Gói thầu: Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:10:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,508,391,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép.- Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có hạng mục khán đài ≥ 500 chổ ngồi kết cấu bằng bê tông cốt thép và vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 31m, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có hạng mục khán đài ≥ 500 chổ ngồi kết cấu bằng bê tông cốt thép và vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 31m, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 16-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Dàn máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần trục bánh hơi ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và thiết bị Nhà tập luyện thể thao và các phòng chức năng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và thiết bị công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 40 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 5/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỬ TĨNH CỌC 02 CỌC 50 TẤN | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | tấn/lần |
| B | NHÀ TẬP LUYỆN THỂ THAO VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,702 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A (vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.564 | m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép D300, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,64 | 100m |
| 4 | Ép lối cọc D300, đất cấp I (nhân công, ca máy x 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,143 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc BTCT D300 (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cọc |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,144 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,717 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tấm (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,89 | kg |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | 100m3 |
| 14 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,438 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,176 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,668 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,279 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,524 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,595 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,376 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,364 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,101 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6724 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,938 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,983 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,973 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7496 | 100m3 |
| 30 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,519 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6316 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4989 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1525 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8818 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4513 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2533 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5593 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,484 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,961 | tấn |
| 45 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,224 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,039 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,415 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,057 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,284 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,163 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,436 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,237 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1008 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,657 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,657 | tấn |
| 59 | Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | cái |
| 60 | Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 61 | Cung cấp+lắp đặt bulon D25 L=750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 62 | Cung cấp+lắp đặt bulon D25 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 63 | Cung cấp+lắp đặt tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x20x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,607 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,27 | m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,976 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,679 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,624 | 100m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,053 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,054 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,636 | 100m3 |
| 73 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.509,26 | m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,926 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | tấn |
| 76 | Kẻ ron nền rộng 10 sâu 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,62 | 10m |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,252 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,252 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,35 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,35 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,608 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,608 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 84 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,073 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp+lắp đặt tole úp mái 600 (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 86 | Thi công Trần thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.362,81 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,595 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,812 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gốm 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,601 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,228 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic nhám 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,66 | m2 |
| 92 | Trát đá mài bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,348 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,171 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.524,932 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,325 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,086 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,489 | m2 |
| 98 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.856,054 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,971 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,682 | m2 |
| 101 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,78 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.463,491 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.238,9 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.825,619 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.998,433 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.824,052 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.702,391 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,1 | m |
| 109 | Kẻ ron tường (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,4 | m |
| 110 | Kẻ rãnh thoát nước (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,25 | m |
| 111 | Quét 02 lớp dung dịch chống thấm Sika Top 107 (hoặc tương đương) lên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,319 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,689 | m2 |
| 113 | Sơn Epoxy master chống trơn trượt nền nhà (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,84 | m2 |
| 114 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,075 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,275 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m2 |
| 117 | Hình thể dục thể thao bằng vữa xi măng (sơn hoàn thiện - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 118 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kể cả khung bảo vệ và vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,7 | m2 |
| 119 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kể cả khung bảo vệ và vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,84 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm kính hệ 1000, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,08 | m2 |
| 121 | Lắp dựng Cửa đi MFC 1 cánh, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,46 | m2 |
| 122 | Vách bằng tấm compact HPL chống ẩm, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,079 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,788 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,918 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt Ống PVC D34x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,209 | m3 |
| 129 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,427 | m2 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,974 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,423 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 139 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m2 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,929 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt Ống HDPE D63x4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Ống PVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Ống PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Ống PVC D34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Ống PVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Ống PVC D49x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Ống PVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Ống PVC D75x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Ống PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | 100m |
| 154 | Lắp đặt Ống PVC D114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m |
| 155 | Lắp đặt Ống PVC D168x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Cống BTCT D300 mua sẵn loại vỉa hè H10 (kết cấu thép theo nhà sả xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,667 | đoạn ống |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | cái |
| 158 | Gối đỡ D300 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 159 | Join nối cống D300 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 160 | Lắp đặt Co PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 161 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 162 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 163 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 164 | Lắp đặt Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 167 | Lắp đặt Co PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 169 | Lắp đặt Co PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 171 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 172 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 173 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 180 | Lắp đặt Khâu rút PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | cái |
| 181 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 182 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 183 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 184 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 185 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Khâu rút PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Khâu rút PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 188 | Khâu rút PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 189 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 191 | Khâu rút PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 192 | Khâu rút PVC D114x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 194 | Khâu rút PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt Rắc co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Rắc co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt Van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt Van thau D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Khâu răng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 202 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 203 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 204 | Khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 205 | Khâu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt Hoa sen tắm (loại 5 chức năng chuyển đổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 207 | Lắp đặt Lavabo có vòi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 210 | Lắp đặt Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 211 | Lắp đặt Bệ xí bệt có xiphong và két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Khây đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 213 | Lắp đặt Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 214 | Lắp đặt Chậu tiểu treo có xiphong và van ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 215 | Lắp đặt Phễu thu sàn inox D60 chống hôi KT: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 216 | Lắp đặt Bồn nước inox dạng nằm 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 217 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 218 | Lắp đặt Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Khâu rút D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Luppe D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực (0-5bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt Rơ le phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tủ tole dày 1.5mm sơn tĩnh điện KT: 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Trunking lổ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 226 | Cung cấp+lắp đặt Bộ điều khiển logic 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Cung cấp+lắp đặt đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt Nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt Contactor 220V 18A 1NO, 1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt Rơ le phao NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9~13A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Cung cấp+lắp đặt bảng tên mica (ghi tên máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 236 | Lắp đặt Cáp đồng boc PVC CVV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 237 | Lắp đặt Ống trắng cứng chống cháy D16 luồn dây khiển 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 238 | Lắp đặt Ống PVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 239 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D42x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 240 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D60x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 241 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D76x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 242 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m |
| 243 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm TC: BS D114x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 244 | Lắp đặt Co TTK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt Co TTK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt Co TTK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 247 | Lắp đặt Co TTK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê TTK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê TTK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt Tê rút TTK D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt Tê rút TTK D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt Khâu thép rút STK D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt Côn thép rút STK D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt Côn thép rút STK D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt Khâu răng thép D60 (tủ CC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 256 | Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rổng vải gai DN50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 257 | Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCC (tủ chữa cháy, hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 258 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 259 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 260 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 261 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 262 | Lắp đặt BU thép BB D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt BU thép BB D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt BU thép BU D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt BU thép BU D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt Van khóa thép BB D42 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt Van khóa thép BB D90 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt Van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 270 | Cung cấp+lắp đặt rupbe D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 271 | Cung cấp+lắp đặt rupbe D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt Khâu chống rung BB D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt Khâu chống rung BB D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-10bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 275 | Lắp đặt Công tắc áp lực 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 276 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 277 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 278 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 279 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 (từ tủ điện của công trình đến nhà máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 280 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 282 | Lắp đặt Ống PVC D60 luồn cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 283 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 284 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 285 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | bộ |
| 286 | Đèn downlight bóng led 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 287 | Đèn downlight bóng led 15W, D=190mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 288 | Đèn led ốp trần 24W loại vuông KT: 300x300mm, H=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 289 | Đèn led treo trần chiếu sáng thể thao, bóng led 200W (Duhal-SDRS200/tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 290 | Lắp đặt Đèn Exit bóng led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 bộ |
| 291 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 bộ |
| 292 | Lắp đặt Quạt treo tường loại công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt Quạt treo tường loại dân dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 294 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại co chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 295 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 296 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 297 | Mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 298 | Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 299 | Mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 300 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 600x400x250 bao gồm: đèn báo pha, ampe kế, vôn kế, thanh busbar,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 301 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 36 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 302 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tủ |
| 303 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 306 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 307 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 308 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 310 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 311 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 312 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 313 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 314 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 315 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.890 | m |
| 316 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.960 | m |
| 317 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | m |
| 318 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 319 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | m |
| 320 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 100m |
| 321 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.710 | m |
| 322 | Lắp đặt Ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 323 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 324 | Lắp đặt Máng cáp 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 325 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 326 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 327 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 328 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 329 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bịch |
| 330 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 331 | Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 332 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 333 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 334 | Lắp đặt Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ 71m (công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 335 | Trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 336 | Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở 200x300x150 (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 337 | Cung cấp+lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 338 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 339 | Cáp neo 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 340 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 341 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 342 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 343 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 344 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 345 | Lắp đặt Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 346 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 347 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 348 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 vùng DCC8 plus (zone) (bao gồm bộ nguồn phụ, acqui,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 349 | Lắp đặt Đầu báo khói thường CT3000 O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu |
| 350 | Lắp đặt Đầu báo tia chiếu Beam, Gồm thu phát bà bộ điều khiển LCD fireray 3000/FR 3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 351 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH ABS R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 352 | Lắp đặt Còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 353 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | con |
| 354 | Lắp đặt Dây tín hiệu CU/PVC 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166 | m |
| 355 | Lắp đặt Dây nguồn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785 | m |
| 356 | Lắp đặt Dây nguồn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 357 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m |
| 358 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 359 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 360 | Lắp đặt Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 361 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 362 | Vít bắt tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 363 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 364 | Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 365 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 366 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 367 | Cung cấp+lắp đặt tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 368 | Cung cấp+lắp đặt đầu DVD player | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 369 | Cung cấp+lắp đặt mixer amplifier công suất 360W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 370 | Cung cấp+lắp đặt mixer amplifier công suất 480W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 371 | Loa hộp 60W loại gắn cột (Toa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 372 | Micro không dây (Toa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 373 | Bộ thu micro không dây (Toa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 374 | Micro cổ ngỗng (Toa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt Cáp loa 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 376 | Cung cấp+lắp đặt cáp micro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 377 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 378 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 379 | Cung cấp+lắp đặt jack các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| C | THIẾT BỊ MÁY BƠM CHỮA CHÁY+MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm điện bù áp: Q > 3m3/h; H > 70m; N > 1.5kW (đầu bơm, motor điện, cáp điện,…; khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm điện: Q > 50m3/h; H > 70m (nhập) (đầu bơm, motor điện, cáp điện,…; khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm Diesel dùng cho chữa cháy: Q > 50m3/h; H > 70m (nhập) (bồn dầu, acqui, cáp đề, khung đế, các đồng hồ đo áp, các loại van,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt máy bơm và phụ kiện N=3HP (2.2kW); 220V; H > 70m; Q=60-250 lít/phút (có hộp bảo vệ, luppe, role phao, dây điện,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt bình điều áp 50L (tương đương của Ý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | TRANG THIẾT BỊ TRANG TRÍ | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt lam nhôm hộp trang trí sơn tĩnh điện (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,256 | m2 |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt huy hiệu thể dục thể thao bằng inox (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt chữ "NHÀ TẬP LUYỆN THỂ THAO HUYỆN GÒ CÔNG TÂY" bằng inox cao 500 dày 100 (theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép.- Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có hạng mục khán đài ≥ 500 chổ ngồi kết cấu bằng bê tông cốt thép và vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 31m, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có hạng mục khán đài ≥ 500 chổ ngồi kết cấu bằng bê tông cốt thép và vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 31m, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,5T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 15 | Dàn giáo (42khung/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 30 |
| 16 | Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1000 |
| 17 | Coffa (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 500 |
| 18 | Dàn máy ép cọc ≥ 150T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Cần trục bánh xích ≥ 10T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Cần trục bánh hơi ≥ 25T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi