Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682732-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210667521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:34:00 đến ngày 2021-07-05 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,530,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới nhà lớp học 4 phòng; cải tạo nhà lớp học 4 phòng cũ và các hạng mục phụ trợ khu 1-6 trường mầm non B thị trấn Tân Thanh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Thanh, địa chỉ: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Trần Anh - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Liêm - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Thanh, địa chỉ: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Thanh, địa chỉ: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,705100m
2Cót ép 2 lớp chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V104,869m2
3Đào móng băng, chiều rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V647,5441m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V170,129100m
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 (cát nền ML>2.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,188100m3
6SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,083m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,996tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55tấn
11SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,978m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,742tấn
15SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
17Xây móng bằng gạch đất sét xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,61m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,748tấn
20SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,733m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
23SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
26Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,914m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30. Lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,582m2
28Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30. Lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,582m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,425m2
31Đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,582m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
37SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,557m3
41Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,058m3
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30. Lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,824m2
43Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30. Lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,824m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,304m2
46Đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,824m2
47SXLD ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
48Lắp dựng cốt thép nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
49Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
54Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,262100m3
55Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,05100m3
56Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
57Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,755m3
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,326tấn
60SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,866100m2
61Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,974m3
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,169tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,668tấn
66SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
67SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,528100m2
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,449m3
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,014tấn
71SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,863100m2
72Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,974m3
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,144tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,645tấn
77SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
78SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m2
79Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,86m3
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
82SXLD ván khuôn lang tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229m3
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
86SXLD ván khuôn lang tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336m3
88Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
91SXLD ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
92Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,266m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,767m3
94SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
95Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
96Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,514m3
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
99SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,066m3
101Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,352tấn
102Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,1971m2
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,352tấn
104Bu lông D14 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
105Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,829100m2
106Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V34,94m
107Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,741m3
108Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,788m3
110Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,177m3
111Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
113Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
114Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,446m3
115Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
116Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V260,966m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,19m2
119Công tác vét mạch tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V182,07m
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V184,729m2
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V243,762m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,722m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V355,132m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V363,82m2
125Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m
126Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m
127Ngâm nước xi măng chống thấm (tính 5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,075m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V60,739m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,151m2
130Cát tôn nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
131Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V51,112m2
132Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,065m
133Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30.Mô tả kỹ thuật theo chương V37,56m2
134Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V359,636m2
135Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V161,992m2
136Ốp tường trụ, cột - Gạch 150x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,164m2
137Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,024m2
138Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V428,49m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V817,674m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.246,164m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V378,156m2
142Thi công trần bằng tấm nhựa (tấm bản rộng 25x25) khung xương sắt hộp 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V19,063m2
143Trụ Inox cầu thang 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
144Gia công lan can cầu thang, hàng lang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
145Chụp liên kết 2 đầu tay vịn Inox lan canMô tả kỹ thuật theo chương V23chiếc
146Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V38,83m2
147Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V52,288m2
148Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, thanh chốt, tay đấm tròn, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
149Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
150Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
151Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
152Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơnMô tả kỹ thuật theo chương V78,208m2
153Cung cấp vách PVC lõi thép khung kính đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24,108m2
154Lắp dựng vách kính mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V24,108m2
155Gia công hoa sắt bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
156Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
157Cung cấp, lắp đặt vách ngăn cố định pano nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
158Gia công, lắp đặt bậc thang thép Inox lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,44kg
159Nắp tôn thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
160Sản xuất, gia công bàn soạn chía, khung chậu rửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
161Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,581100m2
B XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các aptomat 1P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 1P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat 1P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các aptomat 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt các aptomat 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt các aptomat 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 15w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Lắp đặt đèn Compact 20w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt cáp 2x16 mm2, CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt cáp 2x10 mm2, CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2, Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V560m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2, Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V260m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V190m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V560m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65hộp
28Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 350x350mm, gắn tường một chiều lá gió tự mở 30AFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
30Cọc thép mạ đồng D16, L = 2,5m (tiếp địa tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
31Lắp đặt dây đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
32Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
37Đào hố dải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,8131m3
38Lấp đất dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,813m3
39Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa tủ tôn tráng kẽm KT 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
40Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
41Bình bột MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
42Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
46Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR chuyển bậc đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR chuyển bậc đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR chuyển bậc đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
54Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PPRD20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
59Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
61Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt van khóa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
65Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt van 1 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt van góc D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Lắp đặt xí bệt (gồm: bệt, vòi xịt và chậu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt vòi rửa gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
78Giá đựng cốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt gương soi KT500x700x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt chậu rửa bát đôi KT 930x460x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Cung cấp lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt phễu thu nước sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
85Giá đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
92Lắp đặt Tê nhựa 135 - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93Lắp đặt tê nhựa 135 - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt tê nhựa 135 - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt tê nhựa 135 - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt Tê nhựa 135 - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt tê nhựa 135 - D110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt tê nhựa 135 - D90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt tê nhựa 135 - D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt tê nhựa 135 - D75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt tê nhựa 135 - D60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt chếch nhựa 135 - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Lắp đặt chếch nhựa 135 - D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt chếch nhựa 135 - D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt chếch nhựa 135 - D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt chếch nhựa 135 - D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt chếch nhựa 135 - D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
109Lắp đặt Cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
110Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100/75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75mm/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Lắp đặt măng sông nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt măng sông nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Lắp đặt măng sông nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt măng sông nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt măng sông nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt măng sông nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
125Phễu thu + rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,562m2
2Tháo dỡ vách kính khung nhôm để thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V15,04m2
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V83,455m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V264,24m
5Phá lớp vữa trát má cửa để trát lạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,457m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
7Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,507m2
8Bả bằng bột bả vào má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,507m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,507m2
10Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
11Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, then cài, quả đấm cửa, chốt rời, thanh khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
14Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
15Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơnMô tả kỹ thuật theo chương V101,88m2
16Gia công hoa sắt bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
18Cung cấp vách PVC lõi thép khung kính đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12,784m2
19Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,784m2
20Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng PVC pano nhựa cố định + phụ kiện chânMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,369m3
22Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V168,731m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,339m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V34,662m3
26Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3981m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199m3
28Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
29Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
31Rải đá mạt, tưới nước, đầm chặt, bù vênh tạo phẳng mặt bằng nền nhà dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,531m3
32Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,022m3
33Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V351,508m2
34Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30.Mô tả kỹ thuật theo chương V22,266m2
35Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,474m2
36Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m
37Mài mịn và đánh bóng lại Granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,321m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,442m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,685m3
40Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,896m
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,128m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,494m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,417m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,417m2
45Trụ Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
46Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,146tấn
47Chụp liên kết 2 đầu tay vịn Inox lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15chiếc
48Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32,888m2
49Phá dỡ đấu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V88,92m
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V288,252m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cột ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,146m2
52Phá lớp vữa trát xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V184,901m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thanh lam BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V40,404m2
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V8,725m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V284,403m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,811m2
57Trát xà dầm, trần ngoài nhà vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V184,901m2
58Công tác vét mạch tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V78,96m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V598,519m2
62Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V586,52m2
63Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V111,989m2
64Phá lớp vữa trát trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V328,652m2
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V15,407m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V407,207m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,989m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V328,65m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V407,207m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V440,639m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V847,846m2
72Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V56,04m2
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
74Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,06m2
75Ốp tường trụ, cột - Gạch 150x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,787m2
76Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V89,649m2
77Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (tấm bản rộng 25x25) khung xương sắt hộp 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V23,034m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,494m3
79Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
80Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V176,742m2
81Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,182tấn
82Phá dỡ lớp vữa láng mái hành lang và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V88,728m2
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V8,156m3
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V88,728m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,728m2
86Gia công xà gồ thép C100x50x15x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,243tấn
87Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,7621m2
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,243tấn
89Bu lông D14 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, mạ kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,767100m2
91Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,82m
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,402m2
94Thang sắt lên mái (cả sơn, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8kg
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,035100m2
96Bạt chắn bụiMô tả kỹ thuật theo chương V503,496m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tháo dỡ hệ thống điện - nước, chống sét để cải tạo, sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V6công
2Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat 1P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat 1P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat 1P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt các aptomat 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt các aptomat 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt các aptomat 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Led 15WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Lắp đặt đèn Compact 20w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cảnh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Lắp đặt cáp 2x16 mm2, CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt cáp 2x10 mm2, CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2, CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V580m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V260m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V220m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V580m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65hộp
30Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 350x350mm, gắn tường một chiều lá gió tự mở 30AFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Cọc thép mạ đồng D16, L = 2,5m (tiếp địa tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
33Lắp đặt dây đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
36Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
38Đào hố dải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13,51m3
39Lấp đất dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
40Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa tủ tôn tráng kẽm KT 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
41Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
42Bình bột MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
43Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
47Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PPRD20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
62Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt van khóa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
66Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt van 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt van 1 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt van góc D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt gương soi KT 500x700x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất 350W, chiều cao đẩy 36m. lưu lượng 2,7m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
79Giá đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
86Lắp đặt Tê nhựa 135 - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87Lắp đặt Tê nhựa 135 - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt Tê nhựa 135 bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt Tê nhựa 135 - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt Tê nhựa 135 - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Lắp đặt Tê nhựa 135 có D110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt Tê nhựa 135 có D90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt Tê nhựa 135 có D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt Tê nhựa 135 có D75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt Tê nhựa 135 có D60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt Chếch nhựa 135 - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
98Lắp đặt Chếch nhựa 135 - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt Chếch nhựa 135 - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp đặt Chếch nhựa 135 - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt Chếch nhựa 135 - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt Chếch nhựa 135 - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt măng sông nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt măng sông nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
111Lắp đặt măng sông nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt măng sông nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt măng sông nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp đặt măng sông nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Phễu thu + rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E CẢI TẠO HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,928m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
6SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
9SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,899m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
15Công tác vét mạch trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
17Sản xuất, lắp dựng biển tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,949m2
18Gia công cổng bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
20Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Ray sắt chữ U50x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,223m3
25Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,822m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,662m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V10,706m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
29Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m3
30SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,105m3
32Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
33SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,263m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,311m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,067m3
39Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,948m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V147,361m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,259m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,6m
43Công tác vét mạch trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,62m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V103,882m2
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,558m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,882m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,882m2
49Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V28,032m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,583m3
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,692m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,275m3
53Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,193m3
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,753m3
55SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,896m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,685m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,78m
61Công tác vét mạch trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,581m2
63Gia công hàng rào inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
64Lắp dựng hàng rào inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V29,482m2
65Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
67Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,3061m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
71SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
74Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấp đất hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,124m3
76Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
77Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,728tấn
78Cung cấp, lắp đặt bản mã liên kết chân cột, đầu cột (tính cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,29kg
79Bu lông M24x800 neo móng liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
80Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,728tấn
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V1,255tấn
82Lắp dựng vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,255tấn
83Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,936tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,936tấn
85Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,961m2
86Máng thu nước bằng tôn mạ kẽm khổ rộng 300mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
90Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycarbonate đặc ruột dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m2
91Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
92Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,614m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
94Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
95Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,802m3
97SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
98Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
99Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
100Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,137m3
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,991m2
102Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,746m2
103Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V681cấu kiện
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,514m3
108Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
109Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
110Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
111Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
112Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, VHMô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
113Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,427m3
115Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
116Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V321m2
117Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,613m3
118Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m3
119Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V270,8m2
120Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,08m3
121Lát gạch terazzo KT300x300x35mm màu vàng sáng, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V270,8m2
122Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,323m3
123Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3031m3
124Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434m3
125SXLD ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
126Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,145m3
127Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,947m2
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,246m2
129Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V19,566m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn ≥ 1 kw2
3 Đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy hàn ≥ 14 kw2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw2
10 Máy xúc (đào) Sử dụng tốt1
11 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
12 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->