Gói thầu: Mua sắm thiết bị âm thanh thuộc kế hoạch năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị âm thanh thuộc kế hoạch năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:26:00 đến ngày 2021-07-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tăng âm Jargua PA 506N (Hoặc tương đương). | M | 6 | Cái | Tăng âm Jargua PA 506N (Hoặc tương đương). Số kênh: 4 kênh; Công suất tiêu thụ: 1080w. Công suất ra loa 130W x4. Trở kháng 4 Ohm. Đáp ứng tần số âm nhạc 20Hz - 20kHz. Trọng lượng 17.5kg. Công năng sử dụng Karaoke, Nghe nhạc. Điện áp 220V/50Hz; | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 2 | Loa JBLKP 6012 (Hoặc tương đương). | M | 12 | Cái | Loa JBLKP 6012 (Hoặc tương đương). Củ loa 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex. Dải tần(-10 dB) 71 Hz- 20 KHz. Tần số đáp ứng(±3 dB) 90 Hz - 20 KHz. Độ nhạy (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz). Trở kháng 8 Ohms. SPL cực đại 124 dB (130 dB peak). Công suất (Continuous/Program/Peak) 350 W/700/1400 W. Góc phủ âm 70° x 60° (H x V). Kích thước(cao x rộng x dài) 600 mm x 350 mm x 382 mm. Khối lượng 14.7 Kg. LF Drivers 1 củ loa JBL 262H-1 300mm Differential Drive. HF Drivers 1 tép JBL 2408H-1. Cổng vào tín hiệu 2 x Neutrik Speakon NL4MP. Thùng gỗ ép dày 1,5cm | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 3 | Micro ko dây UGX8 (Hoặc tương đương) | M | 6 | Bộ | Micro ko dây UGX8 (Hoặc tương đương). Diversity tăng, giảm độ nhạy của Micro. Khóa bảo vệ mạch can thiệp từ RF. Phạm vi ứng dụng rộng và chuyên nghiệp với 352 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số). Tần số tự động quét để tìm và thiết lập các kênh tốt nhất. Phạm vi lên đến 600 feet (200 mét). Tần số sóng mang UHF 610MHz – 660MHz. Đáp ứng tần số 40Hz ~ 18kHz. Điều chế phát sóng FM. Tuổi thọ pin 8 giờ (pin AA). Ổn định tần số ± 0.005%. Độ nhạy -107dbm. Công suất âm thanh Trở kháng 600 Ohm. Tỷ lệ S / N > 80dB (1kHz-A). Độ lệch ± 20KHz. Nguồn cung cấp 210V AC adapter; | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 4 | Mic cổ ngỗng để bàn | M | 6 | Cái | Mic cổ ngỗng để bàn. Thành phần Condenser Microphone. Mẫu cực Cardioid. Trở kháng được xếp hạng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy định mức -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Quyền lực Pin 3V DC (2x "AA") hoặc công suất Phantom (9-52V). Phản hồi thường xuyên 50 Hz đến 16.000 Hz. Đầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 ° C đến +40 ° C (32 ° F đến 104 ° F). Hoàn thành Đứng Mic: nhựa ABS, đen, sơn. Mic Shaft: Hợp kim đồng, đen, sơn. Thứ nguyên 110 (W) × 145 (L) x 532 (H) mm. Cân nặng 550 g (không bao gồm pin). Phụ kiện Kính chắn gió x 1, XLR đến Cáp cắm điện thoại (7,5m) x 1; | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 5 | Tivi Samsung Smart Tivi 55 inch ( hoặc tương đương). | M | 6 | Cái | Tivi Samsung Smart Tivi 55 inch ( hoặc tương đương). Kích thước màn hình 55 inch. Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Sản xuất tại Việt Nam. Kết nối InternetWifi, Cổng LAN. Cổng AVCổng Component, Cổng Composite.Cổng HDMI3. Cổng USB2. Cổng VGAKhông. Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out). Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Smart Tivi/ Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diện Tizen OS. Các ứng dụng sẵn có Trình duyệt web. Điều khiển tivi bằng điện thoại Bằng ứng dụng SmartThings. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng. Kết nối Bàn phím, chuột: Có. Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, DTS Codec | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 6 | Tủ Rack 19 inch 10U (S-RACK). | M | 6 | Cái | Tủ Rack 19 inch 10U (S-RACK). Kích thước: H.560 x W.550 x D.500 mm. Có 2 cánh trước sau, được lắp khóa an toàn, cánh trước bằng meca. Phụ kiện bao gồm: 01 quạt thông gió, 01 ổ điện 3 chấu, 04 bánh xe. Có thể treo tường hoặc để sàn. | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 7 | Đầu DVD Sony DVP - SR 520P. Hãng sản xuất SONY (hoặc tương đương). | M | 6 | Cái | Đầu DVD Sony DVP - SR 520P. Hãng sản xuất SONY (hoặc tương đương). Nâng cấp chức năng cắm USB, thẻ nhớ. Cổng kết nối HDMI. Điện 220V, 110V, và 12V. Kích thước Dài 32.5, rộng 20.5, cao 3.5 cm. Trọng lượng sản phẩm 1Kg. Tặng dây HDMI | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 8 | Giá để loa | M | 12 | Cái | Giá để loa | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 9 | Dây jắc tín hiệu và ổ cắm lioa 6 lỗ | M | 6 | Bộ | Dây jắc tín hiệu và ổ cắm lioa 6 lỗ | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 10 | Dây loa chống nhiễu | M | 360 | M | Dây loa chống nhiễu | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
| 11 | Nhân công vận chuyển và lắp đặt hệ thống tại KBNN các huyện | M | 6 | HT | Nhân công vận chuyển và lắp đặt hệ thống tại KBNN các huyện | Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng cho KBNN các huyện, thị xã thành phố và các phòng KBNN tỉnh. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị âm thanh có giá trị 250.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
750.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý ,đại diện hoặc bản thân nhà thầu trong vòng 08 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi