 | móng |
| 7 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 43 | móng |
| 8 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,48 | m3 |
| B | Móng bêtông 1,45x0,5x1,1m3 (trụ 8,5 ghép ) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 5.664 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 9,12 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 17,04 | m3 |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x500 + long đền | B cấp | 48 | bộ |
| 5 | Ván cosfa 15mm | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 24 | móng |
| 6 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 24 | móng |
| 7 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 24 | móng |
| 8 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng <=250cm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,424 | m3 |
| C | Móng bêtông 1,5x0,8x1,3m3(trụ 12m ghép) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 884 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,42 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 2,64 | m3 |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x500 + long đền | B cấp | 4 | bộ |
| 5 | Ván cosfa 15mm | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 6 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 7 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 8 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| D | Bộ tiếp địa cáp thép trụ 8,5m (50-70mm2) | |||
| 1 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 115,2 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 32 | bộ |
| 3 | Kẹp Boulon U 70-95 | A cấp | 32 | cái |
| 4 | Nối ép WR 279 | A cấp | 32 | cái |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 128 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 80 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 128 | Cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cọc |
| 9 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| E | Bộ tiếp địa cáp thép trụ 12m (50-70mm2) | |||
| 1 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 54 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp Boulon U 70-95 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Nối ép WR 379 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 48 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 42 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 72 | Cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 9 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| F | Dựng trụ BTLT 8,5m ( bằng thủ công) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 34 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,408 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,34 | kg |
| 4 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | trụ |
| G | Dựng trụ BTLT 8,5m ghép (bằng thủ công) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 44 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,264 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,22 | kg |
| 4 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 22 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 22 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | trụ |
| H | Dựng trụ BTLT 8,5m ( bằng cơ giới) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 3 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,036 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,03 | kg |
| 4 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | trụ |
| I | Dựng trụ BTLT 8,5m ghép (bằng cơ giới) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,012 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,01 | kg |
| 4 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 1 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| J | Dựng trụ BTLT 7,5m ( bằng thủ công) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 5 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,06 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,05 | kg |
| 4 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | trụ |
| K | Dựng trụ BTLT 7,5m ghép (bằng thủ công) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,012 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,01 | kg |
| 4 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 1 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| L | Dựng trụ BTLT 7,5m ( bằng cơ giới) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,012 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,01 | kg |
| 4 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| M | Dựng trụ BTLT 12m ghép đôi (bằng thủ công) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m- 540 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 4 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | A cấp | 0,062 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | A cấp | 0,022 | kg |
| 4 | Sơn kẻ biển màu đỏ | A cấp | 0,022 | kg |
| 5 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | trụ |
| N | Lắp bộ đà 24Đ (tháp trụ hạ áp) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | A cấp | 15 | cái |
| 2 | Bu lông 16x50 | A cấp | 30 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | A cấp | 30 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 60 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| O | Hộp phân phối 6 cực (lưới 1pha 3 dây) - trụ hạ áp | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực 6 MCB tép 32A | A cấp | 222 | bộ |
| 2 | Nối ép WR 259 | A cấp | 222 | cái |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 111 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | A cấp | 444 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 | A cấp | 666 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 222 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 444 | Cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối trên trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 222 | bộ |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 666 | m |
| 10 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 666 | Cái |
| P | Hộp phân phối 6 cực (lưới 1pha 3 dây) - trụ trung áp | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực 6 MCB tép 32A | A cấp | 67 | bộ |
| 2 | Nối ép WR 259 | A cấp | 67 | cái |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 33,5 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | A cấp | 134 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 | A cấp | 241,2 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 80,4 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 134 | Cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối trên trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 67 | bộ |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 241,2 | m |
| 10 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 201 | Cái |
| Q | Hộp phân phối 9 cực (lưới 3pha 4 dây) - trụ hạ áp | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực 9MCB 63A | A cấp | 45 | cái |
| 2 | Nối ép WR 259 | A cấp | 45 | cái |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 22,5 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | A cấp | 135 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 | A cấp | 180 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 45 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 90 | Cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối trên trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | bộ |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 10 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | Cái |
| R | Hộp phân phối 9 cực (lưới 3pha 4 dây) - trụ trung áp | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực 9MCB 63A | A cấp | 18 | cái |
| 2 | Nối ép WR 259 | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 9 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | A cấp | 54 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 | A cấp | 86,4 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 21,6 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 36 | Cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối trên trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 86,4 | m |
| 10 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | Cái |
| S | Phần sứ, dây dẫn & phụ kiện | |||
| 1 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 26 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp LV ABC 3x50mm2 | A cấp | 207 | cái |
| 3 | Kẹp dừng ABC 3x50mm2 | A cấp | 127 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2 | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Kẹp dừng ABC 4x50mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | A cấp | 64 | cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150 | A cấp | 56 | cái |
| 8 | Nối ép WR 815 | A cấp | 10 | cái |
| 9 | Nối ép WR 279 | A cấp | 14 | cái |
| 10 | Nối ép WR 259 | A cấp | 92 | cái |
| 11 | Khung đỡ 1 sứ | A cấp | 294 | cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | A cấp | 294 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50 | A cấp | 44 | m |
| 14 | Ống nối cáp ABC 50mm2 | A cấp | 31 | cái |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 50mm2 | A cấp | 1 | cái |
| 16 | Cosse ép đồng - nhôm 50mm2 | A cấp | 24 | cái |
| 17 | Bù lon móc 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 18 | Bù lon móc 16x300 | A cấp | 47 | cái |
| 19 | Bù lon móc 16x250 | A cấp | 178 | cái |
| 20 | Bu lông mắt 16x450 | A cấp | 6 | cái |
| 21 | Bu lông mắt 16x350 | A cấp | 9 | cái |
| 22 | Bu lông mắt 16x300 | A cấp | 55 | cái |
| 23 | Bu lông mắt 16x250 | A cấp | 62 | cái |
| 24 | Bu lông 16x200 | A cấp | 223 | cái |
| 25 | Bu lông 16x300 | A cấp | 75 | cái |
| 26 | Bu lông 16x350 | A cấp | 5 | cái |
| 27 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | A cấp | 2 | cái |
| 28 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 666 | cái |
| 29 | Cáp duplex đồng 2x8mm2 | A cấp | 600 | m |
| 30 | Cáp ABC ruột nhôm 4x50mm2 | A cấp | 1.324 | m |
| 31 | Cáp ABC ruột nhôm 3x50mm2 | A cấp | 6.983 | m |
| 32 | Cáp nhôm ABC 2x50 | A cấp | 2.788 | m |
| 33 | Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 2x50 <10m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,733 | km |
| 34 | Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 3x50 <10m | Theo bản vẽ thiết kế | 6,846 | km |
| 35 | Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 4x50 <10m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,298 | km |
| 36 | Lắp kẹp đỡ cáp ABC | Theo bản vẽ thiết kế | 223 | bộ |
| 37 | Lắp kẹp dừng cáp ABC | Theo bản vẽ thiết kế | 131 | bộ |
| 38 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 294 | bộ |
| 39 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 291 | Cái |
| 40 | Tháo dây dẫn tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 1.113 | nhánh |
| 41 | Lắp ống nhựa trên trụ bảo vệ ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| T | Tháo & Lắp Bộ đà tháp U120 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà tháp trụ đơn U120-3000mm | A cấp (Hiện hữu SDL) | 4 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp (Hiện hữu SDL) | 4 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp (Hiện hữu SDL) | 4 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp (Hiện hữu SDL) | 8 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| U | Tháo & Lắp bộ đà lệch 20K toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn | A cấp (Hiện hữu SDL) | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống đà V50x1132mm | A cấp (Hiện hữu SDL) | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp (Hiện hữu SDL) | 2 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp (Hiện hữu SDL) | 2 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp (Hiện hữu SDL) | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp (Hiện hữu SDL) | 6 | cái |
| 7 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| V | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | A cấp (Hiện hữu SDL) | 2 | bộ |
| 2 | Khung đỡ 1 sứ | A cấp (Hiện hữu SDL) | 1 | cái |
| 3 | Rack 2 | A cấp (Hiện hữu SDL) | 1 | bộ |
| 4 | Rack 3 | A cấp (Hiện hữu SDL) | 5 | bộ |
| 5 | Sứ treo thủy tinh 70 | A cấp (Hiện hữu SDL) | 2 | cái |
| 6 | Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| W | Cắt gốc trụ nhôm (6-8)m còn lại 5 mét | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp | 0,039 | viên |
| 2 | Đà mài | B cấp | 0,02 | viên |
| 3 | Cắt trụ nhôm (6-8)m | Thu hồi vật tư | 1 | trụ |
| X | Cắt gốc trụ sắt (6-8)m còn lại 5 mét | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp | 0,273 | viên |
| 2 | Đà mài | B cấp | 0,14 | viên |
| 3 | Cắt trụ Fe phi 90 (6-8)m | Thu hồi vật tư | 7 | trụ |
| Y | Cắt gốc trụ BTV 8,5 m còn 5 mét | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp | 2,301 | viên |
| 2 | Đà mài | B cấp | 1,18 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTV 8,5 m | Thu hồi vật tư | 59 | trụ |
| Z | Cắt gốc trụ BTLT 8,5m còn 5,5 mét | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp | 0,039 | viên |
| 2 | Đà mài | B cấp | 0,02 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTLT 8,5 m | Thu hồi vật tư | 1 | trụ |
| AA | Cắt gốc trụ BTLT 12m còn 9 mét | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp | 0,106 | viên |
| 2 | Đà mài | B cấp | 0,042 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTLT 12 m | Thu hồi vật tư | 2 | trụ |
| AB | Thu hồi bộ chằng xuống trụ 8,5m (mục sét) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x200 | Thu hồi vật tư | 16 | cái |
| 2 | Sứ chằng trụ | Thu hồi vật tư | 16 | cái |
| 3 | Kẹp dây chằng 3/8 | Thu hồi vật tư | 64 | cái |
| 4 | Cáp thép chằng 3/8" | Thu hồi vật tư | 192 | m |
| 5 | Yếm cáp 3/8" | Thu hồi vật tư | 32 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng | Thu hồi vật tư | 16 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Thu hồi vật tư | 16 | cái |
| 8 | Tháo dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| AC | Thu hồi bộ chằng xuống trụ 12m (mục sét) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x300 | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 2 | Sứ chằng trụ | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 3 | Kẹp dây chằng 3/8 | Thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 4 | Cáp thép chằng 3/8" | Thu hồi vật tư | 17 | m |
| 5 | Yếm cáp 3/8" | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 8 | Tháo dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| AD | Phần dây, sứ & phụ kiện (mục sét) | |||
| 1 | Khung đỡ 1 sứ | Thu hồi vật tư | 40 | cái |
| 2 | Rack 2 | Thu hồi vật tư | 6 | bộ |
| 3 | Rack 3 | Thu hồi vật tư | 257 | bộ |
| 4 | Rack 4 | Thu hồi vật tư | 45 | bộ |
| 5 | Sứ ống chỉ | Thu hồi vật tư | 1.003 | cái |
| 6 | Cáp đồng trần 22mm2 | Thu hồi vật tư | 3.140 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm trần lõi thép 35 mm2 | Thu hồi vật tư | 2.676 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Thu hồi vật tư | 1.667 | Mét |
| 9 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 | Thu hồi vật tư | 23.480 | m |
| 10 | Bu lông 14x150 | Thu hồi vật tư | 133 | cái |
| 11 | Bu lông 14x200 | Thu hồi vật tư | 226 | cái |
| 12 | Bu lông 16x50 | Thu hồi vật tư | 10 | cái |
| 13 | Bu lông 16x200 | Thu hồi vật tư | 14 | cái |
| 14 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 133 | cái |
| 15 | Bu lông 16x350 | Thu hồi vật tư | 8 | cái |
| 16 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 17 | Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 18 | Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 257 | bộ |
| 20 | Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | bộ |
| 21 | Tháo dây cũ AC 35 bằng TC cao <10m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,624 | km |
| 22 | Tháo dây cũ AC 50 bằng TC cao <10m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,634 | km |
| 23 | Tháo dây cũ Cu 25 bằng TC cao <10m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,078 | km |
| 24 | Tháo dây cũ A 50 bằng TC cao <10m | Theo bản vẽ thiết kế | 23,02 | km |
| AE | Ghi chú : Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển, bốc dỡ cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính; | |||
| AF | Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm các chí phí: Chi phí thử nghiệm mẫu thép, Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 20, Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử; Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 3 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | : Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 10 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tó 3 chân | Sử dụng để dựng trụ (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Sử dụng để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 4 | Máy trộn ≥ 250 lít | Sử dụng để trộn BT (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi