Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675968-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:24:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,361,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,98 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,35 1m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.303,334 1m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,225 100m3
6 Đắp đất nền đườn , độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.849,55 m3
7 Đắp đất nền đườn , độ chặt yêu cầu k = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,323 100m3
8 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.052,476 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,549 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,218 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,456 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,456 100m2
13 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,411 100tấn
B RÃNH DỌC B600
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,88 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,06 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,45 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,87 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,37 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 1cấu kiện
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 (KM0+219.39)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
8 Mua ống cống HL93, D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
10 Máy đóng mở V1 cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 (KM0+219.39)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
8 Mua ống cống HL93, D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
10 Máy đóng mở V1 cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E KÊNH BTCT DỌC TUYẾN B2X2.3M
1 Bơm nước thi công mương BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.332,05 1m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,928 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057,763 100m
6 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,01 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 100m2
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218,54 m3
9 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,851 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,859 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,694 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,015 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,486 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,361 tấn
F TẤM ĐAN QUA KÊNH
1 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m3
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 1m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
6 Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 1m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 1m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Mua biển báo tam giác, biển tròn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
3 Dây an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 945 m
4 Cờ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
5 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
8 Nhân công 2/7 đảm bảo giao thông (2 người x 2 ca/1 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0042E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.008E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông đường bộ có kênh thoát nước BTCT dọc tuyến (kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự). Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->