Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trường lớp năm 2020 trên địa bàn xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674606-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trường lớp năm 2020 trên địa bàn xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210651702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:01:00 đến ngày 2021-07-05 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,028,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỐNG NHẤT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 13,984 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m 14,052 m3
3 Bê tông giằng tường rào số 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,985 m3
4 Ván khuôn giằng tường 0,149 100m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính cốt thép ≤10mm 2,13 100kg
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,117 tấn
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 1,698 m3
8 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 20,967 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 20,548 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 41,516 m2
11 Đắp VXM 75# đỉnh trụ 0,038 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 5,767 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 0,607 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 104,266 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 104,266 m2
16 Bê tông giằng tường rào số 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,925 m3
17 Ván khuôn giằng tường 0,084 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,103 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,052 tấn
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 0,627 m3
21 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 8,437 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,437 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 1,354 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 2,723 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 59,402 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 59,402 m2
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 0,07 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 0,678 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép mạ kẽm 0,021 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,575 m2
31 Bản lề 2 cái
32 Then cài + khóa Việt Tiệp 1 bộ
33 Tháo dỡ ống hiện trạng 2 công
34 Đai + vít ống 40 bộ
35 Ống nhựa PVC D110 0,498 100m
36 Cút nhựa PVC D110 15 cái
37 Đấu nối thẳng PVC D110 5 cái
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 0,068 m3
39 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,136 1m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,104 m3
41 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 0,068 m3
42 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 26,88 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 26,88 m2
44 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 26,88 m2
B TRƯỜNG TIỂU HỌC THỐNG NHẤT
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m 165,555 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m 1,238 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,122 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m 3,843 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 4,275 m3
6 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 36,261 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,261 m2
8 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 25,232 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,232 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 0,834 1 m3
11 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 15,159 m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,77 100kg
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,286 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,12 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,161 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,474 m2
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,567 tấn
18 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,522 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,522 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm, chiều dài bất kỳ 1,632 100m2
21 Gia công dầm trần thép hộp 0,4 tấn
22 Lắp dựng dầm trần thép hộp 0,42 tấn
23 Trần tôn giả gỗ 1,165 100m2
24 Nẹp nhôm 30x3 giữ tấm tôn 195,44 md
25 Phào nhôm T5.0(MS 5.0) chạy quanh góc trần 93,432 md
26 Gia công thép đặc 12x12 neo giữ dầm trần 0,02 tấn
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 13,499 m3
28 Đầm chặt nền đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,112 100m3
29 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 13,499 m3
30 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 112,492 m2
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 8 bộ
32 Đèn ốp trần Compact 20W 2 bộ
33 Lắp đặt quạt trần 4 cái
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt 4 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A 1 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A 2 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 15 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 65 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 115 m
42 Máng ghen nhựa 18x10 80 m
43 Hộp phân dây 2 hộp
44 Tủ điện kim loại 150x200x300 1 hộp
45 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 13,862 m2
46 Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 0,944 m2
47 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 3,221 m2
48 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 9,698 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 263,379 m2
50 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,416 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 212,825 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 21,757 m2
53 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,757 m2
54 Tháo dỡ cửa 15,065 m2
55 Lắp dựng cửa không có khuôn 15,065 1m2
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 4,699 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,699 m2
58 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,405 1m3
59 Đắp nền móng công trình 0,041 m3
60 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 0,245 m3
61 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,028 100m2
62 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm 0,029 tấn
63 Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm 0,032 tấn
64 Lắp cột thép các loại 0,061 tấn
65 Bulong D16,L=400 16 cái
66 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,053 tấn
67 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,053 tấn
68 Gia công xà gồ thép hộp 0,095 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép 0,095 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,361 100m2
71 Lót bạt rứa 0,324 100m2
72 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 3,235 m3
73 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,81 1m3
74 Đắp nền móng công trình 0,081 m3
75 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 0,551 m3
76 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,063 100m2
77 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm 0,076 tấn
78 Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm 0,073 tấn
79 Lắp cột thép các loại 0,149 tấn
80 Bulong D16,L=400 36 cái
81 Gia công giằng đỉnh cột thép mạ kẽm 0,121 tấn
82 Gia công giằng mái thép 0,004 tấn
83 Lắp dựng giằng thép hộp 0,125 tấn
84 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 0,097 tấn
85 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,097 tấn
86 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,24 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép 0,24 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,716 100m2
89 Gia công hệ khung vách thép hộp mạ kẽm 0,132 tấn
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm 0,016 tấn
91 Gia công cửa lưới thép B40 2,16 m2
92 Lắp dựng khung vách 0,132 tấn
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,16 m2
94 Bản lề cửa 3 cái
95 Then cài + khóa cửa Việt Tiệp 1 cái
96 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép V50x50x2 0,116 tấn
97 Thép nẹp D10 0,047 tấn
98 Lắp dựng khung thép hộp 0,162 tấn
99 Gia công hàng rào lưới thép B40 32,124 m2
100 Đắp nền móng công trình 3,3 m3
101 Lót bạt rứa 0,66 100m2
102 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 6,6 m3
103 Tháo dỡ bể nước inox 1.5m3 1 bể
104 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m 0,187 tấn
105 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 3,554 m3
106 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m 3,554 m3
107 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 3,288 1m3
108 Đắp nền móng công trình 0,27 m3
109 Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 0,926 m3
110 Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 0,981 m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,111 m3
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,216 m3
113 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,02 100m2
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,003 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,026 tấn
116 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,108 m3
117 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,02 100m2
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,014 tấn
119 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 2,406 m3
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 13,208 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 13,208 m2
122 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 35,772 m2
123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 2,099 m2
124 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 37,871 m2
125 Gia công xà gồ thép hộp 0,151 tấn
126 Lắp dựng xà gồ thép 0,151 tấn
127 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,384 100m2
128 Quang thép đặc 12x12,L=150 khoan ngàm vào tường giữ thanh kèo đỡ xà gồ 3,051 kg
129 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 3,321 m3
130 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30 33,21 m2
131 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 0,134 tấn
132 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm 0,017 tấn
133 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình 0,002 tấn
134 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 0,021 tấn
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,45 1m2
136 Kính trắng dày 5mm 2,958 m2
137 Gioăng cao su đệm kính 43,248 md
138 Nẹp nhôm U15x10x0.8mm 3,287 kg
139 Vít bắt nẹp nhôm 320 cái
140 Bản lề cửa 18 cái
141 Chốt, móc cửa sổ 1 cái
142 Khóa cửa Việt Tiệp + then cài 2 bộ
143 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,18 m2
144 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 0,022 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,953 1m2
146 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,56 m2
147 Lắp đặt quạt trần 1 cái
148 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
149 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
150 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A 1 cái
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 10 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 10 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 23 m
155 Máng ghen nhựa 18x10 15 m
156 Móc treo quạt trần D16,L=1,5m 2,37 kg
157 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,95 1m3
158 Đắp nền móng công trình 0,05 m3
159 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 0,336 m3
160 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,042 100m2
161 Gia công cột bằng thép hình 0,006 tấn
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,25 1m2
163 Lắp cột thép các loại 0,006 tấn
164 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
165 Ống nhựa HDPE D20 0,15 100 m
166 Đấu nối nhựa HDPE D20 2 cái
167 Ống nhựa PPR D20 0,12 100m
168 Đấu nối nhựa PPR D20 2 cái
169 Cút PPR D20 4 cái
170 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,007 m3
171 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm 6 gốc
172 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm 1 cây
173 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm 1 cây
174 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm 1 gốc
175 Phá dỡ nền lát gạch sân khấu 35,275 m2
176 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,088 m3
177 Tháo dỡ lan can sắt hộp 4,116 m2
178 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,065 m3
179 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m 3,218 m3
180 Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 13,261 m3
181 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,79 m3
182 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 6,652 m3
183 Lát gạch đất nung 400x400 103,84 m2
184 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 7,02 m2
185 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 0,212 m3
186 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
187 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,005 tấn
188 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,002 tấn
189 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 0,138 m3
190 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75, PCB30 1,587 m2
191 Gia công cột bằng thép ống Inox 304 0,049 tấn
192 Gia công cột bằng thép tấm Inox 0,006 tấn
193 Lắp cột thép các loại 0,055 tấn
194 Bulong đai ốc D18 2 cái
195 Bản lề cối 2 cái
196 Dây cáp kéo cờ 8mm 20 md
197 Quả cầu tròn Inox D75 đỉnh cột 1 quả
198 Lá cờ đỏ sao vàng 1 bộ
199 Phá dỡ kết cấu bê tông 94,085 m3
200 Đắp nền móng công trình 47,043 m3
201 Lót bạt rứa 9,409 100m2
202 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 94,085 m3
203 Lát gạch Tezzaro 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB30 940,85 m2
204 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m 94,085 m3
205 Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 1,389 m3
206 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 1,979 m3
207 Ốp đá tự nhiên vữa XM M75, XM PCB30 34,2 m2
208 Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 60x60cm 2 1cây
209 Đất màu trồng cây 0,6 m3
210 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy 2 1cây / 90 ngày
211 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 4,727 m3
212 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m 4,727 m3
213 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,804 m3
214 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2,399 1m3
215 Đắp nền móng công trình 1,398 m3
216 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 4,554 m3
217 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 26,476 m2
218 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 13,53 m2
219 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,184 m3
220 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,128 100m2
221 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,213 tấn
222 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 60 cái
223 Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 13,556 1m3
224 Đắp nền móng công trình 0,308 m3
225 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 4,12 m3
226 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 15,42 m2
227 Quét nước xi măng 2 nước 15,42 m2
228 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 2,56 m2
229 Bê tông giằng đỉnh hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,151 m3
230 Ván khuôn giằng 0,025 100m2
231 Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,28 m3
232 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,011 100m2
233 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,024 tấn
234 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 4 1cấu kiện
235 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,806 m3
236 Gia công lưới chắn rác 0,024 tấn
237 Lắp dựng lưới chắn rác 0,78 m2
238 Đắp nền móng công trình 3,848 m3
239 Lót bạt rứa 0,77 100m2
240 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 7,695 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.08E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp IV. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->