Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:04:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét + Quốc huy + lắp lại Quốc huy | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 304,375 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7718 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,722 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223,1 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,782 | m3 |
| 7 | Phá dỡ con tiện xi măng | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,149 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8316 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,406 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,15 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp granito | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,9246 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.356,1504 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 611,7906 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 409,5585 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,2448 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,2448 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,477 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1733 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0247 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1711 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9814 | m3 |
| 6 | Khoan râu thép vào tường | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | lỗ |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1097 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0174 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0697 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8351 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8617 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5758 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7499 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4707 | m3 |
| 15 | Ốp tường gạch thẻ tiết diện gạch 60x240x9mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,656 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,1216 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 512,7769 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 952,1838 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,6304 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 525,6498 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,028 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 229,52 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,76 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.529,102 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 730,6685 | m2 |
| 26 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,279 | m2 |
| 27 | Lát gạch gốm Mikado 500x500mm mầu đỏ | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,4642 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,0903 | m2 |
| 29 | Lát nền, sang tiết diện gạch 600x600mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 389,4724 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,536 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,9246 | m2 |
| 32 | Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0452 | m2 |
| 33 | Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (giá đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,0826 | m2 |
| 34 | Đắp chữ " TRỤ SỞ -ĐU - HĐND - UBND XÃ TAM DỊ" | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | chữ |
| 35 | Cửa đi mở quay khung nhôm hệ XINGFA 55 khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,94 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,674 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 215,617 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,92 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,622 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 215,617 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223,1 | 1m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,29 | 1m2 cấu kiện |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4659 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4659 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0828 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6212 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,6348 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6273 | 100m2 |
| 50 | Tấm úp góc, úp nóc khổ 300 dày 0,40mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,31 | m |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x6mm2 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt trần (vận dụng mã tính nhân công, máy) | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đổi chiều | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà Tủ 6 át (6 modun) | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Automat chống giật 2 pha EBS102Fb 65-70-100A | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | CONSOL đón điện | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Băng dính điện | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cuộn |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (nước lạnh) | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (nước nóng) | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Đai treo ống D90, thép tráng kẽm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Chậu rửa mặt | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Gương | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Kệ gương | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Kệ xà phòng | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Hộp giấy | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Vòi rửa tay gạt bằng đồng D20 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Bầu sứ + mũ tôn chống dột | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3488 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1101 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7753 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,255 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,255 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1773 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V; E- HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8986 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.919E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.83887E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Từ năm 1/1/2018 đến nay) +Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ) * Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước: - Hợp đồng thi công xây lắp - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi