Gói thầu: Cải tạo khu nhà vệ sinh và các phòng chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ THI ĐẤU THỂ DỤC THỂ THAO PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Cải tạo khu nhà vệ sinh và các phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663213 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:57:00 đến ngày 2021-07-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,434,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 36,96 | Khu vệ sinh |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 48,675 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 36,96 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 3,686 | |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 8 | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | |
| 8 | Tháo dỡ kệ bằng đá hoa cương (lavabo) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 9 | Tháo dỡ bồn nước | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 69,252 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt-tường, trụ, cột | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 19,04 | |
| 12 | Cắt nền Bê tông cốt thép dày 200mm (WC nam) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | gói | 1 | |
| 13 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 36,96 | |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 15 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 58,24 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 58,24 | |
| 17 | Ốp tường trụ, cột, Tiết diện ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 69,252 | |
| 18 | Bả matít vào tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 19,04 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 19,04 | |
| 20 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 10 | |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 9 | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 9 | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tiểu nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 9 | |
| 29 | Lắp đặt móc treo đồ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 9 | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 31 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | gói | 2 | |
| 32 | Lắp đặt bệ đá granite (lavabo), bao gồm khung sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 4,16 | |
| 33 | Vách ngăn, cửa bằng Compact + phụ kiện inox | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 48,665 | |
| 34 | Lắp đặt hệ thống điện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | gói | 2 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | gói | 1 | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 12,8 | Các phòng chức năng |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB 40 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 12,8 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 12,8 | |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 1,728 | |
| 40 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày ≤ 22cm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 6,82 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 138,6 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 138,6 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 138,6 | |
| 44 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 59 | |
| 45 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 59 | |
| 46 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 15 | |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 6 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 12,82 | |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.30434262E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
430.434.262(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.290.000.000 VNĐ. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng)
Có thể Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh
Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.290.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi