Gói thầu: Mua sắm thiết bị năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:17:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,500,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ MULTI-FEEDER THERMAL PLASMA | 1 | HT | - Thiết kế: Thiết kế dưới dạng module, dễ dàng tháo lắp, bổ sung, thay thế các khối chức năng khác nhau - Vật liệu đầu vào: Đa dạng bao gồm có vật liệu kim loại, bán dẫn và phi kim. - Giao diện sử dụng: Bán tự động và thân thiện - Ngôn ngữ: Tiếng Anh | ||
| 2 | Các thiết bị cấu thành hệ MULTI-FEEDER THERMAL PLASMA (từ bộ phận 2.1 đến bộ phận 2.4) | 1 | Bộ | 2.1 Nguồn Plasma – 01 bộ - Nguồn plasma nhiệt (thermal) loại RF hoặc DC - Công suất tối đa: trong khoảng 10 - 20 kW - Điện áp đầu vào: 220 – 240V, 3 pha; 50 Hz - Dòng ra cực đại: ≥100A - Độ dài Plasma cực đại: ≥ 300 mm - Nhiệt độ Plasma cực đại: ≥ 6000 K. - Có hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn bảo vệ đầu phát plasma - Bệ đỡ nguồn làm bằng graphite chịu nhiệt, có hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn, có (tối thiểu) 02 đầu vào cho vật liệu thô, thiết kế đồng bộ với feeder 2.2 Bộ phận cấp nguyên liệu đầu vào (feeder) – 01 bộ - (Tối thiểu) 02 feeder kiểu rung hoạt động độc lập - Có hệ thống điều khiển tần số rung, cường độ rung, áp suất khi vào trên từng feeder - Tần số rung (tối thiểu) ≥ 45 Hz - Kích thước vật liệu đầu vào: ≥0,5mm và 1,0 mm 2.3 Buồng phản ứng – 01 Cái - Đường kính: ≥ 10 cm - Độ dày lớp cách nhiệt graphite bên trong thành buồng: ≥ 5mm - Thân buồng 2 lớp, làm mát bằng nước tuần hoàn - Buồng phản ứng có thể tháo rời độc lập với nguồn - Thiết kế vận hành đồng bộ với nguồn plasma nhiệt và cyclone 2.4 Bộ lọc Cyclone – 01 Bộ - Có khả năng lọc loại bỏ các hạt đường kính : ≥ 0,5 mm - Chiều dài đường bay: ≥1,0 m - Thiết kế đồng bộ với buồng phản ứng và buồng thu | ||
| 3 | Các thiết bị cấu thành hệ MULTI-FEEDER THERMAL PLASMA (từ bộ phận 2.5 đến bộ phận 2.7) | 1 | Bộ | 2.5 Buồng thu (collector) và lõi lọc (filter) – 01 Bộ - Đường kính buồng thu: ≥ 8 cm - Có lõi lọc (filter) kích thước lỗ trung bình: ≤ 0,5µm - Kích thước tổng thể lõi lọc: ≥ Ø50 x 200mm - Thiết kế đồng bộ với Cyclone 2.6 Bộ phận điều khiển – 01 Bộ - Điều khiển lưu lượng khí bằng hệ thống PLC (Programmable Logic Controller) hoặc tương đương - Có hệ thống hiển thị nhiệt độ nước làm mát - Có hệ thống hiển thị lưu lượng nước làm mát - Có chức năng điều khiển công suất đầu phát - Có chức năng báo và kiểm tra lỗi vận hành - Có chức năng dừng nguồn plasma khi điều kiện vận hành không đảm bảo - Điều khiển nâng mở nắp buồng thu 2.7 Các phụ kiện đi kèm – 01 Bộ - Bơm hút khí lưu lượng: ≥ 25 m3/h - Lọc gió đi kèm bơm hút - Phụ kiện kết nối hệ thống nước, khí - Hệ khung giá đỡ bằng thép sơn cách điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị Plasma)
Các tài liệu kèm theo:
- Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);
- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.350.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi