Gói thầu: Cung cấp lược gió cho NMĐ Phú Mỹ 1 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679575-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp lược gió cho NMĐ Phú Mỹ 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210679567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:39:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,392,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.588315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.917663E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp các loại lược gió) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.474.547.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.949.094.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật và hàng hóa sẵn sàng cho công tác bảo hành và thực hiện khắc phục các hư hỏng của hàng hóa bằng cách thay thế bằng hàng mới theo yêu cầu của nội dung bảo hành trong thời gian 50 ngày lịch.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lọc gió coalescer (Hepa):+ Mã hiệu: PORET PPI 20 - (Flat pad).+ Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH.Đặc tính kết cấu:+ Loại polyether foam, dạng tấm phẳng.+ Có thể vệ sinh sử dụng lại nhiều lần. Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 590 x 590 x 20 mm (± 5mm).+ Cấp lọc: tương đương G3, theo tiêu chuẩn EN 779.+ Lưu lượng gió thử nghiệm: 3400 & 4250 m3/h.+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h.+ Độ chênh áp ban đầu: ≤ 63 Pa @ 3400 m3/h và ≤ 97 Pa @ 4250 m3/h.+ Độ chênh áp cuối, đề xuất thay lọc: 250 Pa.PORET PPI 20 - Flat pad1.196CáiLọc gió coalescer (Hepa):+ Mã hiệu: PORET PPI 20 - (Flat pad).+ Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH.Đặc tính kết cấu:+ Loại polyether foam, dạng tấm phẳng.+ Có thể vệ sinh sử dụng lại nhiều lần. Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 590 x 590 x 20 mm (± 5mm).+ Cấp lọc: tương đương G3, theo tiêu chuẩn EN 779.+ Lưu lượng gió thử nghiệm: 3400 & 4250 m3/h.+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h.+ Độ chênh áp ban đầu: ≤ 63 Pa @ 3400 m3/h và ≤ 97 Pa @ 4250 m3/h.+ Độ chênh áp cuối, đề xuất thay lọc: 250 Pa.
2Lược thô+ Mã hiệu: MPK48-20 GT RF;+ Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH.Cấu tạo:+ Kết cấu 4 ngăn dạng V-bank - Lắp úp ngược. + Khung bằng nhựa polystyrene.+ Có gioăng foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt trước).Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 592 x 592 x 296 mm.+ Diện tích lọc: tương đương 20 m2.+ Diện tích lọc hiệu dụng : ≥ 17,3 m2.+ Hiệu suất lọc thực tế, theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016: ePM1 /ePM2,5 /ePM10, 67,5%/76,5%/92,5%.+ Cấp lọc (ISO Filter group rating), theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016: ePM1, 65%.+ Mức giữ bụi, theo tiêu chuẩn ISO 16890-3:2016: ≥ 677 gam, ở độ chênh áp 300 Pa.+ Lưu lượng gió thử nghiệm: 3400 m3/h & 4200 m3/h.+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h.+ Độ chênh áp ban đầu ở 3400 m3/h: ≤ 97Pa và ≤ 135 Pa ở 4250 m3/h.+ Độ chênh áp cuối đề xuất thay lọc: 650 Pa.+ Độ chênh áp phá vỡ lược (Brust Pressure): > 5000 Pa.MPK48-20 GT RF958CáiLược thô+ Mã hiệu: MPK48-20 GT RF;+ Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH.Cấu tạo:+ Kết cấu 4 ngăn dạng V-bank - Lắp úp ngược. + Khung bằng nhựa polystyrene.+ Có gioăng foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt trước).Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 592 x 592 x 296 mm.+ Diện tích lọc: tương đương 20 m2.+ Diện tích lọc hiệu dụng : ≥ 17,3 m2.+ Hiệu suất lọc thực tế, theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016: ePM1 /ePM2,5 /ePM10, 67,5%/76,5%/92,5%.+ Cấp lọc (ISO Filter group rating), theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016: ePM1, 65%.+ Mức giữ bụi, theo tiêu chuẩn ISO 16890-3:2016: ≥ 677 gam, ở độ chênh áp 300 Pa.+ Lưu lượng gió thử nghiệm: 3400 m3/h & 4200 m3/h.+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h.+ Độ chênh áp ban đầu ở 3400 m3/h: ≤ 97Pa và ≤ 135 Pa ở 4250 m3/h.+ Độ chênh áp cuối đề xuất thay lọc: 650 Pa.+ Độ chênh áp phá vỡ lược (Brust Pressure): > 5000 Pa.
3Lược gió tinh (HEPA)+ Mã hiệu: MPK411-28 GT;+ Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH.Đặc tính kết cấu:+ Kết cấu 4 ngăn dạng V-bank.+ Khung bằng nhựa Polystyrene.+ Có gioăng Foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt sau). + Tấm lọc xếp gấp theo công nghệ gấp nhuyễn (minipleat).+ Mặt gió ra có lớp bảo vệ gia cường bằng lớp màng làm bằng sợi tổng hợp có tính dẻo dai và đàn hồi cao.Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 592 x 592 x 296mm (±2mm).+ Diện tích lọc: tương đương 28 m2.+ Cấp lọc: H11 (E11), theo tiêu chuẩn EN 1822.+ Lưu lượng gió trung bình: 3400m3/h.+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h.+ Hiệu suất lọc thực tế: 97,88% đối với hạt bụi kích thước 0,111 μm (theo phương pháp đánh giá MPPS), theo tiêu chuẩn 1822:2011.+ Độ chênh áp ban đầu ở 3400m3/h: ≤ 157 Pa và ≤ 209 Pa @ 4250 m3/h.+ Độ chênh áp cuối: 650 Pa.+ Độ chênh áp phá vỡ lược: > 5000 Pa.MPK411-28 GT48CáiLược gió tinh (HEPA)+ Mã hiệu: MPK411-28 GT;+ Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH.Đặc tính kết cấu:+ Kết cấu 4 ngăn dạng V-bank.+ Khung bằng nhựa Polystyrene.+ Có gioăng Foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt sau). + Tấm lọc xếp gấp theo công nghệ gấp nhuyễn (minipleat).+ Mặt gió ra có lớp bảo vệ gia cường bằng lớp màng làm bằng sợi tổng hợp có tính dẻo dai và đàn hồi cao.Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 592 x 592 x 296mm (±2mm).+ Diện tích lọc: tương đương 28 m2.+ Cấp lọc: H11 (E11), theo tiêu chuẩn EN 1822.+ Lưu lượng gió trung bình: 3400m3/h.+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h.+ Hiệu suất lọc thực tế: 97,88% đối với hạt bụi kích thước 0,111 μm (theo phương pháp đánh giá MPPS), theo tiêu chuẩn 1822:2011.+ Độ chênh áp ban đầu ở 3400m3/h: ≤ 157 Pa và ≤ 209 Pa @ 4250 m3/h.+ Độ chênh áp cuối: 650 Pa.+ Độ chênh áp phá vỡ lược: > 5000 Pa.
4Lọc gió tinh (Hepa):+ Mã hiệu: MPK411-38 GT.+ Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH.Đặc tính kết cấu: + Kết cấu 4 ngăn dạng V-bank. + Khung bằng nhựa polystyrene. + Có gioăng Foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt sau). + Tấm lọc xếp gấp theo công nghệ gấp nhuyễn (minipleat).+ Mặt gió ra có lớp bảo vệ gia cường bằng lớp màng làm bằng sợi tổng hợp có tính dẻo dai và đàn hồi cao. Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 592 x 592 x 400 mm.+ Diện tích lọc: tương đương 38 m2.+ Hiệu suất lọc thực tế: 97,86% đối với hạt bụi kích thước 0,130 μm (MPPS), theo tiêu chuẩn EN 1822:2011.+ Cấp lọc: E11, theo tiêu chuẩn EN 1822:2011.+ Lưu lượng gió thử nghiệm: 3400 & 4250 m3/h.+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h.+ Độ chênh áp ban đầu: ≤ 115 Pa @ 3400 m3/h và ≤ 157 Pa @ 4250 m3/h.+ Độ chênh áp cuối, đề xuất thay lọc: 650 Pa.+ Độ chênh áp phá vỡ (Burst pressure): > 5000 Pa.MPK411-38 GT400CáiLọc gió tinh (Hepa):+ Mã hiệu: MPK411-38 GT.+ Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH.Đặc tính kết cấu: + Kết cấu 4 ngăn dạng V-bank. + Khung bằng nhựa polystyrene. + Có gioăng Foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt sau). + Tấm lọc xếp gấp theo công nghệ gấp nhuyễn (minipleat).+ Mặt gió ra có lớp bảo vệ gia cường bằng lớp màng làm bằng sợi tổng hợp có tính dẻo dai và đàn hồi cao. Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 592 x 592 x 400 mm.+ Diện tích lọc: tương đương 38 m2.+ Hiệu suất lọc thực tế: 97,86% đối với hạt bụi kích thước 0,130 μm (MPPS), theo tiêu chuẩn EN 1822:2011.+ Cấp lọc: E11, theo tiêu chuẩn EN 1822:2011.+ Lưu lượng gió thử nghiệm: 3400 & 4250 m3/h.+ Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h.+ Độ chênh áp ban đầu: ≤ 115 Pa @ 3400 m3/h và ≤ 157 Pa @ 4250 m3/h.+ Độ chênh áp cuối, đề xuất thay lọc: 650 Pa.+ Độ chênh áp phá vỡ (Burst pressure): > 5000 Pa.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.588315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.917663E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp các loại lược gió) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.474.547.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.949.094.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật và hàng hóa sẵn sàng cho công tác bảo hành và thực hiện khắc phục các hư hỏng của hàng hóa bằng cách thay thế bằng hàng mới theo yêu cầu của nội dung bảo hành trong thời gian 50 ngày lịch.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->