Gói thầu: Gói số 04: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683112-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210624026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2021 của tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:45:00 đến ngày 2021-07-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,774,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐOẠN TỪ K14+418-K14+618
1 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh kè + chân kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,66 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè, dầm M1, M2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,07 m3
3 BTCTM250 đá 1x2 - Móng tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 123,71 m3
4 BTCTM250 đá 1x2 - Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96,65 m3
5 BT thường M250 đá 1x2 - Mặt đường, gờ chắn bánh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,04 m3
6 BT thường M250 đá 1x2 - Bù phụ mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,68 m3
7 Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,93 m3
8 Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1268 100m2
9 Ván khuôn thép - Dầm M1 và M2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,296 100m2
10 Ván khuôn thép - Móng tường chắn đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,882 100m2
11 Ván khuôn thép - Tường chắn đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,6731 100m2
12 Ván khuôn thép - Mặt đường, gờ chắn bánh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7608 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,23 m2
14 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2338 100m2
15 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9427 100m3
16 Cắt khe lún, chiều dày mặt đường 17cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,72 100m
17 Thép tròn dầm D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,54 tấn
18 Thép tròn dầm D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9572 tấn
19 Thép tròn tường D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4172 tấn
20 Thép tròn tường D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,8171 tấn
21 Thép tròn gờ chắn bánh D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1496 tấn
22 Thép tròn cấu kiện D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6953 tấn
23 Đất đào cơ giới, đất cấp II (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,6685 100m3
24 Đất đào thủ công, đất cấp II (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,413 1m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5069 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3627 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1,1km tiếp theo - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3627 100m3/1km
28 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3627 100m3
29 Rải đá dăm 1x2 mái kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 130,6 m3
30 Vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,9749 100m2
31 Thả đá hộc tự do vào thân kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.009,74 m3
32 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên xà lan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,0974 100m3
33 Đá lát khan dày 30cm - Mái dốc (30%KL theo MC) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,37 m3
34 Đá lát khan dày 30cm - Mặt bằng (70%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 124,53 m3
35 Đá hộc xếp chèn chặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,46 m3
36 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,0866 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,0866 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1,1km tiếp theo - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,0866 100m3/1km
39 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,0866 100m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 95,98 m3
41 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9598 100m3
42 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi 1,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9598 100m3/1km
43 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9598 100m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6.810 1cấu kiện
45 Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,0087 100m2
46 Bê tông cục cấu kiện M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 167,96 m3
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông - Bốc xếp lên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 370,2073 tấn
48 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,0207 10 tấn/1km
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông - Bốc xếp xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 370,2073 tấn
50 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0347 100m3
51 Vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4632 100m2
52 Ống nhựa PVC đường kính D27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6562 100m
53 Đất đào thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,34 1m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,112 100m3
55 Thả đá hộc vào chân kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,56 m3
56 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên xà lan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3356 100m3
57 Đá lát khan + đá hộc xếp chèn chặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,98 m3
58 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 1 rọ
59 Đất đào thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,4 1m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1014 100m3
61 Thả đá hộc vào chân kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,79 m3
62 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên xà lan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3779 100m3
63 Đá lát khan + đá hộc xếp chèn chặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,68 m3
64 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 1 rọ
65 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 bụi
66 Phát quang cây tạo mặt bằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,17 100m2
67 Vận chuyển cây và bụi tre ra ngoài bải thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 ca
B KÈ ĐOẠN TỪ K16+38-K16+338
1 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh + dầm chân Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,6 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm giữa, dầm M1, M2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,27 m3
3 BTCTM250 đá 1x2 - Móng tường chắn đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,02 m3
4 BTCTM250 đá 1x2 - Tường chắn đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72,3 m3
5 BTTM250 đá 1x2 - Mặt đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,41 m3
6 BT thường M250 đá 1x2 - Bù phụ mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,05 m3
7 Bê tông lót M100, đá 4x6cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23 m3
8 Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,798 100m2
9 Ván khuôn thép - Dầm M1 và M2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,296 100m2
10 Ván khuôn thép - Móng tường chắn đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7357 100m2
11 Ván khuôn thép - Tường chắn đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0049 100m2
12 Ván khuôn thép - Mặt đường, gờ chắn bánh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6422 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,3 m2
14 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2128 100m2
15 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7983 100m3
16 Cắt khe lún mặt đường dày 17cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
17 Thép tròn dầm D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4726 tấn
18 Thép tròn dầm D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6962 tấn
19 Thép tròn tường D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2838 tấn
20 Thép tròn tường D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0793 tấn
21 Thép tròn gờ chắn bánh D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,126 tấn
22 Thép tròn cấu kiện D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6232 tấn
23 Đất đào cơ giới, đất cấp II (95%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7674 100m3
24 Đất đào thủ công, đất cấp II (5%KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,618 1m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5171 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,787 100m3
27 Vận chuyển đất 1,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,787 100m3/1km
28 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,787 100m3
29 Rải đá dăm 1x2 mái kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 143,75 m3
30 Vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,1336 100m2
31 Thả đá hộc tự do vào thân kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.918,98 m3
32 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên xà lan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,1898 100m3
33 Đá lát khan dày 30cm - Mái dốc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,687 m3
34 Đá hộc xếp - Mặt bằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120,603 m3
35 Đá hộc xếp chèn chặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 210,05 m3
36 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,9686 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,9686 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1,1km tiếp theo - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,9686 100m3/1km
39 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,9686 100m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,89 m3
41 Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0389 100m3
42 Vận chuyển bê tông vỡ trong phạm vi 1,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0389 100m3/1km
43 San bê tông bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0389 100m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6.105 1cấu kiện
45 Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,6267 100m2
46 Bê tông cục cấu kiện M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150,57 m3
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 331,8772 tấn
48 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,1877 10 tấn/1km
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 331,8772 tấn
50 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0389 100m3
51 Vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4152 100m2
52 Ống nhựa PVC đường kính D27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5882 100m
53 Đất đào thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,54 1m3
54 Thả đá hộc tự do vào thân kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,66 m3
55 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên xà lan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5466 100m3
56 Đá hộc xếp chèn chặt + đá lát khan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,46 m3
57 Đất đào thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,53 1m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,107 100m3
59 Thả đá hộc vào chân kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,16 m3
60 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên xà lan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4616 100m3
61 Đá hộc xếp chèn chặt + đá lát khan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,45 m3
62 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 1 rọ
63 Công san mặt bằng bãi đúc cấu kiện; diện tích 300m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 công
64 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bụi
65 Phát quang cây tạo mặt bằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,5 100m2
66 Vận chuyển cây và bụi tre ra ngoài bải thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 ca
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho phát sinh khối lượng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.661831E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.732366E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.042.187.000 VND. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hồ đập chứa nước thuộc công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.042.187.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.042.187.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->