Gói thầu: 01.XL: Khôi phục nâng cấp Trường THCS Kỳ Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Khôi phục nâng cấp Trường THCS Kỳ Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ; ngân sách thị xã Kỳ Anh và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:24:00 đến ngày 2021-07-05 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,415,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí phụ trách thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,676 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,914 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,469 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,163 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,175 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,802 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,109 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,076 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,647 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,593 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,79 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,61 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,409 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,664 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,985 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,985 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,553 | 100m3 |
| 20 | Tiền mua đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,643 | 10m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,596 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezarro 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,983 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,121 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,465 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,378 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,073 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,429 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,785 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,227 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,199 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,883 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,871 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,113 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,059 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,663 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,564 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,564 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Bestseal AC 400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,564 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,357 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,313 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,018 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| C | TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,696 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,214 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,534 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,886 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,848 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,844 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,844 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,034 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão ( 4cái/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.613,04 | Cái |
| 10 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,43 | md |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 631,61 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,299 | m2 |
| 13 | Gia công lan can hành lang , cầu thang bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,838 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang, hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,837 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,604 | m2 |
| 16 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 368,5 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 322,852 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 951,279 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,08 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,68 | m |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 169,766 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 354,141 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 687,1 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.068,802 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 322,852 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.147,51 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.888,017 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,24 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112 | m2 |
| 3 | Vách kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,589 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,971 | m2 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ thép hộp vuông 12x12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112 | m2 |
| 7 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 8 | Sơn hoa sắt tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174,837 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122,244 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,793 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn hộp vuông bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 11 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.024 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 512 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 6 | Thép chân bật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 7 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,284 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,39 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,894 | m3 |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 13 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| H | PHÁ DỠ PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 187,638 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,066 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101,05 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 281,97 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 248,401 | m3 |
| I | CẢI TAO NHÀ HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 354,063 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 181,537 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 240,675 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 295,533 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,145 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: | 1 | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có bản scan hoặc photo công chứng CMND;- Có cam kết của nhân sự này về tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí phụ trách thí nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | >=23kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | >=1kW | 1 |
| 8 | Máy đào | 1 | |
| 9 | Ô tô tự đổ | >=7T | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | vận chuyển vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi