Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682558-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đường
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210682171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:48:00 đến ngày 2021-07-05 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,063,296,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cây đèn trang trí
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TCVN hiện hành 19,584 m2
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo TCVN hiện hành 1,958 m3
3 Đào móng cột, trụ đất cấp III Theo TCVN hiện hành 18,996 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo TCVN hiện hành 0,536 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành 0,137 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành 0,428 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành 0,874 m3
8 Đổ bê tông thủ công bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành 9,61 m3
9 Sản suất + lắp đặt Bu lông D20 (bao gồm phụ kiện Vòng đệm, ốc mũ bulong) Theo TCVN hiện hành 216 Bộ
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN hiện hành 0,24 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN hiện hành 0,24 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN hiện hành 0,085 100m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 9,504 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 9,504 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TCVN hiện hành 0,105 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN hiện hành 0,105 100m3
17 Gia công hệ khung dàn Theo TCVN hiện hành 4,179 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo TCVN hiện hành 4,179 tấn
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 180,098 1m2
20 Aluminium dày 3mm (Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 216 m2
21 Decan in cao cấp ngoài trời (Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 168 m2
22 Bộ mạch điều khiển lập trình ánh sáng đèn Led (Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 72 bộ
23 Bộ nguồn ngoài trời: 5V/60A/300w (Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 72 bộ
24 Bộ nguồn ngoài trời: 12V/34A/400w (Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 48 bộ
25 Vỏ tủ KT400x600; tôn dày 1,2ly. Vỏ tủ sơn tĩnh điện. Tủ đặt ngoài trời (Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 12 tủ
26 Khoan lỗ LED bằng máy CNC Theo TCVN hiện hành 204.480 lỗ
27 Bóng Led đúc Ø5 đế 8mm, điện áp đầu vào 5VDC, công xuất 0,2W/bóng (Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 86.856 bóng
28 Bóng Led full màu Ø8 đế 12mm, full màu 6803 chống nước(Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 117.624 bóng
29 Bộ điều khiển full màu Theo TCVN hiện hành 48 Bộ
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN hiện hành 720 m
31 Lắp đặt dây đơn Theo TCVN hiện hành 480 m
32 Lắp đặt dây đơn Theo TCVN hiện hành 360 m
33 Keo dán các loại - keo tibom, keo 502 (Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 120 hộp
34 Gen điện (Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 1.080 m
35 Băng dính điện Nano (Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 180 cuộn
36 Aptomat 1P-30A (Tính cho 12 cột) Theo TCVN hiện hành 12 cái
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TCVN hiện hành 28 m2
38 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo TCVN hiện hành 2,8 m3
39 Đào đất móng băng đất cấp III Theo TCVN hiện hành 18,2 m3
40 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN hiện hành 12 cái
41 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN hiện hành 12 cái
42 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo TCVN hiện hành 12 1 tủ
43 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 30mm Theo TCVN hiện hành 1,3 100m
44 Lắp đặt dây đơn Theo TCVN hiện hành 260 m
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN hiện hành 22,75 m3
46 Đổ bê tông thủ công bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 2,8 m3
47 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 28 m2
B Sửa chữa và thay bóng dèn LED
1 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo TCVN hiện hành 0,56 100m
2 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 Theo TCVN hiện hành 6,37 100m
3 Kẹp xiết cáp Theo TCVN hiện hành 27 Cái
4 Má ốp Theo TCVN hiện hành 27 Cái
5 Đai thép Theo TCVN hiện hành 28 Cái
6 Khoá đai Theo TCVN hiện hành 28 Bộ
7 Kẹp cáp Cu/Al 35 (2BL) Theo TCVN hiện hành 36 Cái
8 Đèn led cao áp TLO-DD-LA-100W(trọn bộ) Theo TCVN hiện hành 21 Bộ
9 Cần đèn CD-1 Theo TCVN hiện hành 2 Bộ
10 Cần đèn CD-2 Theo TCVN hiện hành 1 Bộ
11 Cổ dề đơn Theo TCVN hiện hành 9 Bộ
12 cổ dề đúp Theo TCVN hiện hành 3 Bộ
13 Cáp 3x16+1x10mm Theo TCVN hiện hành 40 m
14 Kéo dây vượt đường giao thông Theo TCVN hiện hành 1 Vị trí
15 Kéo dây qua vị trí bẻ góc Theo TCVN hiện hành 1 Vị trí
16 Đèn led cao áp TLC-ĐCA-150W (trọn bộ) Theo TCVN hiện hành 202 bộ
17 Đèn led cao áp TLO-DD-LA-100W (trọn bộ) Theo TCVN hiện hành 125 bộ
18 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo TCVN hiện hành 20,2 100m
19 Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m Theo TCVN hiện hành 8 1 bộ
20 Lắp đặt đèn rọi thiết kế mới Theo TCVN hiện hành 2 bộ
21 Lắp đặt đèn hắt mới Theo TCVN hiện hành 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình là thi công lắp đặt thiết bị điện, điện chiếu sáng đô thị, điện trang trí đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->