Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị giáo dục năm 2020 ( giai đoạn 1) - Bàn ghế học sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị giáo dục năm 2020 ( giai đoạn 1) - Bàn ghế học sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601450 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:13:00 đến ngày 2021-07-05 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,219,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn, ghế học sinh Tiểu học (bổ sung mới). Kích thước Bàn ( Dài x Rộng x Cao) : W1200 x D450 x H510 mm; Ghế: ( Sâu x Rộng x Cao): W290 x D270 x H1(300) x H660 mm | TH | 1.270 | Bộ | Bàn ghế học sinh tiểu học (1 bàn 2 ghế): được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng, sản phẩm có kết quả kiểm tra an toàn bàn ghế học sinh Bàn: Kích thước (D x R x C): (1.200 x 450 x 510-630) mm. - Mặt bàn, tầng bàn và yếm bàn: toàn bộ bằng gỗ cao su Việt Nam ghép, dày 18 mm, loại A, đã qua xử lý tẩm sấy, chống mối mọt. Toàn bộ gỗ cao su được sơn PU màu trong 5 lớp + 2 K, gia tăng độ cứng mặt chống trầy, màu trong nhằm thể hiện được chất liệu gỗ, sơn PU phủ bóng đều 02 mặt trên và mặt dưới chống co giật, giản nở gỗ, chống thấm nước và sử dụng lâu dài. Khung bàn bằng sắt hộp (25x50x1.2) mm; sắt (25x25x1.2) mm; sắt (13x26x1.2) mm, kiềng bàn Þ25 dày 1,2mm. Kiềng chân bàn: dài 990mm bằng sắt tráng kẽm Þ25 dày 1,4mm, tráng kẽm chống ăn mòn. Ghế: Kích thước (D x R x C): (290 x270 x 300/660) mm. - Mặt ghế 290x270 mm, tựa ghế 290x180 mm bằng gỗ cao su Việt Nam ghép, dày 18 mm, loại A, đã qua xử lý tẩm sấy, chống mối mọt, các góc mặt ghế và tựa ghế bo tròn R30 và cạnh được bo đều Khung ghế bằng sắt (20x40x1.2) mm, vuông (20x20x1.2) mm, thanh giằng mặt ghế (13x26x1.2) mm. Khung đỡ mặt ghế và mặt lưng được uốn cong liên tục. Tất cả các loại thép tráng kẻm đạt chất lượng theo Tiêu chuẩn ASTM –A500. | 1/ Bàn: - Mặt tầng bàn được cài vào khung tầng bàn bằng ngàm chữ U dập định hình 2 mm. Khung bàn tăng chỉnh độ cao bằng hệ thống pass trượt dày 1.2 mm có 02 lớp: lớp ngoài hình tam giác, lớp trong hình chữ U, liên kết bằng hàn bấm, trên 02 lớp dập 04 lỗ định hình cố định bên trong có 02 tán rút chuyên dụng bấm cố định vào chân trụ. Liên kết phần khung mặt bàn với khung chân bằng ốc Lidovit 8 mm thông qua lỗ bấm cố định trên. - Bàn có 02 móc cặp 02 bên, móc bàn được dập định hình tạo dáng mỹ thuật, bo tròn, không ba via an toàn cho học sinh. - Sắt được làm sạch bề mặt bằng phương pháp khử hoá chất & liên kết bằng mối hàn có khí CO2, sơn tĩnh điện theo công nghệ Châu Âu. - Nguyên khung mặt bàn và khung chân bàn được hàn cố định (không liên kết bắt vis). Mặt bàn liên kết với khung bàn bằng ốc vít Lidovit đầu âm chuyên dụng. - Tiếp xúc sàn bằng các chân đế nhựa HI/ ABS chính phẩm màu sáng (không sử dụng nhựa màu đen, nhằm tránh sử dụng tái sinh, phế phẩm dễ vỡ gây tác hại cho học sinh trong quá trình sử dụng) và có độ bền kéo nhằm chống trượt, chống mài mòn, chống va đập. - Bàn được tăng đưa 2 cấp độ: + Cấp độ 1: bàn cao 510 mm. + Cấp độ 2: bàn cao 630 mm 2/ Ghế: Toàn bộ gỗ cao su được sơn PU màu trong 5 lớp + 2 K, gia tăng độ cứng mặt chống trầy, màu trong nhằm thể hiện được chất liệu gỗ, sơn PU phủ bóng đều 02 mặt trên và mặt dưới chống co giật, giản nở gỗ, chống thấm nước và sử dụng lâu dài. Ghế được tăng đưa 2 cấp độ: + Cấp độ 1: ghế cao 370 mm. + Cấp độ 2: ghế cao 470 mm |
| 2 | Bộ bàn, ghế học sinh Trung học cơ sở. Kích thước Bàn ( Dài x Rộng x Cao) : W1200 x D500 x H630 mm; Ghế: ( Sâu x Rộng x Cao): W360 x D340 x H1(370) x H660 mm | THCS | 1.247 | bộ | Bàn ghế học sinh THCS (1 bàn 2 ghế): được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng, sản phẩm có kết quả kiểm tra an toàn bàn ghế học sinh Bàn ( Dài x Rộng x Cao) : W1200 x D500 x H630 mm. - Mặt bàn, tầng bàn và yếm bàn: toàn bộ bằng gỗ cao su Việt Nam ghép, dày 18 mm, loại A, đã qua xử lý tẩm sấy, chống mối mọt. Toàn bộ gỗ cao su được sơn PU màu trong 5 lớp + 2 K, gia tăng độ cứng mặt chống trầy, màu trong nhằm thể hiện được chất liệu gỗ, sơn PU phủ bóng đều 02 mặt trên và mặt dưới chống co giật, giản nở gỗ, chống thấm nước và sử dụng lâu dài. Khung bàn bằng sắt hộp (25x50x1.2) mm; sắt (25x25x1.2) mm; sắt (13x26x1.2) mm, kiềng bàn Þ25 dày 1,2mm. Kiềng chân bàn: dài 990mm bằng sắt tráng kẽm Þ25 dày 1,4mm, tráng kẽm chống ăn mòn. Ghế: ( Sâu x Rộng x Cao): W360 x D340 x H1(370) x H660 mm. - Mặt ghế 360x340 mm, tựa ghế 360x180 mm bằng gỗ cao su Việt Nam ghép, dày 18 mm, loại A, đã qua xử lý tẩm sấy, chống mối mọt, các góc mặt ghế và tựa ghế bo tròn R30 và cạnh được bo đều Toàn bộ gỗ cao su được sơn PU màu trong 5 lớp + 2 K, gia tăng độ cứng mặt chống trầy, màu trong nhằm thể hiện được chất liệu gỗ, sơn PU phủ bóng đều 02 mặt trên và mặt dưới chống co giật, giản nở gỗ, chống thấm nước và sử dụng lâu dài. - Khung ghế bằng sắt (20x40x1.2) mm, vuông (20x20x1.2) mm, thanh giằng mặt ghế (13x26x1.2) mm. Khung đỡ mặt ghế và mặt lưng được uốn cong liên tục. Tất cả các loại thép tráng kẻm đạt chất lượng theo Tiêu chuẩn ASTM –A500 | 1/ Bàn Mặt bàn 4 góc được bo tròn R30, cạnh bàn bo đều, trên mặt bàn có 02 rãnh để viết. - Mặt tầng bàn được cài vào khung tầng bàn bằng ngàm chữ U dập định hình 2 mm Khung bàn tăng chỉnh độ cao bằng hệ thống pass trượt dày 1.2 mm có 02 lớp: lớp ngoài hình tam giác, lớp trong hình chữ U, liên kết bằng hàn bấm, trên 02 lớp dập 04 lỗ định hình cố định bên trong có 02 tán rút chuyên dụng bấm cố định vào chân trụ. Liên kết phần khung mặt bàn với khung chân bằng ốc Lidovit 8 mm thông qua lỗ bấm cố định trên. - Bàn có 02 móc cặp 02 bên, móc bàn được dập định hình tạo dáng mỹ thuật, bo tròn, không ba via an toàn cho học sinh. - Sắt được làm sạch bề mặt bằng phương pháp khử hoá chất & liên kết bằng mối hàn có khí CO2, sơn tĩnh điện theo công nghệ Châu Âu. - Nguyên khung mặt bàn và khung chân bàn được hàn cố định (không liên kết bắt vis). Mặt bàn liên kết với khung bàn bằng ốc vít Lidovit đầu âm chuyên dụng. - Tiếp xúc sàn bằng các chân đế nhựa HI/ ABS chính phẩm màu sáng (không sử dụng nhựa màu đen, nhằm tránh sử dụng tái sinh, phế phẩm dễ vỡ gây tác hại cho học sinh trong quá trình sử dụng) và có độ bền kéo nhằm chống trượt, chống mài mòn, chống va đập. - Bàn được tăng đưa 2 cấp độ: + Cấp độ 1: bàn cao 510 mm. + Cấp độ 2: bàn cao 630 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.828E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5657E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa trở lên ( dạng hàng hóa là bàn ghế học sinh Tiểu học và THCS ), có giá trị hợp đồng từ 5,219 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét. Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị >=5,219 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng là 10,438 tỷ đồng ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.).
+ Quy mô: Có giá trị >=5,219 tỷ đồng
+ Bản chất: Cung cấp bàn ghế học sinh Tiểu học và trung học cơ sở
+ Độ phức tạp: Không phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.438.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đại lý bảo hành hoặc đại diện của nhà sản xuất bảo hành tại Việt Nam. Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy phép đại lý hoặc ủy quyền bán hàng của nhà Sản xuất. - Với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam nhà thầu cung cấp bảng xác nhận của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất ( kèm theo tài liệu nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện) về việc sẳn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa. cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các hàng hóa dự thầu. -Nhà thầu phải cam kết thay mới hoàn toàn sản phẩm, thiết bị do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất. -Nhà thầu có cam kết cử nhân viên kỹ thuật đến sửa chữa khắc phục các sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi