Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Sửa chữa tòa nhà làm việc Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682094-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Sửa chữa tòa nhà làm việc Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210681008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:52:00 đến ngày 2021-07-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,324,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Sơn tỉnh điện Mô tả KT theo chương V 40 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 3.349,779 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 372,198 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 182,485 m2
5 Cạo bỏ, lau chùi và vệ sinh sạch lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính Mô tả KT theo chương V 1.906,688 m2
6 Cạo bỏ, lau chùi và vệ sinh sạch trên bề mặt Compuzit Mô tả KT theo chương V 1.250,773 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả KT theo chương V 1.373,888 m2
8 Tháo dỡ gioăng cao su chống nước cửa mở để thay lại Mô tả KT theo chương V 1.520,9 m
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 5,583 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 5,583 m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả KT theo chương V 45,404 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 2,105 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,76 m3
14 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 395,238 m2
15 Sơn tường nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3.745,017 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.373,888 m2
17 Làm sạch LOGO công trình Mô tả KT theo chương V 1 công
18 Lắp roăng cao su chống nước cửa mở Mô tả KT theo chương V 1.520,9 m
19 Chống thấm bằng khò màng chống thấm (Toàn bộ công tác) Mô tả KT theo chương V 69,776 m2
20 Bê tông sàn mái, bằng bê tông nhẹ M100 Mô tả KT theo chương V 69,776 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 69,776 m2
22 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả KT theo chương V 139,552 m2
23 Lát gạch lá nem Mô tả KT theo chương V 139,552 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 0,128 100m
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
B ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 252 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 252 m2
3 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 10,08 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 10,08 m3
5 Bơm nước hồ Mô tả KT theo chương V 1,5 công
6 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x200mm Mô tả KT theo chương V 174 m2
7 Ốp tường trụ, cột- KT 200x200mm Mô tả KT theo chương V 78 m2
C BỐT BẢO VỆ
1 Gia công khung thép bốt bảo vệ Mô tả KT theo chương V 0,583 tấn
2 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả KT theo chương V 0,583 tấn
3 Ốp tấm hợp kim nhôm dày 5mm vào các kết cấu Mô tả KT theo chương V 30,636 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,314 100m2
5 Ke chống bão 1md xà gồ 3 cái Mô tả KT theo chương V 72 cái
6 Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6,38ly Mô tả KT theo chương V 1,84 m2
7 Cửa sổ thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6,38ly Mô tả KT theo chương V 12,002 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 58,32 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986798E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.973596E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.172.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.854.344.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->