Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640529-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:52:00 đến ngày 2021-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,786,253,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,471 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,95 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m (thi công lớp cát hạt trung, cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,672 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát hạt trung xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,912 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường sau khi đào K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | 100m3 |
| 10 | Đào đất dồn bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 11 | Bốc xếp bao tải gia cố nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,807 | 100m3 |
| 13 | Bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chu kỳ đo |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm và nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,471 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,471 | 100m3/km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,471 | 100m3/km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | 100m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | 100m3/km |
| 22 | Lớp CPDD loại I Dmax = 37,5mm, dày 18cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | 100m3 |
| 23 | Lớp CPDD loại I Dmax = 25mm, dày 12cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 24 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | 100m2 |
| 25 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,514 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,514 | 100m2 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m3 |
| 31 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất chọn lọc dày 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp CPĐDD loại I Dmax=37,5mm, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 12cm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn(HSMTC:33) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100tấn |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm vạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,36 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt biển báo nguy hiểm hình tam giác, trụ (Ø90mm, 1 trụ, 1 biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Bulong M16 dài 675mm+Ecu M24 (mỗi trụ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thép tấm làm mặt bích kích thước (300x300x2)mm (0,3x0,3x0,002x7850x3cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | kg |
| 8 | Đào đất trụ biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố trụ, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Láng vữa xi măng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 (HSNC: 2, HSMTC: 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,111 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót vỉa hè đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,56 | m3 |
| 8 | Lát gạch vuông Tezzarro 40x40cm (bao gồm lớp vữa xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,58 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 300mm thu nước ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm, H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | đoạn ống |
| 4 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,574 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,571 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dỡ ván khuôn bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm (HSVL:0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,19 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 100m2 |
| E | GIẾNG THĂM, GIẾNG THU NƯỚC MƯA, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga phần đúc sẵn (HSVL: 0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc thang D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,311 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m2 |
| 12 | Đào đất phạm vi hố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đỗ giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn thép L 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL: 0,8, HSNC: 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 2x4, vữa bê tông mác 150 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 150mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Đào hố thu bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt hố thu và ngăn mùi SG 1B KT(440x840x670) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan gang xám đường kính D90mm, B=1,12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Đóng cọc cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | 100m |
| 32 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm + cát đầm chặt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 33 | Cát đệm lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 35 | Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 37 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 38 | Gia công và lắp dựng cốt thép đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép ống đường kính 42mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 41 | Gia công thép C100x46x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 42 | Cao su tấm dày 8mm KT (2,03*1,58)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m2 |
| 43 | Lắp dựng gỗ nhóm II KT 5x(0,406x1,58x0,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 150mm thu nước nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút bịt, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Đào đất cống nước thải PVC D150 dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | 100m3 |
| 6 | Đào hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 15 | Láng granitô dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL: 0,8, HSNC: 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m2 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| G | HỆ THỐNG CỪ LARSEN THI CÔNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất HSNC: MTC: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép C20, thép H, thép I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,31 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thép C20, thép H, thép I (HSMTC: 0,6; HSNCC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,31 | tấn |
| 6 | Hao phí cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 7 | Hao phí thép C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Hao phí thép H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | tấn |
| 9 | Hao phí thép I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| H | RÀO CHẮN THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Thép hộp rào chắn 25x25x1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 2 | Thép hộp chân đế rào chắn 30x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 3 | Lưới thép đan 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 5 | Dây phản quang rào chắn, rộng 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 6 | Đèn nhấp nháy bằng pin báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Thép L50x50x5 khung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,9x1,3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Số lần bố trí luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (trung bình đường kính 30-40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 2 | Trồng cây Kèn Hồng dọc vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây/90ngày |
| 4 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Đất đỏ bazan trộn phân hữu cơ dày 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 9 | Gạch lỗ trồng cỏ KT: 200x200x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| J | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất thi công ống kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II bao gồm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi ống cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | md |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | md |
| 5 | Cung cấp lắp đặt hố ga hào kỹ thuật KT (1,24x2,24x1,15)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt hố ga hào kỹ thuật KT (1,24x2,24x1,7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100m3/km |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M24, L=1.2m + Rondel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Sắt đai D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cần đơn D60 cao 2,0m, vươn ra 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cần đôi D60 cao 2,0m, vươn ra 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt choá + bóng đèn LED 100W, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Dây dẫn lên đèn cáp CXV/DSTA 2x4mm2 lên đèn + điều khiển lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt MCB 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện KT (120x250x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đầu cáp |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Domino 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2.4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Đào đất cấp II rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh cáp K95 (tận dụng đất đào). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đầm chặt K95 xung quang ống (đã trừ ống chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp điện ngầm B=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 23 | Cáp CXV/DSTA/PVC 3x16mm2 dọc tuyến + lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | 100m |
| 24 | Cáp CXV/DSTA/PVC 3x25mm2 dọc tuyến + lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m |
| 25 | Cáp CXV/DSTA/PVC 2x4mm2 dọc tuyến + lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | 100m |
| 26 | Cáp C25 từ trụ xuống cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m |
| 27 | Cáp C11 nối tiếp địa các trụ dọc tuyến+lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 30 | Khung Móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Trát xung quanh móng tủ chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 33 | Đào móng cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Dây cáp CXV/DSTA 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m |
| 36 | Đánh dấu cột+tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi