Gói thầu: Sửa chữa sàn sân khấu và một số hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680010-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà hát lớn Hà Nội
Tên gói thầu Sửa chữa sàn sân khấu và một số hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20210600845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:57:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,372,323,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa sàn sân khấu và một số hạng mục
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2569 100m2
2 Bạt trải nền nhà trước khi thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 71,8776 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 467,7618 m2
4 Vệ sinh bề mặt tường sau khi phá dỡ, quét nước xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 467,7618 m2
5 Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,0329 m3
6 Xúc phế thải lên xe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,0329 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,0329 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,0329 m3
9 Quét dung dịch chống thấm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 467,7618 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 có phụ gia chống thấm lớp 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 467,7618 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 467,7618 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 809,0618 m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 457,1965 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.256,9583 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,4648 100m2
16 Che bạt chắn bụi phục vụ thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 653,064 m2
17 Tháo dỡ nẹp khung mái kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 447,66 m
18 Vệ sinh bề mặt khe tiếp giáp giữa kính và khung xương thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 447,66 1m
19 Sản xuất kính lưới thép dày 6.8mm kích thước 2120x370mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 11 tấm
20 Sản xuất kính lưới thép dày 6.8mm kích thước 2020x363mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 tấm
21 Lắp đặt kính mái sảnh theo hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 19 cái
22 Bơm keo chống thấm lên bề mặt khe tiếp giáp giữa kính và khung xương thép lớp 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 447,66 md
23 Sản xuất nẹp đỡ kính trên mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 116,02 m2
24 Lắp dựng nẹp mái kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 116,02 m2
25 Bơm keo chống thấm lên bề mặt khe tiếp giáp giữa kính và khung xương thép lớp 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 447,66 md
26 Phá dỡ nền gạch lát bị bong tróc vỡ lát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 157,5071 m2
27 Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 157,5071 m2
28 Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công (cự ly vận chuyển vác bộ 100m bằng thủ công) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,8753 m3
29 Xúc phế thải lên xe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,8753 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,8753 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,8753 m3
32 Đục tẩy vệ sinh bề mặt tạo nhám Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 157,5071 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 157,5071 m2
34 Quét xi măng nguyên chất tạo bám dính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 157,5071 m2
35 Dán tấm lenmax chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 157,5071 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 lớp 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 157,5071 m2
37 Gia công lắp đặt lưới thép chống co ngót mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 157,5071 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 157,5071 m2
39 Lát mái bằng gạch đất nung KT 40x40, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 157,5071 m2
40 Bốc xếp vận chuyển cát từ sân lên tầng mái để thi công (cự ly vận chuyển vác bộ 50m bằng thủ công) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,8754 m3
41 Vận chuyển xi măng từ sân lên tầng mái để thi công (cự ly vận chuyển vác bộ 50m bằng thủ công) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,9611 tấn
42 Vận chuyển gạch lát từ sân lên tầng mái để thi công (cự ly vận chuyển vác bộ 50m bằng thủ công) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5751 100m2
43 Tháo dỡ mái ngói khu cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 33,4714 m2
44 Tháo dỡ hệ li tô mái ngói Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 33,4714 m2
45 Tháo dỡ bờ úp nóc mái ngói Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20,38 m
46 Gia công hệ khung xương thép mái tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 33,4714 m2
47 Lợp tôn trên mái bằng tôn phẳng mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3348 100m2
48 Đóng litô mái ngói hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 33,4714 m2
49 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 bộ vì
50 Lợp lại mái ngói Ardoise theo hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 33,4714 m2
51 Tu bổ lắp đặt quả cầu gốm hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hiện vật
52 Lắp đặt bờ úp nóc mái ngói hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 m
53 Tu bổ, phục hồi chi tiết hoa văn trên mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 24,156 m2
54 Sản xuất con tiện bằng sành theo mẫu cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 con
55 Lắp dựng con tiện theo mẫu cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 con
56 Tu bổ, phục hồi các họa tiết trang trí trên mái loại đắp vữa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 26 con
57 Gia công hệ sàn công tác để lắp đặt máng tôn thu nước trong điều kiện phức tạp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,42 m2
58 Lắp dựng hệ sàn công tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,42 m2
59 Sản xuất máng tôn thu nước loại máng rộng 1.5m, tăng cứng 20x20cm giữa máng, tôn tráng kẽm dày 1.5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18,02 md
60 Lắp đặt máng tôn thu nước trong điều kiện phức tạp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
61 Sản xuất máng tôn thu nước dày 0.35mm, khổ rộng 45cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16,4 md
62 Sản xuất máng tôn thu nước dày 0.35mm, khổ rộng 60cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,6 md
63 Lắp đặt máng tôn thu nước khổ từ 40-60cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
65 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
66 Bốc xếp máng tôn thu nước từ dưới lên mái để thi công (vận chuyển bằng thủ công cự ly 50m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 23 cấu kiện
67 Tháo dỡ các cấu kiện trụ hàng rào cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 19 cấu kiện
68 Tháo dỡ khoang sắt hàng rào Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cấu kiện
69 Gia công, sửa chữa, hàn gia cố trụ hàng rào (thay thế những thanh bị mục gỉ) theo mẫu cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 19 trụ
70 Sửa chữa, hàn gia cố, thay thế những thanh sắt mục gỉ hàng rào Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 119,833 m2
71 Sản xuất lắp dựng mũi mác hàng rào theo mẫu cũ (bao gồm khuôn đúc mẫu) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 71 cái
72 Lắp đặt trụ hàng rào vào vị trí sau khi gia cố sửa chữa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 19 cấu kiện
73 Lắp dựng hoa sắt hàng rào vào vị trí cũ sau khi sửa chữa, gia cố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 119,833 m2
74 Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào, trụ hàng rào 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 601,882 m2
75 Vệ sinh bề mặt hàng rào hoa sắt trước khi sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 601,882 m2
76 Sơn sắt thép hàng rào 2 nước chống gỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 601,882 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 601,882 m2
78 Tháo dỡ sàn gỗ loại 2 lớp (KLx2) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 407,265 m2
79 Vệ sinh, làm sạch lớp hoàn thiện bề mặt sàn sau khi tháo dỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 202,2525 m2
80 Tháo dỡ cấu kiện tấm sàn gỗ sân khấu KT 1.05x1.05m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 110 cấu kiện
81 Cạo bỏ lớp sơn cũ sàn hố nhạc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 124,352 m2
82 Tháo dỡ tam cấp bằng gỗ lên xuống khu sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 bậc
83 Bốc xếp gỗ các loại ra vị trí tập kết bằng thủ công (cự ly vận chuyển 50m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,9774 m3
84 Bốc xếp sàn gỗ lên xe để vận chuyển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,9774 m3
85 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,9774 m3
86 Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,9774 m3
87 Lớp giấy dầu chống ẩm sàn sân khấu khu vực 2 lớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 202,2525 m2
88 Lắp đặt sàn gỗ lớp 1 loại sàn 2 lớp (gỗ lim KT 90x1050x15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 202,2525 m2
89 Lớp keo liên kết giữa 2 lớp sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 202,2525 m2
90 Lắp đặt sàn gồ lớp 2 loại sàn 2 lớp (gỗ lim KT 90x1050x15mm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 202,2525 m2
91 Vệ sinh hệ khung thép tiếp giáp với sàn gỗ (khu vực sàn sân khấu lắp ghép 3 lớp) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 462 1m
92 Lắp đặt lớp cao su phần tiếp giáp giữa sàn gỗ và hệ khung thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 462 md
93 Sản xuất mặt sàn gỗ sân khấu Modul 1.05x1.05m (2 lớp gỗ pơ mu KT 400x1050x16 đan sole, 01 lớp gỗ lim KT 1050x400x15, bao gồm cả keo công nghiệp liên kết với các lớp sàn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 110 modul
94 Bốc xếp Modul tấm sàn gỗ KT1.05x1.05 lên xe vận chuyển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,0638 tấn
95 Vận chuyển Modul tấm sàn gỗ KT 1.05x1.05 bằng ô tô đến công trình (01 chuyến vận chuyển được 2 tấn), cự ly vận chuyển >25km Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 chuyến
96 Bốc xếp Modul tấm sàn gỗ KT1.05x1.05 xuống xe vận chuyển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,0638 tấn
97 Vận chuyển Modul tấm sàn gỗ KT1.05x1.05 lên sàn sân khấu để lắp ghép (vận chuyển bằng thủ công cự ly vận chuyển 50m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,0638 m3
98 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung thép đỡ sàn sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 11 hệ khung
99 Lắp đặt modul tấm sàn gỗ KT 1.05x1.05 lên sàn sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 121,275 m2
100 Sản xuất lắp đặt bậc lên xuống bằng gỗ dày 3cm, gỗ nhóm 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,9502 m2
101 Tháo dỡ trần gỗ sàn hố nhạc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 31,4008 m2
102 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 70,98 m2
103 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 35,39 m2
104 Làm trần bằng gỗ tự nhiên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 31,4008 m2
105 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 70,98 m2
106 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 70,98 m2
107 Gia công lắp đặt vành bo mặt hố nhạc bằng gỗ tự nhiên dày 3cm bản rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 25,2 1m
108 Đánh vecni sàn sân khấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 526,6205 m2
109 Sơn sàn sân khấu 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 526,6205 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (công trình văn hóa): cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới công trình văn hóa cấp III trở lên tương tự về bản chất và quy mô. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng (V); (N x V = X).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->