Gói thầu: Gói 2: Nhân công thay trụ, tháp đà, thay sứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 2: Nhân công thay trụ, tháp đà, thay sứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 Công ty Điện lực TP Cần Thơ-Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:30:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 646,353,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 10 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: A.1. PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| B | Móng bêtông 1,5x0,8x1,3m3 (trụ 12m ghép) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 442 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,71 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,32 | m3 |
| 4 | Ván cosfa 15mm | B cấp | 3,51 | m2 |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo thiết kế | 1,35 | m3 |
| C | Dựng trụ BTLT 12m (ghép đôi) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m- 540 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Sơn trắng | A cấp | 0,031 | kg |
| 3 | Sơn đen | A cấp | 0,011 | kg |
| 4 | Sơn đỏ | A cấp | 0,011 | kg |
| 5 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 1 | cái |
| 6 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Bu lông VRS 22X1000 + lông đền | A cấp | 1 | cái |
| 8 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo thiết kế | 2 | trụ |
| D | Lắp Bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm | A cấp | 160 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 240 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 160 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 160 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 160 | bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm trần 240mm2 | A cấp | 14,05 | kg |
| 2 | Sứ đứng 36kV và ty sứ | A cấp | 281 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 40 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 50mm2 | A cấp | 48 | m |
| 5 | Nối ép WR 835 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Kẹp Hotline 240-50 | A cấp | 19 | cái |
| 7 | Lắp sứ đứng 35 kV | Theo thiết kế | 281 | bộ |
| 8 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Lắp dây buộc vào cổ sứ | Theo thiết kế | 281 | bộ |
| F | A.2. PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại): | |||
| G | Tháo, lắp bộ đà lệch 2/3 20Đ | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L8x75x75 - 2m (3 ốp) lệch 2/3 | Sử dụng lại vật tư | 56 | cái |
| 2 | Thanh chống đà V50x1132mm | Sử dụng lại vật tư | 56 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 168 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 168 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | A cấp | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 56 | bộ |
| H | Tháo, lắp bộ đà lệch 2/3 20K | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L8x75x75 - 2m (3 ốp) lệch 2/3 | Sử dụng lại vật tư | 30 | cái |
| 2 | Thanh chống đà V50x1132mm | Sử dụng lại vật tư | 30 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 90 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 30 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 120 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 30 | bộ |
| I | Tháo, lắp bộ đà 20K | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | Sử dụng lại vật tư | 24 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại vật tư | 48 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 72 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 24 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 120 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| J | Phần sứ phụ kiện | |||
| 1 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Sử dụng lại vật tư | 51 | bộ |
| 2 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Sử dụng lại vật tư | 51 | bộ |
| K | A.3. PHẦN THÁO GỠ, THU HỒI: | |||
| L | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Theo thiết kế | 281 | bộ |
| M | Cắt gốc trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (chặt gốc còn lại 9m) | Thu hồi vật tư | 1 | trụ |
| 2 | Cắt trụ BTLT 12 m | Theo thiết kế | 1 | trụ |
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: B.1. PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| O | Móng bêtông 1x1x0.6m | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 2.925 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3,75 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 7,5 | m3 |
| 4 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 15 | móng |
| 5 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 15 | móng |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo thiết kế | 9 | m3 |
| P | Móng bêtông 0.6x1x0.6m | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 7.839 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 10,05 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 20,1 | m3 |
| 4 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 67 | móng |
| 5 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 67 | móng |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo thiết kế | 24,12 | m3 |
| Q | Dựng trụ BTLT 7,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 67 | trụ |
| 2 | Sơn trắng | A cấp | 0,804 | kg |
| 3 | Sơn đen | A cấp | 0,67 | kg |
| 4 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo thiết kế | 67 | trụ |
| R | Dựng trụ BTLT 7,5m (ghép) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 30 | trụ |
| 2 | Sơn trắng | A cấp | 0,18 | kg |
| 3 | Sơn đen | A cấp | 0,15 | kg |
| 4 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 15 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 15 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo thiết kế | 30 | trụ |
| S | B.2. PHẦN THÁO GỠ THU HỒI: | |||
| T | Cắt gốc trụ bêtông vuông 7,5m | |||
| 1 | Trụ BTV 7,5m (chặt gốc còn lại 6m) | Thu hồi vật tư | 77 | trụ |
| 2 | Cắt trụ BTLT 8,5 m | Theo thiết kế | 77 | trụ |
| U | Cắt gốc trụ BTLT 7,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m (chặt gốc còn lại 6m) | Thu hồi vật tư | 5 | trụ |
| 2 | Cắt trụ BTLT 8,5 m | Theo thiết kế | 5 | trụ |
| V | Ghi chú : Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển, bốc dỡ cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính; | |||
| W | Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm các chí phí: Chi phí thừ nghiệm mẫu thép, Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 20, Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử; Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 3 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 10 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích căng dây | Sử dung để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | Sử dung để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và vật dụng thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng,… Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi