Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680683-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210647053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:04:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống chống sét + Quốc huy + lắp lại Quốc huy Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 304,375 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7718 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 107,722 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 223,1 m
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,782 m3
7 Phá dỡ con tiện xi măng Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 công
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,149 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8316 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,406 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,15 m2
12 Phá dỡ lớp granito Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,9246 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.356,1504 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 611,7906 m2
15 Phá dỡ nền gạch Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 409,5585 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,77 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 67,2448 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 67,2448 m3
B CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,477 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1733 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0247 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1711 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9814 m3
6 Khoan râu thép vào tường Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 lỗ
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1097 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0174 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0697 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8351 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,8617 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5758 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7499 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4707 m3
15 Ốp tường gạch thẻ tiết diện gạch 60x240x9mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,656 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 161,1216 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 512,7769 m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 952,1838 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 107,6304 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 525,6498 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,028 m
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 229,52 m
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,76 m
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.529,102 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 730,6685 m2
26 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,279 m2
27 Lát gạch gốm Mikado 500x500mm mầu đỏ Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,4642 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,0903 m2
29 Lát nền, sang tiết diện gạch 600x600mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 389,4724 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 58,536 m2
31 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,9246 m2
32 Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,0452 m2
33 Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (giá đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,0826 m2
34 Đắp chữ " TRỤ SỞ -ĐU - HĐND - UBND XÃ TAM DỊ" Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 chữ
35 Cửa đi mở quay khung nhôm hệ XINGFA 55 khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,94 m2
36 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
37 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,674 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 215,617 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,92 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 154,622 m2
41 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 215,617 m2
42 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 223,1 1m cấu kiện
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 97,29 1m2 cấu kiện
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4659 tấn
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4659 tấn
46 Gia công xà gồ thép Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0828 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6212 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 183,6348 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6273 100m2
50 Tấm úp góc, úp nóc khổ 300 dày 0,40mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,31 m
C PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x6mm2 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 220 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m
6 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 200 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 m
8 Lắp đặt quạt trần (vận dụng mã tính nhân công, máy) Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt đổi chiều Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà Tủ 6 át (6 modun) Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 hộp
21 Lắp đặt Automat chống giật 2 pha EBS102Fb 65-70-100A Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
22 CONSOL đón điện Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Băng dính điện Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cuộn
D PHẦN CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
4 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Trọn gói
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (nước lạnh) Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (nước nóng) Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,35 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
19 Lắp đặt Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Đai treo ống D90, thép tráng kẽm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 bộ
22 Lắp đặt Chậu rửa mặt Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
23 Lắp đặt Gương Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt Kệ gương Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt Kệ xà phòng Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
26 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
27 Lắp đặt Bồn cầu 1 khối Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
28 Lắp đặt Vòi xịt xí Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt Hộp giấy Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
31 Lắp đặt Vòi rửa tay gạt bằng đồng D20 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
32 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
33 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
2 Bầu sứ + mũ tôn chống dột Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 m
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,3488 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1101 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7753 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,255 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,255 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1773 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0599 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0075 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,096 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,096 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8986 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.919E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.83887E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Từ năm 1/1/2018 đến nay) +Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ) * Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước: - Hợp đồng thi công xây lắp - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->