Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại khu vực cầu vượt Hỗ Đông (Cầu vượt số 11) Km 83+582 QL5.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681673-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại khu vực cầu vượt Hỗ Đông (Cầu vượt số 11) Km 83+582 QL5.
Số hiệu KHLCNT 20210562160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ và được bổ sung vào phương án tài chính Hợp đồng BOT dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 15:54:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,768,028,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công sửa chữa cầu dầm thép I có chiều cao dầm H>=800mm trên đường đang khai thác trong đó có thi công, sửa chữa hạng mục mố, trụ, mặt cầu và sản xuất, lắp đặt dầm thépCó ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 8.3 tỷ* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên đường đang khai thác có thi công cầu dầm thép I chiều cao dầm H≥800mm.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên đường đang khai thác có thi công cầu dầm thép chiều cao dầm H≥800mm.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện thanh toán gói thầu thi công thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông trên đường đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6T – 8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO CẦU CŨ
1Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ bản vẽ15,27m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, 10Km, đất cấp IVTheo hồ sơ bản vẽ0,15100m3
3Tháo dỡ lan can cầu cũTheo hồ sơ bản vẽ0,52tấn
4Vận chuyển lan can cũ bỏ đi, cự ly vận chuyển 15KmTheo hồ sơ bản vẽ0,0510 tấn
5Bốc lên, bốc xuống lan can cũ phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ bản vẽ0,52tấn
6Rải thảm Carboncor chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ bản vẽ1,38100m2
7Tẩy rỉ lan can cũ trước khi sơnTheo hồ sơ bản vẽ102,231m2
8Sơn sắt thép bằng sơn 2 nướcTheo hồ sơ bản vẽ102,231m2
9Sơn kẻ gờ lan canTheo hồ sơ bản vẽ49,56m2
B DẦM CHỦ VÀ HỆ LIÊN KẾT
1Gia công sản xuất dầm dọcTheo hồ sơ bản vẽ63,82tấn
2Gia công sản xuất dầm ngangTheo hồ sơ bản vẽ10,82tấn
3Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo hồ sơ bản vẽ74,64tấn
4Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày >12mmTheo hồ sơ bản vẽ208,2610m
5Đinh neoTheo hồ sơ bản vẽ3.036cái
6Lắp đặt đinh neo chống cắtTheo hồ sơ bản vẽ7,5910 m/400 đinh
7Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông CĐC D20, L70mmTheo hồ sơ bản vẽ1.088con
8Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông CĐC D20, L100mmTheo hồ sơ bản vẽ2.460con
9Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cátTheo hồ sơ bản vẽ1.144,951m2
10Sơn bằng máy HS1 - chiều dày 205McrTheo hồ sơ bản vẽ1.006,341m2
11Sơn bằng máy HS5 - chiều dày 75McrTheo hồ sơ bản vẽ52,92m2
12Sơn bằng máy HS7 - chiều dày 60McrTheo hồ sơ bản vẽ85,68m2
13Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Hiện trườngTheo hồ sơ bản vẽ884,4m
C MẶT CẦU BTCT
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ bản vẽ3,79tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ bản vẽ9,85tấn
3Ván khuôn thép mặt cầuTheo hồ sơ bản vẽ6,25100m2
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại nhà xưởngTheo hồ sơ bản vẽ0,9182100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5kmTheo hồ sơ bản vẽ0,9182100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MPaTheo hồ sơ bản vẽ91,82m3
7Dung dịch phòng nước mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấmTheo hồ sơ bản vẽ373,22m2
8Rải thảm Carboncor, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ bản vẽ3,73100m2
9Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông neo M24x620Theo hồ sơ bản vẽ14con
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 15cmTheo hồ sơ bản vẽ401 lỗ khoan
11Rót keo gắn cốt thép sikadur 731Theo hồ sơ bản vẽ1,1428lít
D TRỤ CẦU
1Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ bản vẽ1,4799100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5kmTheo hồ sơ bản vẽ1,4799100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30MPaTheo hồ sơ bản vẽ147,99m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, 10MPaTheo hồ sơ bản vẽ6,95m3
5Cốt thép trụ đường kính Theo hồ sơ bản vẽ0,46tấn
6Cốt thép trụ đường kính Theo hồ sơ bản vẽ11,43tấn
7Cốt thép trụ đường kính > 18mmTheo hồ sơ bản vẽ15,33tấn
8Ván khuôn thép trụTheo hồ sơ bản vẽ3,2100m2
9Tấm xốp kêTheo hồ sơ bản vẽ0,96m2
10Vữa không co ngót Sikagrout 214-11Theo hồ sơ bản vẽ1,08m3
E MỐ CẦU
1Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ bản vẽ0,1727100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5kmTheo hồ sơ bản vẽ0,1727100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30MPaTheo hồ sơ bản vẽ17,27m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, 10MPaTheo hồ sơ bản vẽ1,53m3
5Cốt thép mố đường kính Theo hồ sơ bản vẽ0,14tấn
6Cốt thép mố đường kính Theo hồ sơ bản vẽ1,4tấn
7Cốt thép mố đường kính > 18mmTheo hồ sơ bản vẽ0,02tấn
8Ván khuôn thép mốTheo hồ sơ bản vẽ0,55100m2
9Tấm xốp kêTheo hồ sơ bản vẽ0,32m2
10Vữa không co ngót Sikagrout 214-11Theo hồ sơ bản vẽ0,14m3
F CỌC
1Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ bản vẽ1,65100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5kmTheo hồ sơ bản vẽ1,65100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, 30MPaTheo hồ sơ bản vẽ165m3
4Cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ bản vẽ6,93tấn
5Cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ bản vẽ1,29tấn
6Cốt thép cọc đường kính > 18mmTheo hồ sơ bản vẽ28,46tấn
7Gia công thép hìnhTheo hồ sơ bản vẽ8,55tấn
8Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ bản vẽ8,55tấn
9Ván khuôn thép cọcTheo hồ sơ bản vẽ9,99100m2
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo hồ sơ bản vẽ88mối nối
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ bản vẽ12mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ bản vẽ7,16m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10Km, đất cấp IVTheo hồ sơ bản vẽ0,0716100m3
14Ép cọc, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmTheo hồ sơ bản vẽ12,19100m
15Ép trước, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ bản vẽ1,76100m
G TƯỜNG CHẮN
1Bê tông lót 10MpaTheo hồ sơ bản vẽ5,18m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại nhà xưởngTheo hồ sơ bản vẽ0,3045100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5kmTheo hồ sơ bản vẽ0,3045100m3
4Bê tông tường chắn 30MpaTheo hồ sơ bản vẽ30,45m3
5Cốt thép tường Theo hồ sơ bản vẽ4,19tấn
6Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ bản vẽ1,16100m2
7Đá đệm móng dày 20cmTheo hồ sơ bản vẽ10,36m3
8Đắp cát K95Theo hồ sơ bản vẽ0,57100m3
9Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ bản vẽ0,44100m2
10Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ bản vẽ0,07100m3
11Rải thảm Carboncor, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ bản vẽ0,42100m2
H ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ bản vẽ0,3100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp IITheo hồ sơ bản vẽ0,3100m3
3Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ bản vẽ1,91100m2
4Nạo vét bùnTheo hồ sơ bản vẽ0,39100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp ITheo hồ sơ bản vẽ0,39100m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ bản vẽ0,1349100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5kmTheo hồ sơ bản vẽ0,1349100m3
8Bê tông đường đầu cầu, 20MPaTheo hồ sơ bản vẽ13,49m3
9Đắp đất dínhTheo hồ sơ bản vẽ0,27100m3
10Đắp cát K90Theo hồ sơ bản vẽ0,28100m3
11Đắp cát K95Theo hồ sơ bản vẽ1,04100m3
12Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ bản vẽ0,31100m3
13Rải giấy dầu ngăn nướcTheo hồ sơ bản vẽ0,67100m2
14Rải thảm Carboncor, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ bản vẽ1,89100m2
I HỘ LAN
1Tôn lượn sóng 3mTheo hồ sơ bản vẽ7tấm
2Tấm đầu, tấm đuôiTheo hồ sơ bản vẽ2cái
3Cột ống thép D141.3x4.5x2000Theo hồ sơ bản vẽ8cái
4Mũ cộtTheo hồ sơ bản vẽ8cái
5Tấm tôn đệmTheo hồ sơ bản vẽ8Cái
6Bu lông liên kết tôn vào cột M16x35Theo hồ sơ bản vẽ80Cái
7Bu lông liên kết tôn lượn sóng M19x180Theo hồ sơ bản vẽ8Cái
8Tiêu phản quangTheo hồ sơ bản vẽ7cái
9Thép bản 1,6mmTheo hồ sơ bản vẽ0,0007tấn
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ bản vẽ21m
11Đào đất hố móng 200x200x1300, đất cấp IITheo hồ sơ bản vẽ0,94m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp IITheo hồ sơ bản vẽ0,0094100m3
13Bê tông chân công 10MPaTheo hồ sơ bản vẽ0,77m3
J GỐI CẦU
1Gia công sản xuất gối cầuTheo hồ sơ bản vẽ2,3tấn
2Mạ kẽm thép hìnhTheo hồ sơ bản vẽ2.301,58kg
3Vữa không co ngót Sikagrout 214-11Theo hồ sơ bản vẽ0,28m3
4Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ bản vẽ36cái
5Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu M16, L=110mmTheo hồ sơ bản vẽ96con
K LAN CAN THÉP
1Gia công lan can thépTheo hồ sơ bản vẽ7,08tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng lan can thépTheo hồ sơ bản vẽ7.080,96kg
3Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờTheo hồ sơ bản vẽ584con
4Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ bản vẽ237,56m2
5Vận chuyển thép gia công lan can thép, cự ly vận chuyển 15KmTheo hồ sơ bản vẽ0,7110 tấn
L KHE CO GIÃN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ bản vẽ0,38m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10Km, đất cấp IVTheo hồ sơ bản vẽ0,0038100m3
3Lắp đặt khe co giãn răng lượcTheo hồ sơ bản vẽ21,2m
4Lắp đặt khe co giãn ray thépTheo hồ sơ bản vẽ7,6m
5Quét keo dính bámTheo hồ sơ bản vẽ25,77m2
6Cốt thép khe co giãn > 10mmTheo hồ sơ bản vẽ0,85tấn
7Bê tông không co ngót 40MpaTheo hồ sơ bản vẽ2,92m3
8Ván khuôn thép khe co giãnTheo hồ sơ bản vẽ0,11100m2
9Gia công tấm chụp khe co giãnTheo hồ sơ bản vẽ0,24tấn
10Mạ kẽm tấm chụpTheo hồ sơ bản vẽ243,2kg
11Lắp đặt tấm chụp khe co giãnTheo hồ sơ bản vẽ0,24tấn
12Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M14, L60mmTheo hồ sơ bản vẽ28con
M THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ bản vẽ0,41100m
2Gia công thép hìnhTheo hồ sơ bản vẽ0,03tấn
3Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ bản vẽ0,03tấn
4Nắp chắn rác và tấm định vịTheo hồ sơ bản vẽ34cái
5Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M16x120Theo hồ sơ bản vẽ12con
N VẠCH SƠN BIỂN BÁO
1Vạch sơn 3.1a, dày 2mm, màu trắngTheo hồ sơ bản vẽ74,55m2
2Vạch sơn 1.1, dày 2mm, màu vàngTheo hồ sơ bản vẽ9,05m2
3Vạch giảm tốc dày 4,0mmTheo hồ sơ bản vẽ8,58m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (có cột)Theo hồ sơ bản vẽ6cái
5Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (không cột)Theo hồ sơ bản vẽ3cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 162,5x61,5 cm( tính cả cột)Theo hồ sơ bản vẽ2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x60 cmTheo hồ sơ bản vẽ2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (có cột)Theo hồ sơ bản vẽ2cái
9Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x60 cmTheo hồ sơ bản vẽ6cái
10Gờ giảm tốcTheo hồ sơ bản vẽ30m
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ bản vẽ39,04m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp IITheo hồ sơ bản vẽ0,3903100m3
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x650Theo hồ sơ bản vẽ1bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x240x240x675Theo hồ sơ bản vẽ4bộ
5Bê tông chôn cột 10MPaTheo hồ sơ bản vẽ6,6m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác liền cần đơn 6mTheo hồ sơ bản vẽ11cột
7Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ bản vẽ3100m
8Rải cáp ngầm Cáp Cu/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ bản vẽ0,99100m
9Rải cáp ngầm Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ bản vẽ0,74100m
10Rải cáp ngầm Dây đồng nối tiếp đất M10Theo hồ sơ bản vẽ0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60Theo hồ sơ bản vẽ3,74m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ bản vẽ1tủ
13Làm đầu cáp khô - đầu cốt đồngTheo hồ sơ bản vẽ140đầu cáp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ bản vẽ11cái
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmTheo hồ sơ bản vẽ19bộ
16Thép D10 nối cọc tiếp địaTheo hồ sơ bản vẽ21,58kg
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ bản vẽ11bảng
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ bản vẽ0,32100m3
19Lưới báo cáp ngầmTheo hồ sơ bản vẽ0,43100m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ2,5m2
P PHỤ TRỢ THI CÔNG
Q Bản mặt cầu
1Gia công đà giáo phục vụ thi công bản mặt cầuTheo hồ sơ bản vẽ3,77tấn
2Lắp dựng đà giáo bản mặt cầuTheo hồ sơ bản vẽ15,27tấn
3Tháo dỡ đà giáo bản mặt cầuTheo hồ sơ bản vẽ15,27tấn
4Gỗ chốngTheo hồ sơ bản vẽ0,91m3
R Mố
1Gia công đà giáo phục vụ thi công mốTheo hồ sơ bản vẽ1,53tấn
2Lắp dựng hệ đà giáoTheo hồ sơ bản vẽ3,07tấn
3Tháo dỡ hệ đà giáoTheo hồ sơ bản vẽ3,07tấn
4Bê tông 25MpaTheo hồ sơ bản vẽ4,8m3
5Tháo dỡ - lắp dựng bê tông kê giàn giáoTheo hồ sơ bản vẽ32cấu kiện
S Tường chắn
1Lắp dựng hệ đà giáoTheo hồ sơ bản vẽ5,16tấn
2Tháo dỡ hệ đà giáoTheo hồ sơ bản vẽ5,16tấn
3Tháo dỡ - lắp dựng bê tông kê giàn giáoTheo hồ sơ bản vẽ54cấu kiện
T Trụ
1Đào đất hố móng, đất cấp IITheo hồ sơ bản vẽ3,0593100m3
2Đắp trả hố móng, mố trụ cầuTheo hồ sơ bản vẽ1,92100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5Km, đất cấp IITheo hồ sơ bản vẽ0,7795100m3
4Cọc larsen phụ trợ thi công trụTheo hồ sơ bản vẽ40,07tấn
5Đóng cọc lasen phần không ngập đấtTheo hồ sơ bản vẽ0,4387100m
6Đóng cọc lasen phần ngập đấtTheo hồ sơ bản vẽ4,8262100m
7Nhổ cừ larsen bằng búa rung trên cạnTheo hồ sơ bản vẽ4,8262100m cọc
8Gia công đà giáo phục vụ thi công trụTheo hồ sơ bản vẽ14,4tấn
9Lắp dựng hệ đà giáoTheo hồ sơ bản vẽ28,79tấn
10Tháo dỡ hệ đà giáoTheo hồ sơ bản vẽ28,79tấn
11Gỗ (chồng nề)Theo hồ sơ bản vẽ2,47m3
U Đường công vụ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ bản vẽ1,2899100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ bản vẽ6,4271100m3
3Đắp đá thải tận dụngTheo hồ sơ bản vẽ0,48100m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo hồ sơ bản vẽ23,43m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ bản vẽ98,19m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II, 2kmTheo hồ sơ bản vẽ0,4899100m3
V ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn (*)Theo hồ sơ bản vẽ482,8m2
2Tháo dỡ hàng rào tônTheo hồ sơ bản vẽ482,8m2
3Đèn tín hiệuTheo hồ sơ bản vẽ10cái
4Lắp đặt loại tam giác cạnh D87.5 cm, phụ trợ (*)Theo hồ sơ bản vẽ1cái
5Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2000x1800mm, phụ trợ (*)Theo hồ sơ bản vẽ1cái
6Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 87.5x37.5cm, phụ trợ (*)Theo hồ sơ bản vẽ1cái
7Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5cm, phụ trợ thi công (*)Theo hồ sơ bản vẽ4cái
8Nhân công điều tiết đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ bản vẽ147công
9Bộ đàm (*)Theo hồ sơ bản vẽ2cái
10Cọc tiêu chóp nón (*)Theo hồ sơ bản vẽ9cái
11Dây phản quangTheo hồ sơ bản vẽ40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công sửa chữa cầu dầm thép I có chiều cao dầm H>=800mm trên đường đang khai thác trong đó có thi công, sửa chữa hạng mục mố, trụ, mặt cầu và sản xuất, lắp đặt dầm thépCó ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 8.3 tỷ* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên đường đang khai thác có thi công cầu dầm thép I chiều cao dầm H≥800mm.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 -Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông trên đường đang khai thác có thi công cầu dầm thép chiều cao dầm H≥800mm.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện thanh toán gói thầu thi công thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông trên đường đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 25 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Máy đóng cọc ≥1,2T1
4 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành Không yêu cầu1
5 Máy lu bánh thép 6T – 8T1
6 Máy ủi Không yêu cầu1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->