Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:57:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 839,481,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m - MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột 18m - MBT18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 4 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 5 | Móng bê tông cột 18m ghép sát - MBT18-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m (lực đầu cột 850kgf; Fph = 2Fđt) - DƯL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 18m (lực đầu cột 1.100kgf; Fph = 2Fđt) - DƯL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Cột |
| 11 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K-CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA + 1xFCO (LBFCO) - UFCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đỡ chống lắc đặt FCO (LB.FCO) - X.24-FCO (LB.FCO) + Sứ đỡ tăng cường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 16 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA + 1xFCO (LBFCO) + sứ đỡ tăng cường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 18 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 19 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 20 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 22 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 23 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 24 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 25 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 26 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 27 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 28 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Chuỗi |
| 33 | Dây nhôm trần lõi thép AC 95/16 buộc sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,3 | Kg |
| 34 | Kẹp quai dây 2/0 + Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 35 | Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cỡ dây 50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Cái |
| 36 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 37 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Mét |
| 38 | Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bảng |
| 39 | Bảng tên phân đoạn (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bảng |
| 40 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50/8 (A cấp 252 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,262 | Km |
| 41 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 655 mét dây ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,642 | Km |
| 42 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 43 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Sợi |
| 44 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 45 | FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Sợi |
| 46 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Móng |
| 2 | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (lực đầu cột 300kgf; Fph = 2Fđt) - DƯL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10,5m (lực đầu cột 320kgf; Fph = 2Fđt) - DƯL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Cột |
| 7 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 8 | Bulông VRS M16x500 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 9 | Bulông M22x650VRS + 4 Vòng đệm vuông 80x80 dày 6mm Ø24 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 11 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 12 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 13 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 15 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 17 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 18 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 19 | Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 20 | Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Bảng |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 2x95mm² (A cấp 863 mét dây ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,846 | Km |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 4x95mm² (A cấp 446 mét dây ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,437 | Km |
| 23 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Vị trí |
| D | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 4 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 8 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Cáp CVV2x4,0mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 12 | Bộ giá treo MBA 1 pha gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ ; Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO, Mỗi bộ gồm : Sắt U80 x 40 x 4,5x 7,4 (dài 600mm) + 3Ê ke 5mm TG vuông 5 x 40 x 40: 1 Cái; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm²: | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,5 | Kg |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cọc |
| 17 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 18 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Vị trí |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 21 | Ống PVC Ø21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 22 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 24 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc 600V - CV120 :(2x9+2x8) m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 27 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 28 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 29 | Co ống PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 30 | Ống PVC Ø90 : 2x6m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 31 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ống |
| 33 | Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cuộn |
| 34 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Hộp |
| 35 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bảng |
| E | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 4 | FuseLink 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 690V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp). Mỗi tủ gồm: + Vỏ tủ phân phối : 1 cái; + Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông : 2 cái; + Bakelit 200x400 dầy 5mm : 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ 18m, Mỗi bộ gồm : + Dầm đỡ máy biến áp U180x74x5,1 dài 1.750 : 2 bộ; + Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 1.040 : 4 bộ; + Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 513 : 2 bộ; + Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1.968 : 2 bộ; + Thanh đỡ MBA U120x52x4,8 dài 1.040 : 2 bộ; + Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1.741 : 1 bộ; + Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 1.000 : 1 bộ; + Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốc: 04 bộ + Bulông VRS M16x250 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốc : 4 bộ + Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc : 22 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 13 | Đà sắt đỡ cách điện, FCO, LA, tủ trạm 3 pha , mỗi bộ gồm: + Thanh xà hộp L75x75x6 dài 2,4m : 1 Thanh; + Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 Thanh; + Côdê chống lắc xà FCO Ø 200 - sắt 8x100 (mạ kẽm nhúng nóng độ dày lớp mạ ≥80µm): 1 Cái; + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc : 2 bộ; + Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc : 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 15 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ-CODE, mỗi bộ gồm: + Thanh xà hộp L75x75x6 dài 2,4m: 1 Thanh; + Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 Thanh; + Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốc: 4 bộ; + Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 4 bộ; + Thanh sắt PL50x4x500: 02 thanh; + Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 4 bộ; + Bulông VRS M16x100 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 16 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 17 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 18 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Kg |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cọc |
| 20 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 21 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Vị trí |
| 23 | Ống PVC Ø21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 24 | Kẹp nối ép WR cỡ dây50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 25 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 3x8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Mét |
| 27 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 28 | Cáp đồng bọc 600V-CV240: (3x6+3x6)m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Mét |
| 29 | Cáp đồng bọc 600V-CV120: (6+6)m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 30 | Cáp đồng bọc 600V-CV25: 10m T.Hòa xuống ĐK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 31 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 32 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 33 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 34 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 35 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 36 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x6m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 37 | Co ống PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 38 | Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 39 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ống |
| 40 | Băng keo cách điện hạ thế: 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cuộn |
| 41 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Hộp |
| 42 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.180.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi