Gói thầu: Gói thầu số 04: Hóa chất dùng cho phân tích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Hóa chất dùng cho phân tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:30:00 đến ngày 2021-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,686,455 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ammonium Acetate, ACS | 1 | chai | Đóng gói: 500g/chai; Loại ACS reagent. Công thức hóa học: CH3COONH4; Khối lượng phân tử: 77,08g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 98%; | ||
| 2 | Bột C18 (SPE bulk sorbent high capacity C18) | 3 | Lọ | Đóng gói: 100g/lọ; Particle Size: 40-60µm; Sorbent: C18; Carbon content: 14-18%; Surface area: 300-500 m2/g. ; Pore size: 60-120Å. | ||
| 3 | Buffer solution pH 4.0 | 1 | chai | Đóng gói: 1.000 ml/chai; Buffer solution pH 4.00 (20 độ C); Certified Reference Material for pH measurement. Giá trị chứng nhận và độ không đảm bảo đo: Giá trị pH 3.99 ÷ 4.01 ± 0.02 (20 độ C). Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH; Tham khảo hãng sản xuất: Merck - Đức có mã số: 1.09435.1000 hoặc tương đương (yêu cầu cung cấp dung dịch chuẩn pH4.00, pH 7.00; pH 9.00; phải đồng bộ cùng 1 hãng sản xuất). | ||
| 4 | Buffer solution pH 7.0 | 1 | chai | Đóng gói: 1.000 ml/chai; Buffer solution pH 7.00 (20 độ C); Certified Reference Material for pH measurement. Giá trị chứng nhận và độ không đảm bảo đo: Giá trị pH 6.99 – 7.01 ± 0.02 (20 độ C) Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH; Tham khảo hãng sản xuất: Merck - Đức có mã số: 1.09439.1000 hoặc tương đương (yêu cầu cung cấp dung dịch chuẩn pH4, pH 7; pH 9; phải đồng bộ cùng 1 hãng sản xuất). | ||
| 5 | Buffer solution pH 9.0 | 1 | chai | Đóng gói: 1.000 ml/chai; Buffer solution pH 9.00 (25 độ C); Certified Reference Material for pH measurement. Giá trị chứng nhận và độ không đảm bảo đo: Giá trị pH 8.99 – 9.01 ± 0.03 (25 độ C) Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH; Tham khảo hãng sản xuất: Merck - Đức có mã số: 1.09408.1000 hoặc tương đương (yêu cầu cung cấp dung dịch chuẩn pH4, pH 7; pH 9; phải đồng bộ của cùng 1 hãng sản xuất). | ||
| 6 | Dipostassium hydrogen phosphate | 1 | chai | Đóng gói: 500g/chai; di-Potassium hydrogen phosphate. Công thức hóa học: K2HPO4; Khối lượng phân tử: 174,18g/mol Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 7 | EDTA Disodium salt | 1 | chai | Đóng gói: 500 g/chai Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate Công thức hóa học: C10H14N2Na2O8.2H2O; Khối lượng phân tử: 372,24 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99,0 | ||
| 8 | Lead acetate | 1 | lọ | Đóng gói: 50 g/lọ; Lead (II) acetate trihydrate hoặc Lead diacetate trihydrate Công thức hóa học: Pb(CH3CO2)2.3H2O; Khối lượng phân tử: 379,33 g/mol, Độ tinh khiết: > 99,99% | ||
| 9 | Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4), PA | 1 | chai | Đóng gói : 1000 g/chai; Công thức hóa học: KH2PO4; Khối lượng phân tử: 136,08 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi