Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trường lớp năm 2020 trên địa bàn xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trường lớp năm 2020 trên địa bàn xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:01:00 đến ngày 2021-07-05 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,028,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 13,984 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | 14,052 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng tường rào số 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,985 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn giằng tường | 0,149 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | 2,13 | 100kg | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,117 | tấn | |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,698 | m3 | |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,967 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 20,548 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,516 | m2 | |
| 11 | Đắp VXM 75# đỉnh trụ | 0,038 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 5,767 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 0,607 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 104,266 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,266 | m2 | |
| 16 | Bê tông giằng tường rào số 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,925 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | 0,084 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,103 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,052 | tấn | |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 0,627 | m3 | |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,437 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,437 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,354 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 2,723 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 59,402 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,402 | m2 | |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,07 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,678 | m2 | |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép mạ kẽm | 0,021 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,575 | m2 | |
| 31 | Bản lề | 2 | cái | |
| 32 | Then cài + khóa Việt Tiệp | 1 | bộ | |
| 33 | Tháo dỡ ống hiện trạng | 2 | công | |
| 34 | Đai + vít ống | 40 | bộ | |
| 35 | Ống nhựa PVC D110 | 0,498 | 100m | |
| 36 | Cút nhựa PVC D110 | 15 | cái | |
| 37 | Đấu nối thẳng PVC D110 | 5 | cái | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,068 | m3 | |
| 39 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,136 | 1m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,104 | m3 | |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,068 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 26,88 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 26,88 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 26,88 | m2 | |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 165,555 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | 1,238 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,122 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | 3,843 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 4,275 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 36,261 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,261 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 25,232 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,232 | m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | 0,834 | 1 m3 | |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 15,159 | m2 | |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,77 | 100kg | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,286 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,12 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,161 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,474 | m2 | |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,567 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,522 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,522 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm, chiều dài bất kỳ | 1,632 | 100m2 | |
| 21 | Gia công dầm trần thép hộp | 0,4 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | 0,42 | tấn | |
| 23 | Trần tôn giả gỗ | 1,165 | 100m2 | |
| 24 | Nẹp nhôm 30x3 giữ tấm tôn | 195,44 | md | |
| 25 | Phào nhôm T5.0(MS 5.0) chạy quanh góc trần | 93,432 | md | |
| 26 | Gia công thép đặc 12x12 neo giữ dầm trần | 0,02 | tấn | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 13,499 | m3 | |
| 28 | Đầm chặt nền đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,112 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,499 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | 112,492 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 32 | Đèn ốp trần Compact 20W | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | 15 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 65 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 115 | m | |
| 42 | Máng ghen nhựa 18x10 | 80 | m | |
| 43 | Hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 44 | Tủ điện kim loại 150x200x300 | 1 | hộp | |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 13,862 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,944 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 3,221 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 9,698 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 263,379 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,416 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 212,825 | m2 | |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 21,757 | m2 | |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,757 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ cửa | 15,065 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 15,065 | 1m2 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 4,699 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,699 | m2 | |
| 58 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,405 | 1m3 | |
| 59 | Đắp nền móng công trình | 0,041 | m3 | |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,245 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 62 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,029 | tấn | |
| 63 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | 0,032 | tấn | |
| 64 | Lắp cột thép các loại | 0,061 | tấn | |
| 65 | Bulong D16,L=400 | 16 | cái | |
| 66 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,053 | tấn | |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,053 | tấn | |
| 68 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,095 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,095 | tấn | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,361 | 100m2 | |
| 71 | Lót bạt rứa | 0,324 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | 3,235 | m3 | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,81 | 1m3 | |
| 74 | Đắp nền móng công trình | 0,081 | m3 | |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,551 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,063 | 100m2 | |
| 77 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,076 | tấn | |
| 78 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | 0,073 | tấn | |
| 79 | Lắp cột thép các loại | 0,149 | tấn | |
| 80 | Bulong D16,L=400 | 36 | cái | |
| 81 | Gia công giằng đỉnh cột thép mạ kẽm | 0,121 | tấn | |
| 82 | Gia công giằng mái thép | 0,004 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng giằng thép hộp | 0,125 | tấn | |
| 84 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,097 | tấn | |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,097 | tấn | |
| 86 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,24 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,24 | tấn | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,716 | 100m2 | |
| 89 | Gia công hệ khung vách thép hộp mạ kẽm | 0,132 | tấn | |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | 0,016 | tấn | |
| 91 | Gia công cửa lưới thép B40 | 2,16 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng khung vách | 0,132 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,16 | m2 | |
| 94 | Bản lề cửa | 3 | cái | |
| 95 | Then cài + khóa cửa Việt Tiệp | 1 | cái | |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép V50x50x2 | 0,116 | tấn | |
| 97 | Thép nẹp D10 | 0,047 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng khung thép hộp | 0,162 | tấn | |
| 99 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | 32,124 | m2 | |
| 100 | Đắp nền móng công trình | 3,3 | m3 | |
| 101 | Lót bạt rứa | 0,66 | 100m2 | |
| 102 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | 6,6 | m3 | |
| 103 | Tháo dỡ bể nước inox 1.5m3 | 1 | bể | |
| 104 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 0,187 | tấn | |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,554 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | 3,554 | m3 | |
| 107 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,288 | 1m3 | |
| 108 | Đắp nền móng công trình | 0,27 | m3 | |
| 109 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,926 | m3 | |
| 110 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,981 | m3 | |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,111 | m3 | |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,216 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,003 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,026 | tấn | |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,108 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 2,406 | m3 | |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 13,208 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,208 | m2 | |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 35,772 | m2 | |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,099 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,871 | m2 | |
| 125 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,151 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,151 | tấn | |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,384 | 100m2 | |
| 128 | Quang thép đặc 12x12,L=150 khoan ngàm vào tường giữ thanh kèo đỡ xà gồ | 3,051 | kg | |
| 129 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,321 | m3 | |
| 130 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | 33,21 | m2 | |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | 0,134 | tấn | |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | 0,017 | tấn | |
| 133 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | 0,002 | tấn | |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | 0,021 | tấn | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,45 | 1m2 | |
| 136 | Kính trắng dày 5mm | 2,958 | m2 | |
| 137 | Gioăng cao su đệm kính | 43,248 | md | |
| 138 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | 3,287 | kg | |
| 139 | Vít bắt nẹp nhôm | 320 | cái | |
| 140 | Bản lề cửa | 18 | cái | |
| 141 | Chốt, móc cửa sổ | 1 | cái | |
| 142 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | 2 | bộ | |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,18 | m2 | |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | 0,022 | tấn | |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,953 | 1m2 | |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,56 | m2 | |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | 10 | m | |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 10 | m | |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 23 | m | |
| 155 | Máng ghen nhựa 18x10 | 15 | m | |
| 156 | Móc treo quạt trần D16,L=1,5m | 2,37 | kg | |
| 157 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,95 | 1m3 | |
| 158 | Đắp nền móng công trình | 0,05 | m3 | |
| 159 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,336 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 161 | Gia công cột bằng thép hình | 0,006 | tấn | |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,25 | 1m2 | |
| 163 | Lắp cột thép các loại | 0,006 | tấn | |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 165 | Ống nhựa HDPE D20 | 0,15 | 100 m | |
| 166 | Đấu nối nhựa HDPE D20 | 2 | cái | |
| 167 | Ống nhựa PPR D20 | 0,12 | 100m | |
| 168 | Đấu nối nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 169 | Cút PPR D20 | 4 | cái | |
| 170 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,007 | m3 | |
| 171 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 6 | gốc | |
| 172 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 1 | cây | |
| 173 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 1 | cây | |
| 174 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 1 | gốc | |
| 175 | Phá dỡ nền lát gạch sân khấu | 35,275 | m2 | |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,088 | m3 | |
| 177 | Tháo dỡ lan can sắt hộp | 4,116 | m2 | |
| 178 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,065 | m3 | |
| 179 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | 3,218 | m3 | |
| 180 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 13,261 | m3 | |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,79 | m3 | |
| 182 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,652 | m3 | |
| 183 | Lát gạch đất nung 400x400 | 103,84 | m2 | |
| 184 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 7,02 | m2 | |
| 185 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,212 | m3 | |
| 186 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,005 | tấn | |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,002 | tấn | |
| 189 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 0,138 | m3 | |
| 190 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75, PCB30 | 1,587 | m2 | |
| 191 | Gia công cột bằng thép ống Inox 304 | 0,049 | tấn | |
| 192 | Gia công cột bằng thép tấm Inox | 0,006 | tấn | |
| 193 | Lắp cột thép các loại | 0,055 | tấn | |
| 194 | Bulong đai ốc D18 | 2 | cái | |
| 195 | Bản lề cối | 2 | cái | |
| 196 | Dây cáp kéo cờ 8mm | 20 | md | |
| 197 | Quả cầu tròn Inox D75 đỉnh cột | 1 | quả | |
| 198 | Lá cờ đỏ sao vàng | 1 | bộ | |
| 199 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 94,085 | m3 | |
| 200 | Đắp nền móng công trình | 47,043 | m3 | |
| 201 | Lót bạt rứa | 9,409 | 100m2 | |
| 202 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | 94,085 | m3 | |
| 203 | Lát gạch Tezzaro 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB30 | 940,85 | m2 | |
| 204 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | 94,085 | m3 | |
| 205 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,389 | m3 | |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,979 | m3 | |
| 207 | Ốp đá tự nhiên vữa XM M75, XM PCB30 | 34,2 | m2 | |
| 208 | Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 60x60cm | 2 | 1cây | |
| 209 | Đất màu trồng cây | 0,6 | m3 | |
| 210 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 2 | 1cây / 90 ngày | |
| 211 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,727 | m3 | |
| 212 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m | 4,727 | m3 | |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,804 | m3 | |
| 214 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,399 | 1m3 | |
| 215 | Đắp nền móng công trình | 1,398 | m3 | |
| 216 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 4,554 | m3 | |
| 217 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 26,476 | m2 | |
| 218 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,53 | m2 | |
| 219 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,184 | m3 | |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,128 | 100m2 | |
| 221 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,213 | tấn | |
| 222 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 60 | cái | |
| 223 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 13,556 | 1m3 | |
| 224 | Đắp nền móng công trình | 0,308 | m3 | |
| 225 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 4,12 | m3 | |
| 226 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 15,42 | m2 | |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,42 | m2 | |
| 228 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,56 | m2 | |
| 229 | Bê tông giằng đỉnh hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,151 | m3 | |
| 230 | Ván khuôn giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 231 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,28 | m3 | |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,011 | 100m2 | |
| 233 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,024 | tấn | |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 4 | 1cấu kiện | |
| 235 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,806 | m3 | |
| 236 | Gia công lưới chắn rác | 0,024 | tấn | |
| 237 | Lắp dựng lưới chắn rác | 0,78 | m2 | |
| 238 | Đắp nền móng công trình | 3,848 | m3 | |
| 239 | Lót bạt rứa | 0,77 | 100m2 | |
| 240 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | 7,695 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp IV. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.440.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi