Gói thầu: Sửa chữa sàn sân khấu và một số hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát lớn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa sàn sân khấu và một số hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:57:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,372,323,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa sàn sân khấu và một số hạng mục | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2569 | 100m2 |
| 2 | Bạt trải nền nhà trước khi thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,8776 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 467,7618 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường sau khi phá dỡ, quét nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 467,7618 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,0329 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,0329 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,0329 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,0329 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 467,7618 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 có phụ gia chống thấm lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 467,7618 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 467,7618 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 809,0618 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 457,1965 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.256,9583 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,4648 | 100m2 |
| 16 | Che bạt chắn bụi phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 653,064 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ nẹp khung mái kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 447,66 | m |
| 18 | Vệ sinh bề mặt khe tiếp giáp giữa kính và khung xương thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 447,66 | 1m |
| 19 | Sản xuất kính lưới thép dày 6.8mm kích thước 2120x370mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | tấm |
| 20 | Sản xuất kính lưới thép dày 6.8mm kích thước 2020x363mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 21 | Lắp đặt kính mái sảnh theo hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Bơm keo chống thấm lên bề mặt khe tiếp giáp giữa kính và khung xương thép lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 447,66 | md |
| 23 | Sản xuất nẹp đỡ kính trên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 116,02 | m2 |
| 24 | Lắp dựng nẹp mái kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 116,02 | m2 |
| 25 | Bơm keo chống thấm lên bề mặt khe tiếp giáp giữa kính và khung xương thép lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 447,66 | md |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát bị bong tróc vỡ lát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,5071 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,5071 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công (cự ly vận chuyển vác bộ 100m bằng thủ công) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8753 | m3 |
| 29 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8753 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8753 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8753 | m3 |
| 32 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt tạo nhám | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,5071 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,5071 | m2 |
| 34 | Quét xi măng nguyên chất tạo bám dính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,5071 | m2 |
| 35 | Dán tấm lenmax chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,5071 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,5071 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt lưới thép chống co ngót mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,5071 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,5071 | m2 |
| 39 | Lát mái bằng gạch đất nung KT 40x40, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 157,5071 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển cát từ sân lên tầng mái để thi công (cự ly vận chuyển vác bộ 50m bằng thủ công) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8754 | m3 |
| 41 | Vận chuyển xi măng từ sân lên tầng mái để thi công (cự ly vận chuyển vác bộ 50m bằng thủ công) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9611 | tấn |
| 42 | Vận chuyển gạch lát từ sân lên tầng mái để thi công (cự ly vận chuyển vác bộ 50m bằng thủ công) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5751 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái ngói khu cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,4714 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ li tô mái ngói | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,4714 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ bờ úp nóc mái ngói | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,38 | m |
| 46 | Gia công hệ khung xương thép mái tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,4714 | m2 |
| 47 | Lợp tôn trên mái bằng tôn phẳng mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3348 | 100m2 |
| 48 | Đóng litô mái ngói hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,4714 | m2 |
| 49 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ vì |
| 50 | Lợp lại mái ngói Ardoise theo hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,4714 | m2 |
| 51 | Tu bổ lắp đặt quả cầu gốm hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hiện vật |
| 52 | Lắp đặt bờ úp nóc mái ngói hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 53 | Tu bổ, phục hồi chi tiết hoa văn trên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,156 | m2 |
| 54 | Sản xuất con tiện bằng sành theo mẫu cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | con |
| 55 | Lắp dựng con tiện theo mẫu cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | con |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các họa tiết trang trí trên mái loại đắp vữa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | con |
| 57 | Gia công hệ sàn công tác để lắp đặt máng tôn thu nước trong điều kiện phức tạp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hệ sàn công tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 59 | Sản xuất máng tôn thu nước loại máng rộng 1.5m, tăng cứng 20x20cm giữa máng, tôn tráng kẽm dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,02 | md |
| 60 | Lắp đặt máng tôn thu nước trong điều kiện phức tạp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Sản xuất máng tôn thu nước dày 0.35mm, khổ rộng 45cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,4 | md |
| 62 | Sản xuất máng tôn thu nước dày 0.35mm, khổ rộng 60cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,6 | md |
| 63 | Lắp đặt máng tôn thu nước khổ từ 40-60cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Bốc xếp máng tôn thu nước từ dưới lên mái để thi công (vận chuyển bằng thủ công cự ly 50m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 67 | Tháo dỡ các cấu kiện trụ hàng rào cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 68 | Tháo dỡ khoang sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 69 | Gia công, sửa chữa, hàn gia cố trụ hàng rào (thay thế những thanh bị mục gỉ) theo mẫu cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | trụ |
| 70 | Sửa chữa, hàn gia cố, thay thế những thanh sắt mục gỉ hàng rào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,833 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng mũi mác hàng rào theo mẫu cũ (bao gồm khuôn đúc mẫu) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 72 | Lắp đặt trụ hàng rào vào vị trí sau khi gia cố sửa chữa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào vào vị trí cũ sau khi sửa chữa, gia cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,833 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào, trụ hàng rào 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 601,882 | m2 |
| 75 | Vệ sinh bề mặt hàng rào hoa sắt trước khi sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 601,882 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép hàng rào 2 nước chống gỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 601,882 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 601,882 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ sàn gỗ loại 2 lớp (KLx2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 407,265 | m2 |
| 79 | Vệ sinh, làm sạch lớp hoàn thiện bề mặt sàn sau khi tháo dỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 202,2525 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ cấu kiện tấm sàn gỗ sân khấu KT 1.05x1.05m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sàn hố nhạc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 124,352 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ tam cấp bằng gỗ lên xuống khu sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bậc |
| 83 | Bốc xếp gỗ các loại ra vị trí tập kết bằng thủ công (cự ly vận chuyển 50m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,9774 | m3 |
| 84 | Bốc xếp sàn gỗ lên xe để vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,9774 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,9774 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,9774 | m3 |
| 87 | Lớp giấy dầu chống ẩm sàn sân khấu khu vực 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 202,2525 | m2 |
| 88 | Lắp đặt sàn gỗ lớp 1 loại sàn 2 lớp (gỗ lim KT 90x1050x15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 202,2525 | m2 |
| 89 | Lớp keo liên kết giữa 2 lớp sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 202,2525 | m2 |
| 90 | Lắp đặt sàn gồ lớp 2 loại sàn 2 lớp (gỗ lim KT 90x1050x15mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 202,2525 | m2 |
| 91 | Vệ sinh hệ khung thép tiếp giáp với sàn gỗ (khu vực sàn sân khấu lắp ghép 3 lớp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 462 | 1m |
| 92 | Lắp đặt lớp cao su phần tiếp giáp giữa sàn gỗ và hệ khung thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 462 | md |
| 93 | Sản xuất mặt sàn gỗ sân khấu Modul 1.05x1.05m (2 lớp gỗ pơ mu KT 400x1050x16 đan sole, 01 lớp gỗ lim KT 1050x400x15, bao gồm cả keo công nghiệp liên kết với các lớp sàn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | modul |
| 94 | Bốc xếp Modul tấm sàn gỗ KT1.05x1.05 lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,0638 | tấn |
| 95 | Vận chuyển Modul tấm sàn gỗ KT 1.05x1.05 bằng ô tô đến công trình (01 chuyến vận chuyển được 2 tấn), cự ly vận chuyển >25km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | chuyến |
| 96 | Bốc xếp Modul tấm sàn gỗ KT1.05x1.05 xuống xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,0638 | tấn |
| 97 | Vận chuyển Modul tấm sàn gỗ KT1.05x1.05 lên sàn sân khấu để lắp ghép (vận chuyển bằng thủ công cự ly vận chuyển 50m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,0638 | m3 |
| 98 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung thép đỡ sàn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | hệ khung |
| 99 | Lắp đặt modul tấm sàn gỗ KT 1.05x1.05 lên sàn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,275 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp đặt bậc lên xuống bằng gỗ dày 3cm, gỗ nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,9502 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ trần gỗ sàn hố nhạc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,4008 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,98 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,39 | m2 |
| 104 | Làm trần bằng gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,4008 | m2 |
| 105 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,98 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,98 | m2 |
| 107 | Gia công lắp đặt vành bo mặt hố nhạc bằng gỗ tự nhiên dày 3cm bản rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,2 | 1m |
| 108 | Đánh vecni sàn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 526,6205 | m2 |
| 109 | Sơn sàn sân khấu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 526,6205 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (công trình văn hóa): cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới công trình văn hóa cấp III trở lên tương tự về bản chất và quy mô. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng (V); (N x V = X).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi