Gói thầu: 01.XL: Khôi phục nâng cấp Trường THCS Kỳ Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674327-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Khôi phục nâng cấp Trường THCS Kỳ Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210674149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ; ngân sách thị xã Kỳ Anh và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:24:00 đến ngày 2021-07-05 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,415,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí phụ trách thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,676100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,914m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,469100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,163tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,175tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,12tấn
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,802m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45100m2
9Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,109m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,076m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,647m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,593100m2
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,79m3
14Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,61m3
15Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,409m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,664m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,985m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,985m2
19Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,553100m3
20Tiền mua đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,64310m3
21Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,596m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezarro 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,983m2
B PHẦN THÂN:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,121100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,465tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,378tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,073tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,429m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,785100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,227tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,071tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,199tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,883m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,871100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,113tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,059tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,663m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,564m2
16Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,564m2
17Quét dung dịch Bestseal AC 400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,564m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,357100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,313tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,26tấn
21Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,018m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,042100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
C TƯỜNG XÂY
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,696m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,214m3
3Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,534m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,886m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,848m3
6Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,844tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,844tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,034100m2
9Ke chống bão ( 4cái/1m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.613,04Cái
10Tôn úp nóc mái khổ rộng 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,43md
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công631,61m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,299m2
13Gia công lan can hành lang , cầu thang bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,838m2
14Lắp dựng lan can sắt cầu thang, hành langTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,837m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,604m2
16Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công368,5m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công322,852m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công951,279m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,08m
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117,68m
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công169,766m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công354,141m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công687,1m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.068,802m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công322,852m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.147,51m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.888,017m2
D PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,24m2
2Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112m2
3Vách kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,589m2
4Cửa sổ mở hất hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,971m2
5Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ thép hộp vuông 12x12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112m2
7Sản xuất thép hộp mạ kẽm gia cường vách kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,018tấn
8Sơn hoa sắt tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174,837m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công122,244m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,793100m2
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,02100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
3Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
5Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32bộ
2Lắp đặt các loại đèn hộp vuông bóng 20WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bảng
7Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
11Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
17Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.024m
18Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160m
19Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
20Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công512m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
G CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cọc
2Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
3Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
6Thép chân bậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
7Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,284m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,39m3
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,894m3
10Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
11Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
12Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
13Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
H PHÁ DỠ PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công187,638m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112,08m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,066m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công101,05m3
5Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công281,97m2
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96m3
7Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công248,401m3
I CẢI TAO NHÀ HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công354,063m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công181,537m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công240,675m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công295,533m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,145100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí phụ trách thí nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
3 Máy đầm dùi >=1,5kW1
4 Máy hàn điện >=23kW1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít1
6 Máy trộn vữa >=80 lít1
7 Máy đầm bàn >=1kW1
8 Máy đào 1
9 Ô tô tự đổ >=7T1
10 Máy vận thăng vận chuyển vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->