Gói thầu: Lắp đặt Hệ thống mạng, Wifi, camera an ninh của Trung tâm y tế thành phố Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Lắp đặt Hệ thống mạng, Wifi, camera an ninh của Trung tâm y tế thành phố Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660585 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách tỉnh tại Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 và Quyết định số 1269/QĐ-SYT ngày 16/12/2020 của Sở Y tế. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:15:00 đến ngày 2021-07-02 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp mạng LAN | 2.500 | mét | Cáp mạng LAN Commscope/AMP Cat5e | ||
| 2 | Cáp mạng camera | 976 | mét | Cáp mạng camera Commscope/AMP Cat5e | ||
| 3 | Máng ghen luồn dây | 1.120 | mét | Máng ghen luồn dây PVC 60x40 | ||
| 4 | Máng ghen luồn dây | 1.900 | mét | Máng ghen luồn dây PVC 39x18 | ||
| 5 | Swith 24 port chia mạng | 2 | Chiếc | Swith 24 port chia mạng 100/1000 | ||
| 6 | Swith 8 port chia mạng | 2 | Chiếc | Swith 8 port chia mạng 100/1000 | ||
| 7 | Tủ Rack | 1 | Chiếc | Tủ Rack 20U Cao 1100 * rộng 600 * sâu 1000 mm | ||
| 8 | Hộp wall Plate đơn bao gồm nhân | 60 | Chiếc | Hộp wall Plate đơn bao gồm nhân | ||
| 9 | Vòng đánh số dây mạng (hộp 10 vòng số) | 1 | Hộp | Vòng đánh số dây mạng (hộp 10 vòng số) | ||
| 10 | Đầu bấm mạng | 3 | Hộp | Đầu bấm mạng | ||
| 11 | Camera IP hồng ngoại | 15 | Chiếc | Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel Độ phân giải 4MP cảm biến CMOS 1/3”STARLIGHT chuẩn nén hình ảnh H.265+, 25/30fps@ 2560 × 1440, 20fps@2688 × 1520Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected] | ||
| 12 | Đầu camera IP | 1 | Chiếc | Dầu camera IP 32 cổng Đầu ghi hình 32 kênh hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD , Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265 Hỗ trợ camera 5MP(1~10fps), 1080P/720P/960H/D1/HD1/BCIF/CIF/QCIF (1~25/30fps)Hỗ trợ ghi hình 5M-N/1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA, hỗ trợ xem lại 4/8/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minhHỗ trợ kết nối tối đa 32 kênh IP, Hỗ trợ kết nối tối đa camera 6MP với băng thông 128 MbpsHỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10TB, 2 cổng usb 2.0, 1 cổng mạng RJ45(1000M), 1 cổng RS485, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh | ||
| 13 | Swith POE 16 Port | 1 | Chiếc | Swith POE 16 Port cung cấp mạng và nguồn cho camera | ||
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Toàn bộ | Swith POE 16 Port cung cấp mạng và nguồn cho camera | ||
| 15 | Công lắp đặt, cài đặt | 25 | Công | Phụ kiện lắp đặt mạng, camera | ||
| 16 | Công lắp đặt, cài đặt | 15 | Công | Công lắp đặt, cài đặt hệ thống mạng lan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành trong đó hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu phải nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh hợp đồng không phải giả mạo và các bên đã hoàn thành nghĩa vụ với nhau bao gồm: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Hoá đơn tài chính, Sao kê ngân hàng)
+ Nhà thầu nộp các tài liệu gốc cùng E-HSDT và phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt Hệ thống mạng, Wifi, camera an ninh hoặc các loại máy tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥630.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
630.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp văn bản của có đại lý hoặc đại diện (hoặc ủy quyền của nhà sản xuất hay nhà phân phối - nếu có) trong đó cam kết sẽ sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Đối với văn bản của có đại lý hoặc đại diện Nhà thầu nộp các tài liệu gốc cùng E-HSDT để chứng minh khả năng của đại lý hoặc đại diện đáp ứng yêu cầu nêu trên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi