Gói thầu: Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682441-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210681383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:10:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,508,391,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép.- Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có hạng mục khán đài ≥ 500 chổ ngồi kết cấu bằng bê tông cốt thép và vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 31m, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có hạng mục khán đài ≥ 500 chổ ngồi kết cấu bằng bê tông cốt thép và vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 31m, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 30
16-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
18-Dàn máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần trục bánh hơi ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và thiết bị
Nhà tập luyện thể thao và các phòng chức năng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Trường Lộc Tiền Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và thiết bị công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 40 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 5/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC 02 CỌC 50 TẤN
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V100tấn/lần
B NHÀ TẬP LUYỆN THỂ THAO VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,702100m2
2Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A (vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.564m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép D300, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V55,64100m
4Ép lối cọc D300, đất cấp I (nhân công, ca máy x 1.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,143100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V412mối nối
6Cắt đầu cọc BTCT D300 (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cọc
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,144m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,717tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
12Cung cấp thép tấm (kể cả hao phí theo định mức thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,89kg
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,09100m3
14Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,438m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,176m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,668m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,279m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,524m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,595100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,584tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,376tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,364m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,101m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6724100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,938tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,983tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,973tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7496100m3
30Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,519m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,6316m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4989100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1525tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,814tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,391tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8818tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4513tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2533tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5593tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,484m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,718100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,961tấn
45Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,224m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,039m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,415100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,057tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,284tấn
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,163m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,436m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,237100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1008tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,657tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,657tấn
59Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V960cái
60Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
61Cung cấp+lắp đặt bulon D25 L=750Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
62Cung cấp+lắp đặt bulon D25 L=120Mô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
63Cung cấp+lắp đặt tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
64Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x20x2.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,607tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V550,27m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,976m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,679m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,81100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,624100m2
70Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,053m3
71Xây tường thẳng bằng ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,054m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,636100m3
73Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.509,26m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,926m3
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,27tấn
76Kẻ ron nền rộng 10 sâu 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6210m
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,252m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,252m3
79Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,35m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,35m3
81Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,608m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,608m3
83Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
84Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,073100m2
85Cung cấp+lắp đặt tole úp mái 600 (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m
86Thi công Trần thạch cao khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.362,81m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,595m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V426,812m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gốm 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,601m2
90Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V816,228m2
91Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic nhám 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,66m2
92Trát đá mài bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,348m2
93Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,171m2
94Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.524,932m2
95Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,325m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,086m2
97Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V713,489m2
98Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.856,054m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V633,971m2
100Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,682m2
101Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V896,78m2
102Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.463,491m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.238,9m2
104Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.825,619m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.998,433m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.824,052m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.702,391m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V541,1m
109Kẻ ron tường (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V680,4m
110Kẻ rãnh thoát nước (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,25m
111Quét 02 lớp dung dịch chống thấm Sika Top 107 (hoặc tương đương) lên bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V742,319m2
112Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V624,689m2
113Sơn Epoxy master chống trơn trượt nền nhà (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.219,84m2
114Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,075m2
115Lắp dựng lan can thép mạ kẽm sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V145,275m2
116Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7m2
117Hình thể dục thể thao bằng vữa xi măng (sơn hoàn thiện - theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
118Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kể cả khung bảo vệ và vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,7m2
119Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kể cả khung bảo vệ và vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,84m2
120Vách kính khung nhôm kính hệ 1000, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,08m2
121Lắp dựng Cửa đi MFC 1 cánh, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,46m2
122Vách bằng tấm compact HPL chống ẩm, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m2
123Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,079100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,788100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,918100m2
126Lắp đặt Ống PVC D34x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,487100m3
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,209m3
129Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,427m2
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,412m3
131Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,974m3
132Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,911100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
134Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,423m3
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227100m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
139Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
140Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m2
142Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,929100m3
145Lắp đặt Ống HDPE D63x4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
146Lắp đặt Ống PVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
147Lắp đặt Ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
148Lắp đặt Ống PVC D34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,33100m
149Lắp đặt Ống PVC D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m
150Lắp đặt Ống PVC D49x2.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m
151Lắp đặt Ống PVC D60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43100m
152Lắp đặt Ống PVC D75x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
153Lắp đặt Ống PVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,42100m
154Lắp đặt Ống PVC D114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55100m
155Lắp đặt Ống PVC D168x4.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
156Lắp đặt Cống BTCT D300 mua sẵn loại vỉa hè H10 (kết cấu thép theo nhà sả xuất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,667đoạn ống
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V187cái
158Gối đỡ D300 (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
159Join nối cống D300 (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
160Lắp đặt Co PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
161Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
162Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
163Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
164Lắp đặt Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
165Lắp đặt Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
167Lắp đặt Co PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
168Lắp đặt Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
169Lắp đặt Co PVC D114-135Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
170Lắp đặt Tê PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
171Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
172Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
173Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
174Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
175Lắp đặt Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
177Lắp đặt Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
178Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
179Lắp đặt Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
180Lắp đặt Khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V193cái
181Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
182Khâu rút PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
183Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
184Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
185Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
186Khâu rút PVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Khâu rút PVC D75x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
188Khâu rút PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
189Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
190Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
191Khâu rút PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
192Khâu rút PVC D114x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
194Khâu rút PVC D114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
195Lắp đặt Rắc co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Lắp đặt Rắc co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
197Lắp đặt Vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
198Lắp đặt Van thau D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
199Lắp đặt Van thau D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
200Lắp đặt Van thau D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Lắp đặt Khâu răng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
202Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V99cái
203Khâu răng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
204Khâu răng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
205Khâu răng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Lắp đặt Hoa sen tắm (loại 5 chức năng chuyển đổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
207Lắp đặt Lavabo có vòi và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
208Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
209Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
210Lắp đặt Thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
211Lắp đặt Bệ xí bệt có xiphong và két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
212Lắp đặt Khây đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
213Lắp đặt Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
214Lắp đặt Chậu tiểu treo có xiphong và van ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
215Lắp đặt Phễu thu sàn inox D60 chống hôi KT: 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
216Lắp đặt Bồn nước inox dạng nằm 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
217Quả cầu inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
218Lắp đặt Van 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Lắp đặt Khâu rút D42x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Luppe D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
221Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực (0-5bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
222Lắp đặt Van phao D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
223Lắp đặt Rơ le phao D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
224Lắp đặt Tủ tole dày 1.5mm sơn tĩnh điện KT: 500x700x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
225Lắp đặt Trunking lổ đi dây tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
226Cung cấp+lắp đặt Bộ điều khiển logic 220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
227Cung cấp+lắp đặt đèn báo chỉ trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
228Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí NOMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
229Lắp đặt Nút nhấn ON-OFFMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
230Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
231Lắp đặt Contactor 220V 18A 1NO, 1NCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
232Lắp đặt Rơ le phao NOMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
233Lắp đặt Rơ le nhiệt 9~13AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Cung cấp+lắp đặt bảng tên mica (ghi tên máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
235Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x3.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
236Lắp đặt Cáp đồng boc PVC CVV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
237Lắp đặt Ống trắng cứng chống cháy D16 luồn dây khiển 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
238Lắp đặt Ống PVC D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
239Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D42x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
240Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D60x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
241Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D76x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
242Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D90x4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44100m
243Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D114x5.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
244Lắp đặt Co TTK D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
245Lắp đặt Co TTK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
246Lắp đặt Co TTK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
247Lắp đặt Co TTK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
248Lắp đặt Tê TTK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
249Lắp đặt Tê TTK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
250Lắp đặt Tê rút TTK D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
251Lắp đặt Tê rút TTK D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
252Lắp đặt Khâu thép rút STK D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
253Lắp đặt Côn thép rút STK D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
254Lắp đặt Côn thép rút STK D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
255Lắp đặt Khâu răng thép D60 (tủ CC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
256Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rổng vải gai DN50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
257Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCC (tủ chữa cháy, hành lang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
258Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bình
259Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy bột (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bình
260Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
261Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
262Lắp đặt BU thép BB D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
263Lắp đặt BU thép BB D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
264Lắp đặt BU thép BU D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
265Lắp đặt BU thép BU D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
266Lắp đặt Van khóa thép BB D42 (loại tay gạt dài răng cưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
267Lắp đặt Van khóa thép BB D90 (loại tay gạt dài răng cưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
268Lắp đặt Van 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
269Lắp đặt Van 1 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
270Cung cấp+lắp đặt rupbe D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
271Cung cấp+lắp đặt rupbe D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
272Lắp đặt Khâu chống rung BB D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
273Lắp đặt Khâu chống rung BB D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
274Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-10bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
275Lắp đặt Công tắc áp lực 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
276Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
277Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
278Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
279Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 (từ tủ điện của công trình đến nhà máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
280Lắp đặt MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
281Lắp đặt Ống trắng cứng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
282Lắp đặt Ống PVC D60 luồn cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
283Lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
284Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1
285Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V303bộ
286Đèn downlight bóng led 12W, D=155mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
287Đèn downlight bóng led 15W, D=190mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
288Đèn led ốp trần 24W loại vuông KT: 300x300mm, H=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
289Đèn led treo trần chiếu sáng thể thao, bóng led 200W (Duhal-SDRS200/tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
290Lắp đặt Đèn Exit bóng led, có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 bộ
291Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 bộ
292Lắp đặt Quạt treo tường loại công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
293Lắp đặt Quạt treo tường loại dân dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
294Lắp đặt Ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại co chân tiếp đất và màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
295Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
296Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
297Mặt 1+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
298Mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
299Mặt 3+hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
300Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 600x400x250 bao gồm: đèn báo pha, ampe kế, vôn kế, thanh busbar,…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
301Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 36 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
302Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V9tủ
303Lắp đặt MCCB 3P 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
304Lắp đặt MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
305Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
306MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
307MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
308MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
309Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
310MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
311MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
312Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
313MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
314MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
315Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.890m
316Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.960m
317Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V786m
318Lắp đặt Dây CU/PVC 1x16.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
319Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V238m
320Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38100m
321Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.710m
322Lắp đặt Ống điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
323Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
324Lắp đặt Máng cáp 200x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
325Lắp đặt Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
326Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V400cái
327Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
328Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
329Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V35bịch
330Vít bắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
331Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
332Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
333Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
334Lắp đặt Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ 71m (công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
335Trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
336Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở 200x300x150 (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
337Cung cấp+lắp đặt bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
338Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
339Cáp neo 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
340Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
341Ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V12con
342Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
343Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
344Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
345Lắp đặt Măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
346Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
347Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tuýp
348Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 vùng DCC8 plus (zone) (bao gồm bộ nguồn phụ, acqui,….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
349Lắp đặt Đầu báo khói thường CT3000 OMô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu
350Lắp đặt Đầu báo tia chiếu Beam, Gồm thu phát bà bộ điều khiển LCD fireray 3000/FR 3000Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu
351Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH ABS RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
352Lắp đặt Còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 chuông
353Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V4con
354Lắp đặt Dây tín hiệu CU/PVC 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.166m
355Lắp đặt Dây nguồn CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V785m
356Lắp đặt Dây nguồn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
357Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V675m
358Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15100m
359Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
360Lắp đặt Hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
361Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
362Vít bắt tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
363Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
364Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
365Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
366Ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
367Cung cấp+lắp đặt tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
368Cung cấp+lắp đặt đầu DVD playerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
369Cung cấp+lắp đặt mixer amplifier công suất 360WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
370Cung cấp+lắp đặt mixer amplifier công suất 480WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
371Loa hộp 60W loại gắn cột (Toa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
372Micro không dây (Toa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
373Bộ thu micro không dây (Toa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
374Micro cổ ngỗng (Toa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
375Lắp đặt Cáp loa 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
376Cung cấp+lắp đặt cáp microMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
377Lắp đặt Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
378Lắp đặt Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
379Cung cấp+lắp đặt jack các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
C THIẾT BỊ MÁY BƠM CHỮA CHÁY+MÁY BƠM NƯỚC
1Máy bơm điện bù áp: Q > 3m3/h; H > 70m; N > 1.5kW (đầu bơm, motor điện, cáp điện,…; khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Máy bơm điện: Q > 50m3/h; H > 70m (nhập) (đầu bơm, motor điện, cáp điện,…; khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Máy bơm Diesel dùng cho chữa cháy: Q > 50m3/h; H > 70m (nhập) (bồn dầu, acqui, cáp đề, khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Cung cấp+lắp đặt máy bơm và phụ kiện N=3HP (2.2kW); 220V; H > 70m; Q=60-250 lít/phút (có hộp bảo vệ, luppe, role phao, dây điện,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Cung cấp+lắp đặt bình điều áp 50L (tương đương của Ý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D TRANG THIẾT BỊ TRANG TRÍ
1Cung cấp+lắp đặt lam nhôm hộp trang trí sơn tĩnh điện (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,256m2
2Cung cấp+lắp đặt huy hiệu thể dục thể thao bằng inox (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cung cấp+lắp đặt chữ "NHÀ TẬP LUYỆN THỂ THAO HUYỆN GÒ CÔNG TÂY" bằng inox cao 500 dày 100 (theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép.- Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có hạng mục khán đài ≥ 500 chổ ngồi kết cấu bằng bê tông cốt thép và vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 31m, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có hạng mục khán đài ≥ 500 chổ ngồi kết cấu bằng bê tông cốt thép và vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 31m, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Máy đầm đất (đầm cóc) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
13 Máy vận thăng ≥ 0,5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
15 Dàn giáo (42khung/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê30
16 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1000
17 Coffa (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
18 Dàn máy ép cọc ≥ 150T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
19 Cần trục bánh xích ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
20 Cần trục bánh hơi ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->