Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hoá chất xét nghiệm mẫu mô bằng phương pháp hoá mô miễn dịch năm 2021 – 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung Bướu Tp. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hoá chất xét nghiệm mẫu mô bằng phương pháp hoá mô miễn dịch năm 2021 – 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:44:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,180,391,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch | 55 | Kit | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 2 | Dung dịch rửa | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 3 | Bộ khuếch đại tín hiệu kháng thể thỏ | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 4 | Bộ khuếch đại tín hiệu kháng thể chuột | 30 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 5 | Axit Sulfuric (nồng độ 0.3M) | 50 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 6 | Hematoxylin | 50 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 7 | Dung dịch pha loãng kháng thể | 24 | Chai | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 8 | Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch | 15 | Kit | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 9 | Dung dịch bộc lộ kháng thể pH thấp | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 10 | Dung dịch rửa | 1 | Kit | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 11 | Kháng thể Muscle Actin dòng HHF35 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 12 | Kháng thể SMA (Smooth Muscle Actin) dòng 1A4 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 13 | Kháng thể ACTH (Adrenocorticotropin) dòng 02A3 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 14 | Kháng thể AFP (Alpha-1-Fetoprotein) dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 15 | Kháng thể Androgen Receptor dòng AR441 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 16 | Kháng thể B-Cell-Specific Activator Protein PAX5 dòng DAK-Pax5 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 17 | Kháng thể BCL10 dòng 151 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 18 | Kháng thể BCL2 dòng 124 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 19 | Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 20 | Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng pha sẵn | 24 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 21 | Kháng thể Beta Catenin dòng β-Catenin-1 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 22 | Kháng thể CA125 dòng M11 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 23 | Kháng thể CA19-9 dòng 1116-NS-19-9 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 24 | Kháng thể Calcitonin dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 25 | Kháng thể Caldesmon dòng h-CD dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 26 | Kháng thể Calponin dòng CALP dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 27 | Kháng thể Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 28 | Kháng thể CEA (Carcinoembryonic Antigen) dòng II-7 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 29 | Kháng thể CEA (Carcinoembryonic Antigen) dòng II-7 dạng pha sẵn | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 30 | Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn | 40 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 31 | Kháng thể CD138 dòng MI15 dạng pha sẵn | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 32 | Kháng thể CD14 dòng TÜK4 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 33 | Kháng thể CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 34 | Kháng thể CD1a dòng 010 dạng pha sẵn | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 35 | Kháng thể CD2 dòng AB75 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 36 | Kháng thể CD20 dòng L26 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 37 | Kháng thể CD20 dòng L26 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 38 | Kháng thể CD23 dòng DAK-CD23 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 39 | Kháng thể CD23 dòng DAK-CD23 dạng pha sẵn | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 40 | Kháng thể CD246 ALK dòng ALK1 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 41 | Kháng thể CD246 ALK dòng ALK1 dạng pha sẵn | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 42 | Kháng thể CD3 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 43 | Kháng thể CD3 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 44 | Kháng thể CD34 dòng QBEnd 10 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 45 | Kháng thể CD35 dòng Ber-MAC-DRC dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 46 | Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11 + PD7-26 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 47 | Kháng thể CD5 dòng 4C7 dạng cô đặc | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 48 | Kháng thể CD5 dòng 4C7 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 49 | Kháng thể CD61 dòng Y2/51 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 50 | Kháng thể CD68 (2) dòng KP1 dạng pha sẵn | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 51 | Kháng thể CD7 dòng CBC.37 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 52 | Kháng thể CD79a dòng JCB117 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 53 | Kháng thể CD79a dòng JCB117 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 54 | Kháng thể CD8 dòng C8/144B dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 55 | Kháng thể CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 56 | Kháng thể CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 57 | Kháng thể COX2 dòng CX-294 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 58 | Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng cô đặc | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 59 | Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 60 | Kháng thể CK AE1/AE3 dòng AE1/AE3 dạng cô đặc | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 61 | Kháng thể CK AE1/AE3 dòng AE1/AE3 dạng pha sẵn | 20 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 62 | Kháng thể CK17 dòng E3 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 63 | Kháng thể CK18 dòng DC 10 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 64 | Kháng thể CK19 dòng RCK108 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 65 | Kháng thể CK20 dòng Ks20.8 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 66 | Kháng thể CK20 dòng Ks20.8 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 67 | Kháng thể CK5/6 dòng D5-16 B4 dạng cô đặc | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 68 | Kháng thể CK5/6 dòng D5-16 B4 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 69 | Kháng thể CK7 dòng OV-TL 12/30 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 70 | Kháng thể CK HMW dòng 34βE12 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 71 | Kháng thể HCG (Human Chorionic Gonadotropin) dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 72 | Kháng thể Chromogranin A dòng DAK-A3 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 73 | Kháng thể Desmin dòng D33 dạng pha sẵn | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 74 | Kháng thể Ecadherin dòng NCH-38 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 75 | Kháng thể Ecadherin dòng NCH-38 dạng pha sẵn | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 76 | Kháng thể EMA dòng E29 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 77 | Kháng thể EBV dòng Clones CS.1-4 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 78 | Kháng thể ER EP1 dòng EP1 dạng cô đặc | 5 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 79 | Kháng thể ER EP1 dòng EP1 dạng pha sẵn | 24 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 80 | Kháng thể GFAP dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 81 | Kháng thể Herpes Simplex Virus Type 1 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 82 | Kháng thể Inhibin A dòng R1 dạng pha sẵn | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 83 | Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 84 | Kháng thể Mammaglobin dòng 304-1A5 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 85 | Kháng thể Mammaglobin dòng 304-1A5 dạng pha sẵn | 4 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 86 | Kháng thể Melan A dòng A103 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 87 | Kháng thể HMB45 Melanosome dòng HMB-45 dạng pha sẵn | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 88 | Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng cô đặc | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 89 | Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 90 | Kháng thể MyoD1 dòng 5.8A dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 91 | Kháng thể Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 92 | Kháng thể Neurofilament Protein dòng 2F11 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 93 | Kháng thể NSE dòng BBS/NC/VI-H14 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 94 | Kháng thể p53 dòng DO-7 dạng pha sẵn | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 95 | Kháng thể p63 dòng DAK-p63 dạng cô đặc | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 96 | Kháng thể p63 dòng DAK-p63 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 97 | Kháng thể PLAP (Placental Alkaline Phosphatase) dòng 8A9 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 98 | Kháng thể PLAP (Placental Alkaline Phosphatase) dòng 8A9 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 99 | Kháng thể Podoplanin D2-40 dòng D2-40 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 100 | Kháng thể PMS2 (Postmeiotic Segregation Increased 2) dòng EP51 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 101 | Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng cô đặc | 5 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 102 | Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn | 24 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 103 | Kháng thể Prostate-Specific Membrane Antigen dòng 3E6 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 104 | Kháng thể PTEN dòng 6H2.1 dạng cô đặc | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 105 | Kháng thể RCC (Renal Cell Carcinoma) dòng SPM314 dạng pha sẵn | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 106 | Kháng thể S100 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 107 | Kháng thể Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 108 | Kháng thể Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng pha sẵn | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 109 | Kháng thể TDT (Terminal Deoxynucleotidyl Transferase) dòng EP266 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 110 | Kháng thể TDT (Terminal Deoxynucleotidyl Transferase) dòng EP266 dạng pha sẵn | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 111 | Kháng thể Thyroglobulin dạng pha sẵn | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 112 | Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 113 | Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 114 | Kháng thể Factor 8 (Von Willebrand Factor) dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 115 | Kháng thể Vimentin dòng V9 dạng pha sẵn | 10 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 116 | Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 117 | Bộ hóa chất nhuộm PD-L1 IHC 22C3 | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 118 | Kháng thể CD4 dòng 4B12 dạng pha sẵn | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 119 | Kháng thể CD45R0 dòng UCHL1 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 120 | Kháng thể MLH1 (MutL Protein Homolog 1) dòng ES05 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 121 | Kháng thể MSH2 (MutS Protein Homolog 2) dòng FE11 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 122 | Kháng thể MSH6 (MutS Protein Homolog 6) dòng EP49 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 123 | Kháng thể BCL2 dòng 124 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 124 | Kháng thể CD117 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 125 | Kháng thể CD31 dòng JC70A dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 126 | Kháng thể CD34 dòng QBEnd 10 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 127 | Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11 + PD7-26 dạng cô đặc | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 128 | Kháng thể Her2 dạng cô đặc | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 129 | Kháng thể CK MNF116 dòng MNF116 dạng cô đặc | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 130 | Kháng thể EMA dòng E29 dạng cô đặc | 2 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 131 | Kháng thể GFAP dòng 6F2 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 132 | Kháng thể Hepatocyte dòng OCH1E5 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 133 | Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng cô đặc | 12 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 134 | Kháng thể Mesothelial Cell, HBME-1 dòng HBME-1 dạng cô đặc | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0270587076E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm trong y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 14.126.273.969 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi