Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663695-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210658206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:33:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 955,728,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 6 Móng
2 Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LT Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 3 Móng
3 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 5 Bộ
4 Trụ bê tông ly tâm 14m (Lực đầu trụ 850kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 Trụ
5 Bộ xà kép 2200 cột ghép lệch - X-22KL.2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Bộ
6 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 3 Bộ
7 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 4 Bộ
8 Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1 x FCO (LBFCO) - UFCO (LBFCO) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Bộ
9 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 4 Bộ
10 Bộ ghép trụ BTLT 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 Bộ
11 Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 3 Bộ
12 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Bộ
13 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 7 Bộ
14 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 5 Bộ
15 Bộ cách điện đứng - SĐU-36kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 9 Bộ
16 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 6 Chuỗi
17 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 18 Chuỗi
18 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 3 Chuỗi
19 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Chuỗi
20 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 95/16 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Kg
21 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50/8 (A cấp 29Kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,146 Km
22 Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 284m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,278 Km
23 Cáp Duplex Du-CV-2x6 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Mét
24 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 26 Bộ
25 Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
26 Kẹp IPC 95-35 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 Cái
27 Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 Bộ
28 Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây ACXH/WB-24KV-50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
29 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 Cái
30 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Mét
31 Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 Bảng
32 LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 Bộ
33 FuseLink 20K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 Sợi
B PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 4x95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 0,069 Km
2 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Bộ
3 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Bộ
4 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
5 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 Cái
6 Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Bộ
7 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Bộ
8 Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
9 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Bộ
10 Đầu cosse Cu - AL 95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Cái
11 Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Cái
12 Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 Cái
13 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
14 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
15 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Cái
16 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 36 Cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 75kVA XÂY DỰNG MỚI (01 TRẠM)
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Máy
2 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
4 FuseLink 8K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
6 MCCB 3 cực 690V -400A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
7 TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
8 Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
9 Tủ phân phối TBA 1 pha 1x75kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
10 Đầu cosse Cu 2,5mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
11 Cáp CVV2x4,0mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Mét
12 Bộ giá treo MBA 1 pha Mỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 1x75: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
13 Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO Mỗi bộ gồm: Sắt U80x40x4,5x7,4 (dài 600mm) + 3 Ê ke 5mm TG vuông 5x40x40: 1 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
14 Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
15 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6,5 Kg
16 Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cọc
17 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Vị trí
18 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
19 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
21 Ống PVC Ø21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Mét
22 Đai thép dài 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
23 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Mét
24 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
25 Cáp đồng bọc 600V-CV240 :(2x9+2x8)m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 34 Mét
26 Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Mét
27 Đầu cosse Cu 240mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
28 Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
29 Co ống PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
30 Ống PVC Ø114 : 2x6m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Mét
31 Côdê Ø 114 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
32 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Ống
33 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cuộn
34 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Hộp
35 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bảng
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160kVA XÂY DỰNG MỚI (07 TRẠM)
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Máy
2 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 Bộ
4 FuseLink 8K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 Bộ
6 MCCB 3 cực 690V -250A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Cái
7 TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 Cái
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Cái
9 Tủ phân phối TBA 3 pha 160kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp). Mỗi tủ gồm: + Vỏ tủ phân phối : 1 cái; + Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông : 2 cái; + Bakelit 200x400 dầy 5mm : 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Bộ
10 Đầu cosse Cu 2,5mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 266 Cái
11 Cáp CVV4x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28 Mét
12 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép, Mỗi bộ gồm : + Dầm đỡ máy biến áp U180x74x5,1 dài 1.700 : 2 bộ. + Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800: 4 bộ. + Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480: 2 bộ. + Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1.985: 2 bộ. + Thanh liên kết dầm U120x52x4,8 dài 851 : 2 bộ. + Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1.804: 1 bộ. + Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104: 4 bộ. + Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc : 6 bộ. + Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc : 32 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Bộ
13 Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO), mỗi bộ gồm: Đà sắt L75 x 75 x 6 (L=2400 x 01 thanh + 100 x 04 cóc): 1 đà; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Côdê chống lắc xà FCO Ø 200-(PL 6x80x670+4xPL6x50x50): 1 cái; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Bộ
14 Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 Cái
15 Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ, mỗi bộ gồm: Đà sắt L75 x 75 x 6 (L= 2,4m x 1 thanh + 100 x 04 cóc): 1 đà; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Bộ
16 Sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 Cái
17 Ty sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 Cái
18 Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây ACXH/WB-24KV-50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 Cái
19 Cáp đồng trần M25mm² tiếp địa trạm (6,5kg cho 01 trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 45,5 Kg
20 Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28 Cọc
21 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28 Vị trí
22 Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70 Cái
23 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 Cái
24 Ống PVC Ø21 (16m cho 01 trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 112 Mét
25 Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 Cái
26 Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 42 Bộ
27 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: 3x8m cho 01 trạm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 168 Mét
28 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 Bộ
29 Cáp đồng bọc 600V-CV120: 3x6+3x6m cho 01 trạm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 252 Mét
30 Cáp đồng bọc 600V-CV70 : (6+6)m cho 01 trạm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 84 Mét
31 Cáp đồng bọc 600V-CV25 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70 Mét
32 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 42 Cái
33 Đầu cosse Cu 70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 Cái
34 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Cái
35 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 Cái
36 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 42 Cái
37 Côdê Ø 114 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 42 Cái
38 Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x5m cho 01 trạm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70 Mét
39 Co ống PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 42 Cái
40 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Cuộn
41 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 Hộp
42 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Bảng
E PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1 Tháo lắp lại bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Bộ
2 Tháo lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
3 Tháo lắp lại rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Bộ
4 Tháo lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Bộ
5 Tháo lắp lại rack 4 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Bộ
6 Tháo lắp lại xà thép X-24Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Bộ
7 Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà 4 nhánh (2x15m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,12 Km
8 Tháo lắp lại hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
F PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Đức Hòa - Công ty Điện lực Long An)
1 Thu hồi trụ BTLT 7,5 m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Trụ
2 Thu hồi trụ BTLT 8,5 m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Trụ
3 Thu hồi trụ BTLT 12 m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Trụ
4 Thu hồi kẹp treo cáp văn xoắn ABC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
G PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.433E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.86E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 669.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.338.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->