Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại khu vực cầu vượt Hỗ Đông (Cầu vượt số 11) Km 83+582 QL5.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại khu vực cầu vượt Hỗ Đông (Cầu vượt số 11) Km 83+582 QL5. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ và được bổ sung vào phương án tài chính Hợp đồng BOT dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:54:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,768,028,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công sửa chữa cầu dầm thép I có chiều cao dầm H>=800mm trên đường đang khai thác trong đó có thi công, sửa chữa hạng mục mố, trụ, mặt cầu và sản xuất, lắp đặt dầm thépCó ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 8.3 tỷ* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên đường đang khai thác có thi công cầu dầm thép I chiều cao dầm H≥800mm.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên đường đang khai thác có thi công cầu dầm thép chiều cao dầm H≥800mm.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện thanh toán gói thầu thi công thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông trên đường đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T – 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ bản vẽ | 15,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, 10Km, đất cấp IV | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu cũ | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,52 | tấn |
| 4 | Vận chuyển lan can cũ bỏ đi, cự ly vận chuyển 15Km | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,05 | 10 tấn |
| 5 | Bốc lên, bốc xuống lan can cũ phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,52 | tấn |
| 6 | Rải thảm Carboncor chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,38 | 100m2 |
| 7 | Tẩy rỉ lan can cũ trước khi sơn | Theo hồ sơ bản vẽ | 102,23 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước | Theo hồ sơ bản vẽ | 102,23 | 1m2 |
| 9 | Sơn kẻ gờ lan can | Theo hồ sơ bản vẽ | 49,56 | m2 |
| B | DẦM CHỦ VÀ HỆ LIÊN KẾT | |||
| 1 | Gia công sản xuất dầm dọc | Theo hồ sơ bản vẽ | 63,82 | tấn |
| 2 | Gia công sản xuất dầm ngang | Theo hồ sơ bản vẽ | 10,82 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo hồ sơ bản vẽ | 74,64 | tấn |
| 4 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày >12mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 208,26 | 10m |
| 5 | Đinh neo | Theo hồ sơ bản vẽ | 3.036 | cái |
| 6 | Lắp đặt đinh neo chống cắt | Theo hồ sơ bản vẽ | 7,59 | 10 m/400 đinh |
| 7 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông CĐC D20, L70mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.088 | con |
| 8 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông CĐC D20, L100mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 2.460 | con |
| 9 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.144,95 | 1m2 |
| 10 | Sơn bằng máy HS1 - chiều dày 205Mcr | Theo hồ sơ bản vẽ | 1.006,34 | 1m2 |
| 11 | Sơn bằng máy HS5 - chiều dày 75Mcr | Theo hồ sơ bản vẽ | 52,92 | m2 |
| 12 | Sơn bằng máy HS7 - chiều dày 60Mcr | Theo hồ sơ bản vẽ | 85,68 | m2 |
| 13 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trường | Theo hồ sơ bản vẽ | 884,4 | m |
| C | MẶT CẦU BTCT | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,79 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 9,85 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo hồ sơ bản vẽ | 6,25 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại nhà xưởng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,9182 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5km | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,9182 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MPa | Theo hồ sơ bản vẽ | 91,82 | m3 |
| 7 | Dung dịch phòng nước mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ bản vẽ | 373,22 | m2 |
| 8 | Rải thảm Carboncor, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,73 | 100m2 |
| 9 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông neo M24x620 | Theo hồ sơ bản vẽ | 14 | con |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 15cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 40 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Rót keo gắn cốt thép sikadur 731 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,1428 | lít |
| D | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,4799 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5km | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,4799 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30MPa | Theo hồ sơ bản vẽ | 147,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, 10MPa | Theo hồ sơ bản vẽ | 6,95 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ đường kính | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,46 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ đường kính | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,43 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ đường kính > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 15,33 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép trụ | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,2 | 100m2 |
| 9 | Tấm xốp kê | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 10 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,08 | m3 |
| E | MỐ CẦU | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,1727 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5km | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,1727 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30MPa | Theo hồ sơ bản vẽ | 17,27 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, 10MPa | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,53 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố đường kính | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,14 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố đường kính | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,4 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố đường kính > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mố | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,55 | 100m2 |
| 9 | Tấm xốp kê | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,32 | m2 |
| 10 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,14 | m3 |
| F | CỌC | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,65 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5km | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,65 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, 30MPa | Theo hồ sơ bản vẽ | 165 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ bản vẽ | 6,93 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,29 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 28,46 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ bản vẽ | 8,55 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ bản vẽ | 8,55 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép cọc | Theo hồ sơ bản vẽ | 9,99 | 100m2 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 88 | mối nối |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 12 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ bản vẽ | 7,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10Km, đất cấp IV | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,0716 | 100m3 |
| 14 | Ép cọc, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 12,19 | 100m |
| 15 | Ép trước, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,76 | 100m |
| G | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông lót 10Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 5,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại nhà xưởng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,3045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5km | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,3045 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn 30Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 30,45 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,19 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,16 | 100m2 |
| 7 | Đá đệm móng dày 20cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 10,36 | m3 |
| 8 | Đắp cát K95 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,57 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm Carboncor, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,42 | 100m2 |
| H | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,91 | 100m2 |
| 4 | Nạo vét bùn | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,39 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp I | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,1349 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5km | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,1349 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đường đầu cầu, 20MPa | Theo hồ sơ bản vẽ | 13,49 | m3 |
| 9 | Đắp đất dính | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K90 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,28 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát K95 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,04 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,31 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu ngăn nước | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,67 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm Carboncor, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,89 | 100m2 |
| I | HỘ LAN | |||
| 1 | Tôn lượn sóng 3m | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | tấm |
| 2 | Tấm đầu, tấm đuôi | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Cột ống thép D141.3x4.5x2000 | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | cái |
| 4 | Mũ cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | cái |
| 5 | Tấm tôn đệm | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | Cái |
| 6 | Bu lông liên kết tôn vào cột M16x35 | Theo hồ sơ bản vẽ | 80 | Cái |
| 7 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng M19x180 | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | Cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | cái |
| 9 | Thép bản 1,6mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,0007 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ bản vẽ | 21 | m |
| 11 | Đào đất hố móng 200x200x1300, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,94 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,0094 | 100m3 |
| 13 | Bê tông chân công 10MPa | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,77 | m3 |
| J | GỐI CẦU | |||
| 1 | Gia công sản xuất gối cầu | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,3 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ bản vẽ | 2.301,58 | kg |
| 3 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 36 | cái |
| 5 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu M16, L=110mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 96 | con |
| K | LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Gia công lan can thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 7,08 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 7.080,96 | kg |
| 3 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Theo hồ sơ bản vẽ | 584 | con |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ bản vẽ | 237,56 | m2 |
| 5 | Vận chuyển thép gia công lan can thép, cự ly vận chuyển 15Km | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,71 | 10 tấn |
| L | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10Km, đất cấp IV | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,0038 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Theo hồ sơ bản vẽ | 21,2 | m |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn ray thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 7,6 | m |
| 5 | Quét keo dính bám | Theo hồ sơ bản vẽ | 25,77 | m2 |
| 6 | Cốt thép khe co giãn > 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,85 | tấn |
| 7 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép khe co giãn | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Gia công tấm chụp khe co giãn | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,24 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm tấm chụp | Theo hồ sơ bản vẽ | 243,2 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm chụp khe co giãn | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,24 | tấn |
| 12 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M14, L60mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 28 | con |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,41 | 100m |
| 2 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 4 | Nắp chắn rác và tấm định vị | Theo hồ sơ bản vẽ | 34 | cái |
| 5 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M16x120 | Theo hồ sơ bản vẽ | 12 | con |
| N | VẠCH SƠN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Vạch sơn 3.1a, dày 2mm, màu trắng | Theo hồ sơ bản vẽ | 74,55 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 1.1, dày 2mm, màu vàng | Theo hồ sơ bản vẽ | 9,05 | m2 |
| 3 | Vạch giảm tốc dày 4,0mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 8,58 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (có cột) | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (không cột) | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 162,5x61,5 cm( tính cả cột) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x60 cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (có cột) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x60 cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | cái |
| 10 | Gờ giảm tốc | Theo hồ sơ bản vẽ | 30 | m |
| O | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 39,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,3903 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x650 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x240x240x675 | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | bộ |
| 5 | Bê tông chôn cột 10MPa | Theo hồ sơ bản vẽ | 6,6 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác liền cần đơn 6m | Theo hồ sơ bản vẽ | 11 | cột |
| 7 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,99 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,74 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,74 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | tủ |
| 13 | Làm đầu cáp khô - đầu cốt đồng | Theo hồ sơ bản vẽ | 140 | đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ bản vẽ | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 19 | bộ |
| 16 | Thép D10 nối cọc tiếp địa | Theo hồ sơ bản vẽ | 21,58 | kg |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 11 | bảng |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,32 | 100m3 |
| 19 | Lưới báo cáp ngầm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,43 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,5 | m2 |
| P | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| Q | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công đà giáo phục vụ thi công bản mặt cầu | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,77 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo bản mặt cầu | Theo hồ sơ bản vẽ | 15,27 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo bản mặt cầu | Theo hồ sơ bản vẽ | 15,27 | tấn |
| 4 | Gỗ chống | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,91 | m3 |
| R | Mố | |||
| 1 | Gia công đà giáo phục vụ thi công mố | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,53 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,07 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,07 | tấn |
| 4 | Bê tông 25Mpa | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,8 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ - lắp dựng bê tông kê giàn giáo | Theo hồ sơ bản vẽ | 32 | cấu kiện |
| S | Tường chắn | |||
| 1 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo hồ sơ bản vẽ | 5,16 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo hồ sơ bản vẽ | 5,16 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ - lắp dựng bê tông kê giàn giáo | Theo hồ sơ bản vẽ | 54 | cấu kiện |
| T | Trụ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,0593 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng, mố trụ cầu | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,92 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,7795 | 100m3 |
| 4 | Cọc larsen phụ trợ thi công trụ | Theo hồ sơ bản vẽ | 40,07 | tấn |
| 5 | Đóng cọc lasen phần không ngập đất | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,4387 | 100m |
| 6 | Đóng cọc lasen phần ngập đất | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,8262 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung trên cạn | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,8262 | 100m cọc |
| 8 | Gia công đà giáo phục vụ thi công trụ | Theo hồ sơ bản vẽ | 14,4 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo hồ sơ bản vẽ | 28,79 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo hồ sơ bản vẽ | 28,79 | tấn |
| 11 | Gỗ (chồng nề) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,47 | m3 |
| U | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,2899 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ | 6,4271 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá thải tận dụng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 23,43 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ | 98,19 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II, 2km | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,4899 | 100m3 |
| V | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn (*) | Theo hồ sơ bản vẽ | 482,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Theo hồ sơ bản vẽ | 482,8 | m2 |
| 3 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ bản vẽ | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại tam giác cạnh D87.5 cm, phụ trợ (*) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2000x1800mm, phụ trợ (*) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 87.5x37.5cm, phụ trợ (*) | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5cm, phụ trợ thi công (*) | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ bản vẽ | 147 | công |
| 9 | Bộ đàm (*) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Cọc tiêu chóp nón (*) | Theo hồ sơ bản vẽ | 9 | cái |
| 11 | Dây phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công sửa chữa cầu dầm thép I có chiều cao dầm H>=800mm trên đường đang khai thác trong đó có thi công, sửa chữa hạng mục mố, trụ, mặt cầu và sản xuất, lắp đặt dầm thépCó ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 8.3 tỷ* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên đường đang khai thác có thi công cầu dầm thép I chiều cao dầm H≥800mm.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | -Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên đường đang khai thác có thi công cầu dầm thép chiều cao dầm H≥800mm.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện thanh toán gói thầu thi công thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông trên đường đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 25 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc | ≥1,2T | 1 |
| 4 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 6T – 8T | 1 |
| 6 | Máy ủi | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi