Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680118-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210665239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn (năm 2019-2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:13:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,063,067,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ống cấp nước (KV2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,443 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,997 100m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,531 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,531 100m3/km
7 Khoan đặt ống nhựa qua đường Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,527 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,073 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,292 100m2
12 Ống uPVC D168-PN9 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,42 100m
13 TÊ GANG DN200x200- FFB Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 TÊ GANG DN150x150- FFF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 TÊ GANG DN100x100- FFB Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 TÊ PVC DN100x100- FFB Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 CÚT PVC 900 DN150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
18 CÚT PVC 450 DN150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
19 CÚT PVC 22,50 DN150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
20 CLOUPLING DN200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 CLOUPLING DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 VAN CỔNG TY DN200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 VAN CỔNG TY DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 CÔN THU PVC DN200x150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 CÔN THU PVC DN150x100-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 160mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,752 100m
29 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,752 100m
30 Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả) Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,29 m3
31 ỐNG HPDE D168 PN10 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,93 100m
32 THÉP L 50x50x5mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161 Thanh
33 ĐAI THÉP DẸP 30x3mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81 Thanh
34 Bulong M16x320 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161 Bộ
35 Bulong M12x60 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161 Bộ
36 BÍCH NHỰA DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
37 BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cặp bích
38 ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
39 CÚT 45o HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
40 Ống uPVC D168-PN9 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m
41 TÊ GANG DN150x150-FFF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 VAN CỔNG TY DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 CÚT PVC 90o DN150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Họng ổ khóa Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 ỐNG HDPE D160 PN10 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m
47 BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cặp bích
48 ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
49 BÍCH NHỰA DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
B Tuyến ống cấp nước (KV3)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.296,081 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,727 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.115,678 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,2 100m3
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 334 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,7 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,727 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,727 100m3/km
9 Khoan đặt ống nhựa qua đường Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,7 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,977 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,882 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,377 100m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,419 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
22 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 tấn
23 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,36 m3
24 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
25 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,573 m3
26 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,853 m3
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 100m2
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe cơ giới Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,853 m3
29 Bốc xếp sắt thép các loại Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 tấn
30 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 10 tấn
31 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,785 10 tấn
32 Ống uPVC OD315-PN8 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 100m
33 Ống uPVC OD220-PN9 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,95 100m
34 Ống uPVC OD168-PN9 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,59 100m
35 Ống uPVC OD114-PN9 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,17 100m
36 TÊ GANG D300x200-FFF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 TÊ GANG DN200x200- FFF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 TÊ GANG DN200x200- FFB Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 TÊ GANG DN150x150- FFB Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 TÊ GANG DN150x100- FFB Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 TÊ GANG DN150x80- FFB Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 TÊ PVC DN100x100- FFB Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 TÊ PVC DN100x100-FFF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 TÊ PVC DN80x80-FFF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 CÚT PVC 90o DN300-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 CÚT PVC 90o DN200-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 CÚT PVC 90o DN150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 CÚT PVC 90oDN100-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 CLOUPLING DN200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 CLOUPLING DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 CLOUPLING DN80 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 VAN CỔNG TAY QUAY DN300 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 VAN CỔNG TY DN200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 VAN CỔNG TY DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
55 VAN CỔNG TY DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 VAN CỔNG TY DN80 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 CÔN THU PVC DN300x200-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 CÔN THU PVC DN200x150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 CÔN THU PVC DN150x100-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN300 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
61 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN80 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 NÚT BỊT uPVC DN300 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 NÚT BỊT uPVC DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
67 NÚT BỊT uPVC DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
68 ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG DN300 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 FLANGER ADAPTER DN300 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 300mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 100m
71 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 225mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 100m
72 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 160mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,32 100m
73 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,246 100m
74 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,246 100m
75 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,32 100m
76 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 100m
77 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 100m
78 Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả) Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 686,473 m3
79 ỐNG HPDE D160 PN10 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m
80 THÉP L 50x50x5mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 Thanh
81 ĐAI THÉP DẸP 30x3mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 Thanh
82 Bulong M16x320 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 Bộ
83 Bulong M12x60 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 Bộ
84 BÍCH NHỰA DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
86 ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
87 CÚT 45° HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
88 Ống uPVC OD168-PN9 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
89 Ống uPVC OD114-PN9 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m
90 TÊ GANG DN150x150-FFF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
91 TÊ uPVC DN100x100-FFF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
92 VAN CỔNG TY DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
93 VAN CỔNG TY DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
95 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
96 CÚT PVC 90o DN150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
97 CÚT PVC 90o DN100-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
98 Họng ổ khóa Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
99 ỐNG STK D32 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 M
100 ĐAI KHỞI THỦY uPVC DN168x32 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 ĐAI KHỞI THỦY uPVC DN114x32 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
102 CÚT STK 90oD32 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
103 VAN REN ĐỒNG HAI CHIỀU D32 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
104 VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG D32 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
105 REN RĂNG NGOÀI Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
106 ỐNG HDPE D225 PN10 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
107 ỐNG HDPE D160 PN10 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
108 ỐNG HDPE D110 PN10 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
109 BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
110 BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp bích
111 BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
112 ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
113 ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
114 ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
115 BÍCH NHỰA DN220 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
116 BÍCH NHỰA DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
117 BÍCH NHỰA DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
C Tuyến ống cấp nước (KV4)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 672,429 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,153 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 625,467 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,56 100m3
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,8 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,35 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,545 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,545 100m3/km
9 Khoan đặt ống nhựa qua đường Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,35 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,42 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,826 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 100m2
14 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,223 tấn
15 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,72 m3
16 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m3
17 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,146 m3
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,706 m3
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 100m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe cơ giới Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,706 m3
21 Bốc xếp sắt thép các loại Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,223 tấn
22 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 10 tấn
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,571 10 tấn
24 Ống uPVC D168-PN9 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,65 100m
25 Ống uPVC D114-PN9 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,23 100m
26 TÊ GANG DN150x150- FFB Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 CÚT PVC 90o DN150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
28 CÚT PVC 90o DN100-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 CÚT PVC 45o DN150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
30 CÚT PVC 45o DN100-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
31 CÚT PVC 22,5o DN150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
32 CÚT PVC 22,5o DN100-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
33 CÚT 45° HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 CLOUPLING DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
35 VAN CỔNG TY DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
36 CÔN THU PVC DN150x100-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
38 NÚT BỊT uPVC DN300 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 NÚT BỊT uPVC DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 NÚT BỊT uPVC DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 160mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,824 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,48 100m
43 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,48 100m
44 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,824 100m
45 Nước thử áp và xúc sả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc sả) Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 563,165 m3
46 ỐNG HPDE D160 PN10 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100m
47 ỐNG HPDE D110 PN10 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 100m
48 THÉP L 50x50x5mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 442 Thanh
49 ĐAI THÉP DẸP 30x3mm Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221 Thanh
50 Bulong M16x320 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 441 Bộ
51 Bulong M12x60 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 441 Bộ
52 BÍCH NHỰA DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
53 BÍCH NHỰA DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cặp bích
55 BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp bích
56 ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
57 ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
58 CÚT 45° HDPE DN100 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
59 CÚT 45° HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
60 Ống uPVC OD168-PN9 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m
61 TÊ GANG DN150x150-FFF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
62 VAN CỔNG TY DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 BÍCH NỐI ĐƠN uPVC DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
64 CÚT PVC 90o DN150-FF Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
65 Họng ổ khóa Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
66 ỐNG HDPE D160 PN10 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
67 CÚT 45° HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
69 ĐÂÙ NỐI BẰNG BÍCH HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
70 BÍCH NHỰA DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 BULONG NEO M16x300 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
72 ỐNG HDPE D160 PN10 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
73 BÍCH THÉP RỖNG MẠ KẼM DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cặp bích
74 ĐẦU NỐI BÍCH HDPE DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
75 BÍCH NHỰA DN150 Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9595E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.918E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có thi công lắp đặt mạng lưới tuyến ống cấp nước có đường kính >168mm với chiều dài tối thiểu L=17.700m; tháo dỡ đài nước bằng bê tông cốt thép có chiều cao >12m); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,144 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9,144 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->