Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620595-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210608131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:52:00 đến ngày 2021-07-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,057,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 146,084 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 48,695 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,384 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,655 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,44 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,563 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 26,56 m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 41,585 m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 54,112 m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 276 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.017,77 kg
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 146,93 kg
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 381,42 kg
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 83,665 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,325 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,455 m2
B Phần thân
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 97,389 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 98,419 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,042 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,618 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 95,424 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,618 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 152,663 m2
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,128 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 241,068 m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,743 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 31,954 m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 198,59 kg
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 878,38 kg
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 394,866 kg
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.638,38 kg
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 900,77 kg
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 2.296,55 kg
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 184,06 kg
19 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,061 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,624 m3
21 Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,339 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,914 m3
23 Bộ chữ tên trụ sở Inox mặt mạ đồng Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
24 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38ly Như bản vẽ thi công kèm theo 23,04 m2
25 GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38ly Như bản vẽ thi công kèm theo 19,395 m2
26 GCLD vách kính nhôm Xingfa kính 6,38ly Như bản vẽ thi công kèm theo 13,41 m2
27 GCLD hoa sắt cửa sắt hộp KT14x14x1,4 Như bản vẽ thi công kèm theo 31,68 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 31,68 1m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic- KT500x500 Như bản vẽ thi công kèm theo 204,825 m2
30 Lát đá bậc tam cấp Như bản vẽ thi công kèm theo 43,38 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 216,217 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 206,977 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 152,663 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 241,068 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 150,704 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 67,4 m
37 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 60,928 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 676,06 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 298,309 m2
C Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn đôi bán nguyệt dài 1,2m Như bản vẽ thi công kèm theo 11 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần Như bản vẽ thi công kèm theo 5 bộ
3 Lăp đặt quạt treo tường 60W Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
4 Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x200x150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
10 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 100 m
11 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC, loại 2x6mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
14 Lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 150 m
16 Móc khóa neo cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
D Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC DK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 50 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC DK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m
3 Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
4 Lắp đặt nối nhựa PVC ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
5 Cùm kẹp ống D90 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
6 Rọ chắn rác 110 Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.32E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1,1 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1,1 tỷ VND/01 hợp đồng. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->