Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hoá chất xét nghiệm mẫu mô bằng phương pháp hoá mô miễn dịch năm 2021 – 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683217-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung Bướu Tp. Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hoá chất xét nghiệm mẫu mô bằng phương pháp hoá mô miễn dịch năm 2021 – 2022
Số hiệu KHLCNT 20210682908
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:44:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,180,391,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch 55 Kit Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
2 Dung dịch rửa 30 Hộp Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
3 Bộ khuếch đại tín hiệu kháng thể thỏ 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
4 Bộ khuếch đại tín hiệu kháng thể chuột 30 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
5 Axit Sulfuric (nồng độ 0.3M) 50 Hộp Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
6 Hematoxylin 50 Hộp Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
7 Dung dịch pha loãng kháng thể 24 Chai Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
8 Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch 15 Kit Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
9 Dung dịch bộc lộ kháng thể pH thấp 10 Hộp Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
10 Dung dịch rửa 1 Kit Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
11 Kháng thể Muscle Actin dòng HHF35 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
12 Kháng thể SMA (Smooth Muscle Actin) dòng 1A4 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
13 Kháng thể ACTH (Adrenocorticotropin) dòng 02A3 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
14 Kháng thể AFP (Alpha-1-Fetoprotein) dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
15 Kháng thể Androgen Receptor dòng AR441 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
16 Kháng thể B-Cell-Specific Activator Protein PAX5 dòng DAK-Pax5 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
17 Kháng thể BCL10 dòng 151 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
18 Kháng thể BCL2 dòng 124 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
19 Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
20 Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng pha sẵn 24 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
21 Kháng thể Beta Catenin dòng β-Catenin-1 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
22 Kháng thể CA125 dòng M11 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
23 Kháng thể CA19-9 dòng 1116-NS-19-9 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
24 Kháng thể Calcitonin dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
25 Kháng thể Caldesmon dòng h-CD dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
26 Kháng thể Calponin dòng CALP dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
27 Kháng thể Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
28 Kháng thể CEA (Carcinoembryonic Antigen) dòng II-7 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
29 Kháng thể CEA (Carcinoembryonic Antigen) dòng II-7 dạng pha sẵn 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
30 Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn 40 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
31 Kháng thể CD138 dòng MI15 dạng pha sẵn 3 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
32 Kháng thể CD14 dòng TÜK4 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
33 Kháng thể CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn 3 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
34 Kháng thể CD1a dòng 010 dạng pha sẵn 3 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
35 Kháng thể CD2 dòng AB75 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
36 Kháng thể CD20 dòng L26 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
37 Kháng thể CD20 dòng L26 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
38 Kháng thể CD23 dòng DAK-CD23 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
39 Kháng thể CD23 dòng DAK-CD23 dạng pha sẵn 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
40 Kháng thể CD246 ALK dòng ALK1 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
41 Kháng thể CD246 ALK dòng ALK1 dạng pha sẵn 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
42 Kháng thể CD3 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
43 Kháng thể CD3 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
44 Kháng thể CD34 dòng QBEnd 10 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
45 Kháng thể CD35 dòng Ber-MAC-DRC dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
46 Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11 + PD7-26 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
47 Kháng thể CD5 dòng 4C7 dạng cô đặc 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
48 Kháng thể CD5 dòng 4C7 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
49 Kháng thể CD61 dòng Y2/51 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
50 Kháng thể CD68 (2) dòng KP1 dạng pha sẵn 3 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
51 Kháng thể CD7 dòng CBC.37 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
52 Kháng thể CD79a dòng JCB117 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
53 Kháng thể CD79a dòng JCB117 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
54 Kháng thể CD8 dòng C8/144B dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
55 Kháng thể CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
56 Kháng thể CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
57 Kháng thể COX2 dòng CX-294 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
58 Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng cô đặc 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
59 Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
60 Kháng thể CK AE1/AE3 dòng AE1/AE3 dạng cô đặc 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
61 Kháng thể CK AE1/AE3 dòng AE1/AE3 dạng pha sẵn 20 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
62 Kháng thể CK17 dòng E3 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
63 Kháng thể CK18 dòng DC 10 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
64 Kháng thể CK19 dòng RCK108 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
65 Kháng thể CK20 dòng Ks20.8 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
66 Kháng thể CK20 dòng Ks20.8 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
67 Kháng thể CK5/6 dòng D5-16 B4 dạng cô đặc 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
68 Kháng thể CK5/6 dòng D5-16 B4 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
69 Kháng thể CK7 dòng OV-TL 12/30 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
70 Kháng thể CK HMW dòng 34βE12 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
71 Kháng thể HCG (Human Chorionic Gonadotropin) dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
72 Kháng thể Chromogranin A dòng DAK-A3 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
73 Kháng thể Desmin dòng D33 dạng pha sẵn 3 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
74 Kháng thể Ecadherin dòng NCH-38 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
75 Kháng thể Ecadherin dòng NCH-38 dạng pha sẵn 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
76 Kháng thể EMA dòng E29 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
77 Kháng thể EBV dòng Clones CS.1-4 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
78 Kháng thể ER EP1 dòng EP1 dạng cô đặc 5 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
79 Kháng thể ER EP1 dòng EP1 dạng pha sẵn 24 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
80 Kháng thể GFAP dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
81 Kháng thể Herpes Simplex Virus Type 1 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
82 Kháng thể Inhibin A dòng R1 dạng pha sẵn 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
83 Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
84 Kháng thể Mammaglobin dòng 304-1A5 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
85 Kháng thể Mammaglobin dòng 304-1A5 dạng pha sẵn 4 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
86 Kháng thể Melan A dòng A103 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
87 Kháng thể HMB45 Melanosome dòng HMB-45 dạng pha sẵn 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
88 Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng cô đặc 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
89 Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
90 Kháng thể MyoD1 dòng 5.8A dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
91 Kháng thể Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn 3 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
92 Kháng thể Neurofilament Protein dòng 2F11 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
93 Kháng thể NSE dòng BBS/NC/VI-H14 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
94 Kháng thể p53 dòng DO-7 dạng pha sẵn 3 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
95 Kháng thể p63 dòng DAK-p63 dạng cô đặc 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
96 Kháng thể p63 dòng DAK-p63 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
97 Kháng thể PLAP (Placental Alkaline Phosphatase) dòng 8A9 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
98 Kháng thể PLAP (Placental Alkaline Phosphatase) dòng 8A9 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
99 Kháng thể Podoplanin D2-40 dòng D2-40 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
100 Kháng thể PMS2 (Postmeiotic Segregation Increased 2) dòng EP51 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
101 Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng cô đặc 5 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
102 Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn 24 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
103 Kháng thể Prostate-Specific Membrane Antigen dòng 3E6 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
104 Kháng thể PTEN dòng 6H2.1 dạng cô đặc 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
105 Kháng thể RCC (Renal Cell Carcinoma) dòng SPM314 dạng pha sẵn 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
106 Kháng thể S100 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
107 Kháng thể Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
108 Kháng thể Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng pha sẵn 3 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
109 Kháng thể TDT (Terminal Deoxynucleotidyl Transferase) dòng EP266 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
110 Kháng thể TDT (Terminal Deoxynucleotidyl Transferase) dòng EP266 dạng pha sẵn 3 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
111 Kháng thể Thyroglobulin dạng pha sẵn 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
112 Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
113 Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
114 Kháng thể Factor 8 (Von Willebrand Factor) dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
115 Kháng thể Vimentin dòng V9 dạng pha sẵn 10 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
116 Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
117 Bộ hóa chất nhuộm PD-L1 IHC 22C3 6 Hộp Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
118 Kháng thể CD4 dòng 4B12 dạng pha sẵn 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
119 Kháng thể CD45R0 dòng UCHL1 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
120 Kháng thể MLH1 (MutL Protein Homolog 1) dòng ES05 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
121 Kháng thể MSH2 (MutS Protein Homolog 2) dòng FE11 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
122 Kháng thể MSH6 (MutS Protein Homolog 6) dòng EP49 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
123 Kháng thể BCL2 dòng 124 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
124 Kháng thể CD117 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
125 Kháng thể CD31 dòng JC70A dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
126 Kháng thể CD34 dòng QBEnd 10 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
127 Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11 + PD7-26 dạng cô đặc 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
128 Kháng thể Her2 dạng cô đặc 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
129 Kháng thể CK MNF116 dòng MNF116 dạng cô đặc 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
130 Kháng thể EMA dòng E29 dạng cô đặc 2 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
131 Kháng thể GFAP dòng 6F2 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
132 Kháng thể Hepatocyte dòng OCH1E5 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
133 Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng cô đặc 12 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
134 Kháng thể Mesothelial Cell, HBME-1 dòng HBME-1 dạng cô đặc 1 Lọ Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0270587076E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm trong y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.126.273.969 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->