Gói thầu: Thi công xây dựng giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681540-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
Tên gói thầu Thi công xây dựng giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20201256428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:38:00 đến ngày 2021-07-15 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,004,889,625,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000,000 VNĐ ((Ba mươi tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤ 5 cây Đáp ứng mục III Chương V 5.993,942 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Đáp ứng mục III Chương V 2.296,221 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 1.148,765 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (cày xới) Đáp ứng mục III Chương V 1.117,8 100m3
5 Lu lèn khuôn đường K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 1.117,8 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đào đường cũ tính tương đương đất cấp IV) Đáp ứng mục III Chương V 46,412 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I, cự ly 1km (đất hữu cơ) Đáp ứng mục III Chương V 2.296,221 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I, cự ly trong phạm vi 5km (đất hữu cơ) Đáp ứng mục III Chương V 9.184,882 100m3/km
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I, cự ly ngoài phạm vi 5km (đất hữu cơ) Đáp ứng mục III Chương V 19.517,875 100m3/km
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II, cự ly 1km Đáp ứng mục III Chương V 229,753 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II, cự ly trong phạm vi 5km Đáp ứng mục III Chương V 919,012 100m3/km
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II, cự ly ngoài phạm vi 5km Đáp ứng mục III Chương V 1.952,9 100m3/km
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV, cự ly 1km Đáp ứng mục III Chương V 46,412 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV, cự ly trong phạm vi 5km Đáp ứng mục III Chương V 185,648 100m3/km
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV, cự ly ngoài phạm vi 5km Đáp ứng mục III Chương V 394,501 100m3/km
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 5.617,375 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II, cự ly 500m (điều phối đất đào tận dụng để đắp) Đáp ứng mục III Chương V 919,012 100m3
18 Cung cấp đất đắp Đáp ứng mục III Chương V 664.886,035 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát hạt trung) Đáp ứng mục III Chương V 446,272 100m3
20 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đào bỏ lớp đất yếu sau mố cầu Suối Giai) Đáp ứng mục III Chương V 205,2 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đào bỏ lớp đất yếu sau mố cầu Suối Giai) Đáp ứng mục III Chương V 205,2 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I, cự ly 1km (đất yếu sau nạo vét) Đáp ứng mục III Chương V 205,2 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I, cự ly trong phạm vi 5km (đất yếu sau nạo vét) Đáp ứng mục III Chương V 820,8 100m3/km
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I, cự ly ngoài phạm vi 5km (đất yếu sau nạo vét) Đáp ứng mục III Chương V 1.744,2 100m3/km
25 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (vật liệu sỏi đỏ) Đáp ứng mục III Chương V 1.568,886 100m3
26 Cung cấp sỏi đỏ Đáp ứng mục III Chương V 2.240,369 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Đáp ứng mục III Chương V 800,663 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Đáp ứng mục III Chương V 800,663 100m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cm Đáp ứng mục III Chương V 622,738 100m3
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đáp ứng mục III Chương V 4.334,003 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng mục III Chương V 4.334,003 100m2
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng mục III Chương V 4.334,003 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Đáp ứng mục III Chương V 4.334,003 100m2
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Đáp ứng mục III Chương V 1.245,592 100 tấn
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (cự ly 49,3km) Đáp ứng mục III Chương V 61.407,702 100 tấn/km
B Bó vỉa - bó nền - dải phân cách giữa
1 Ván khuôn móng bằng thép (VK bó nền vỉa hè) Đáp ứng mục III Chương V 176,597 100m2
2 Ván khuôn móng bằng thép (VK bê tông lót móng) Đáp ứng mục III Chương V 34,061 100m2
3 Ván khuôn móng bằng thép (dùng cho kết cấu bó vỉa) Đáp ứng mục III Chương V 204,364 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 1.082,907 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 510,911 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (kết cấu bó nền) Đáp ứng mục III Chương V 2.043,643 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 (kết cấu bó vỉa hè) Đáp ứng mục III Chương V 3.498,622 m3
8 Ván khuôn móng bằng thép (VK bê tông lót móng) Đáp ứng mục III Chương V 34,158 100m2
9 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 396,235 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 512,373 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 3.962,351 m3
C Tường chắn xây đá hộc
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 11,331 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 115,518 m3
3 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Đáp ứng mục III Chương V 1.644,285 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, M200 Đáp ứng mục III Chương V 46,73 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 2,827 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,73 tấn
D Biển tròn D1260
1 Cung cấp biển báo phản quang: Biển tròn D126 Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
2 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D126 Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 3m Đáp ứng mục III Chương V 2 cột
4 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,003 tấn
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,009 tấn
6 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
E Biển tam giác C1260
1 Cung cấp biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 126cm Đáp ứng mục III Chương V 47 cái
2 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 126cm Đáp ứng mục III Chương V 47 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 3m Đáp ứng mục III Chương V 47 cột
4 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,062 tấn
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,213 tấn
6 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 94 cái
F Biển vuông 1200x1200
1 Cung cấp biển báo phản quang: Biển vuông 1200x1200 Đáp ứng mục III Chương V 32 cái
2 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 1200x1200 Đáp ứng mục III Chương V 32 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 3m Đáp ứng mục III Chương V 32 cột
4 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,042 tấn
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,145 tấn
6 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 64 cái
G Biển chữ nhật 1800x900
1 Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật: loại biển 1800x900 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
2 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật: loại biển 1800x900 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 3m Đáp ứng mục III Chương V 8 cột
4 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,0106 tấn
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,0362 tấn
6 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
H Biển tên đường chữ nhật 750x400
1 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật, tên đường 750x400cm Đáp ứng mục III Chương V 44 cái
2 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật: loại biển 750x400cm Đáp ứng mục III Chương V 22 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 3m Đáp ứng mục III Chương V 22 cột
4 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,029 tấn
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,1 tấn
6 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 44 cái
I Biển hướng đi làn đường chữ nhật 2160x1080mm
1 Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật: kích thước 2160x1080cm Đáp ứng mục III Chương V 13 cái
2 Lắp trụ và biển hình chữ nhật: kích thước biển 2160x3000 Đáp ứng mục III Chương V 26 cái
3 Trụ đỡ biển báo D90 dài 3,8m Đáp ứng mục III Chương V 26 cột
4 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,034 tấn
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,118 tấn
6 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 104 cái
J Biển hướng đi làn đường chữ nhật 2000x3000mm
1 Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật: kích thước 2000x3000 Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
2 Lắp trụ và biển hình chữ nhật: kích thước biển 2160x3000 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
3 Trụ đỡ biển báo D90 dài 3,8m Đáp ứng mục III Chương V 4 cột
4 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,005 tấn
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,018 tấn
6 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
K Trụ kết hợp loại 1 (1 tròn và 1 tam giác)
1 Cung cấp biển báo phản quang: Biển tròn D126 Đáp ứng mục III Chương V 37 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 126cm Đáp ứng mục III Chương V 37 cái
3 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 126cm Đáp ứng mục III Chương V 37 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 4,1m Đáp ứng mục III Chương V 37 cột
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,049 tấn
6 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,168 tấn
7 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 148 cái
L Trụ kết hợp loại 2 (2 biển tròn)
1 Cung cấp biển báo phản quang: Biển tròn D126 Đáp ứng mục III Chương V 48 cái
2 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D126 Đáp ứng mục III Chương V 24 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 4,3m Đáp ứng mục III Chương V 24 cột
4 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,095 tấn
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,362 tấn
6 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 96 cái
M Biển tam giác cạnh 700mm
1 Cung cấp biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
2 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V 3 cột
4 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,004 tấn
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,014 tấn
6 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
N Biển hướng dẫn hình vuông (BxH = 600x600mm)
1 Cung cấp biển báo phản quang : Biển vuông 600x600 Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 600x600 Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V 1 cột
4 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,001 tấn
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,005 tấn
6 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
O Biển chữ nhật bắt đầu/ kết thúc khu dân cư (BxH = 1000x1200mm)
1 Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật: 1000x1200cm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
2 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật: loại biển 1000x1200cm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V 4 cột
4 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,005 tấn
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,018 tấn
6 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
P Trụ kết hợp loại 1 (1 tròn và 1 tam giác)
1 Cung cấp biển báo phản quang: Biển tròn D700 Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
3 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
4 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 dài 3,1m Đáp ứng mục III Chương V 3 cột
5 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 6mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,004 tấn
6 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 0,014 tấn
7 Bu lông D10x120 mm lắp biển báo Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
8 Chụp đầu cột biển báo Đáp ứng mục III Chương V 213 cái
Q Móng trụ loại 0,4x0,9
1 Cung cấp và lắp bộ khung móng bu lông M200x500 Đáp ứng mục III Chương V 756 cái
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (giữ khung móng) Đáp ứng mục III Chương V 0,057 tấn
3 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo (tấm thép đệm) Đáp ứng mục III Chương V 0,856 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 35,945 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 25,14 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 3,02 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 680,4 m3
8 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,302 100m2
R Móng trụ loại 0,6x1,3
1 Cung cấp và lắp bộ khung móng bu lông M200x800 Đáp ứng mục III Chương V 24 cái
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,034 tấn
3 Thép tấm chân trụ đỡ biển báo Đáp ứng mục III Chương V 0,362 tấn
4 Mạ kẽm (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 361,73 kg
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dày 12mm) Đáp ứng mục III Chương V 4,565 m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 10,75 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 0,86 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng mục III Chương V 44,64 m3
9 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,112 100m2
S Sơn đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (dày 2mm) Đáp ứng mục III Chương V 42.813,005 m2
2 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (dày 4mm) Đáp ứng mục III Chương V 2.294,88 m2
T Tôn lượn sóng
1 Cung cấp Tấm tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 456 tấm
2 Cung cấp đầu tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 24 tấm
3 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m Đáp ứng mục III Chương V 445 trụ
4 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,5m Đáp ứng mục III Chương V 12 trụ
5 Cung cấp và lắp nắp đậy cột 160x160x4 mm Đáp ứng mục III Chương V 457 1 cái
6 Cung cấp bản đệm bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 457 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 62,838 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 31,419 m3
9 Cung cấp bu lông M20, L=380mm Đáp ứng mục III Chương V 457 cái
10 Cung cấp bu lông M16, L=36mm Đáp ứng mục III Chương V 3.656 cái
11 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Đáp ứng mục III Chương V 1.530,72 m
U Đèn tín hiệu giao thông không tay vươn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng mục III Chương V 48,95 m3
2 Cung cấp và lắp bộ khung móng bu lông D24x1300 Đáp ứng mục III Chương V 11 bộ
3 Cung cấp và lắp bộ khung móng bu lông D28x2800 Đáp ứng mục III Chương V 12 bộ
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 3,179 m3
5 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 1,302 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 30,01 m3
7 Ống bảo vệ dây cáp điện ngầm HDPE D65 Đáp ứng mục III Chương V 0,416 100m
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,224 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép giữ bu lông khung móng) Đáp ứng mục III Chương V 0,107 tấn
10 Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa với dây cáp đèn Đáp ứng mục III Chương V 138 1 cọc
11 Lắp đặt kẹp Đáp ứng mục III Chương V 138 bộ
12 Làm tiếp địa cho cột điện Đáp ứng mục III Chương V 69 1 bộ
13 Rải cáp ngầm trần dọc tuyến và nối tiếp địa (cáp 25mm2) Đáp ứng mục III Chương V 1,334 100m
14 Cung cấp và lắp trụ đèn THGT cao 3.8m bằng thủ công và cơ giới Đáp ứng mục III Chương V 11 trụ
15 Cung cấp và lắp đèn chính: 3 màu D300 (đỏ, vàng, xanh) Đáp ứng mục III Chương V 33 Cái
16 Cung cấp và lắp đèn đếm lùi 3 màu D300 Đáp ứng mục III Chương V 11 Cái
17 Cung cấp và lắp đèn đỏ chữ thập D300 Đáp ứng mục III Chương V 11 Cái
18 Cung cấp và lắp đèn đi bộ D300 (xanh, đỏ) Đáp ứng mục III Chương V 11 Cái
19 Cung cấp và lắp cột đèn loại 2 cao 6m, cần vươn dài 9.2m Đáp ứng mục III Chương V 12 Cái
20 Cung cấp và lắp đèn THGT 3 màu đỏ vàng xanh, D300 đèn LED Đáp ứng mục III Chương V 72 Cái
21 Cung cấp và lắp đèn đếm ngược, D420 đèn LED Đáp ứng mục III Chương V 24 Cái
22 Cung cấp và lắp Đèn đếm ngược, D300 đèn LED Đáp ứng mục III Chương V 12 Cái
23 Cung cấp và lắp đèn chữ thập, D420 đèn LED Đáp ứng mục III Chương V 24 Cái
24 Cung cấp và lắp đèn chữ thập, D300 đèn LED Đáp ứng mục III Chương V 12 Cái
25 Cung cấp và lắp đèn đi bộ 2 màu đỏ xanh, D300 đèn LED Đáp ứng mục III Chương V 12 Cái
26 Cung cấp và lắp đèn rẽ trái 3 màu đỏ vàng xanh, D300 đèn LED Đáp ứng mục III Chương V 36 Cái
27 Lắp chụp đầu cột chiều cao Đáp ứng mục III Chương V 23 1 cái
28 Luồn dây từ cáp lên đèn (Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2) Đáp ứng mục III Chương V 2,12 100 m
29 Lắp bảng điện cửa cột Đáp ứng mục III Chương V 23 1 bảng
30 Luồn cáp cửa cột Đáp ứng mục III Chương V 258 1 đầu cáp
31 Làm đầu khô 2.5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 258 1 đầu cáp
32 Sơn đánh số cột đèn Đáp ứng mục III Chương V 2,3 10 cột
V Tủ điều khiển
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng mục III Chương V 0,72 m3
2 Cung cấp và lắp bộ khung móng bu lông M20x650 mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 0,048 m3
4 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,064 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 0,618 m3
6 Ống bảo vệ dây cáp điện ngầm HDPE D65 Đáp ứng mục III Chương V 0,12 100m
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,006 tấn
8 Cung cấp bu lông M20 Đáp ứng mục III Chương V 24 cái
9 Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa với dây cáp đèn Đáp ứng mục III Chương V 60 1 cọc
10 Lắp đặt kẹp Đáp ứng mục III Chương V 60 bộ
11 Làm tiếp địa cho cột điện Đáp ứng mục III Chương V 30 1 bộ
12 Rải cáp ngầm trần dọc tuyến và nối tiếp địa (cáp 25mm2) Đáp ứng mục III Chương V 0,24 100m
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Đáp ứng mục III Chương V 6 1 tủ
14 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ tủ D114 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
W Hố ga luồn cáp
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 2,904 m3
2 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m (kết cấu thành hố ga) Đáp ứng mục III Chương V 1,728 100m2
3 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,641 tấn
4 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 1,346 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 13,872 m3
6 Cung cấp nắp gang Đáp ứng mục III Chương V 24 cấu kiện
7 Lắp nắp gang Đáp ứng mục III Chương V 24 cấu kiện
X Mương cáp
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 9,202 100m3
2 Ống bảo vệ dây cáp điện ngầm HDPE D65 Đáp ứng mục III Chương V 16,59 100m
3 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Đáp ứng mục III Chương V 14,018 100m
4 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cu/XLPE/PVC 12x1,5 mm2) Đáp ứng mục III Chương V 30,608 100 m
5 Rải cáp ngầm trần dọc tuyến và nối tiếp địa (cáp 25mm2) Đáp ứng mục III Chương V 30,608 100m
6 Lắp dây điện 2 ruột 2x10mm2 Đáp ứng mục III Chương V 1.176 m
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 193,4 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 87,43 m3
Y Rãnh dọc
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Đáp ứng mục III Chương V 3.073,679 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Đáp ứng mục III Chương V 768,42 m3
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng DK>10 (kết cấu rãnh) Đáp ứng mục III Chương V 26,938 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng DK Đáp ứng mục III Chương V 78,152 tấn
5 Ván khuôn móng bằng thép (kết cấu rãnh dọc) Đáp ứng mục III Chương V 2,28 100m2
6 Ván khuôn các loại cấu kiện khác (kết cấu rãnh dọc) Đáp ứng mục III Chương V 59,223 100m2
7 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Đáp ứng mục III Chương V 171 m3
8 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (cấu kiện bê tông rãnh) Đáp ứng mục III Chương V 567,72 m3
9 Ván khuôn thép tấm đan (kết cấu rãnh dọc) Đáp ứng mục III Chương V 7,866 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 222,3 m3
11 Lắp kết cấu bê tông trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V 1.140 cấu kiện
12 Lắp kết cấu bê tông trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V 1.140 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤5T bằng cần cẩu (bốc xếp lên) (tấm bê tông rãnh) Đáp ứng mục III Chương V 1.140 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤5T bằng cần cẩu (bốc xếp xuống) (tấm bê tông rãnh) Đáp ứng mục III Chương V 1.140 cấu kiện
Z Cống dọc
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 1.803,695 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 94,931 100m3
3 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 24.903,161 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 633,338 m3
5 Đắp mối nối cống dày 2cm, M100 Đáp ứng mục III Chương V 8.583,72 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 33,869 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 1.352,347 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II, cự ly 1km Đáp ứng mục III Chương V 255,329 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II, cự ly trong phạm vi 5km Đáp ứng mục III Chương V 1.021,317 100m3/km
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II, cự ly ngoài phạm vi 5km Đáp ứng mục III Chương V 2.042,633 100m3/km
11 Lắp đặt ống cống vỉa hè BTCT D800, đoạn cống dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V 6.726 đoạn
12 Lắp đặt ống cống băng đường BTCT D800, đoạn cống dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V 136 đoạn
13 Lắp đặt ống cống vỉa hè BTCT D1000, đoạn cống dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V 4.629 đoạn
14 Lắp đặt ống cống băng đường BTCT D1000, đoạn cống dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V 274 đoạn
15 Lắp đặt ống cống vỉa hè BTCT D1200, đoạn cống dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V 1.626 đoạn
16 Lắp đặt ống cống băng đường BTCT D1200, đoạn cống dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V 71 đoạn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống) Đáp ứng mục III Chương V 25.196 1 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤ 200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (gối cống) Đáp ứng mục III Chương V 25.196 1 cấu kiện
19 Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤ 10km (cự ly 9km) Đáp ứng mục III Chương V 62.044,718 10tấn/km
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤5T bằng cần cẩu (bốc xếp lên) (gối cống) Đáp ứng mục III Chương V 13.462 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤5T bằng cần cẩu (bốc xếp xuống) (gối cống) Đáp ứng mục III Chương V 13.462 cấu kiện
22 Lắp đặt gối cống D800 bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 12.862 cái
23 Lắp đặt gối cống D1000 bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 9.152 cái
24 Lắp đặt gối cống D1200 bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 3.182 cái
25 Nối ống bê tông D 800 nối bằng gioăng cao su Đáp ứng mục III Chương V 6.426 mối nối
26 Nối ống bê tông D1000 nối bằng gioăng cao su Đáp ứng mục III Chương V 4.572 mối nối
27 Nối ống bê tông D1200 nối bằng gioăng cao su Đáp ứng mục III Chương V 1.587 mối nối
AA Hầm ga
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 169,569 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 892,468 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 128,161 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II, cự ly 1km Đáp ứng mục III Chương V 36,234 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II, cự ly trong phạm vi 5km Đáp ứng mục III Chương V 144,937 100m3/km
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II, cự ly ngoài phạm vi 5km Đáp ứng mục III Chương V 289,875 100m3/km
7 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 395,64 m3
AB Phần đúc sẵn
1 Cốt thép pa nen, tấm đan DK Đáp ứng mục III Chương V 43,861 tấn
2 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 2.148,313 m3
3 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng mục III Chương V 208,211 100m2
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Đáp ứng mục III Chương V 2.269 1 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Đáp ứng mục III Chương V 2.269 1 cấu kiện
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III Chương V 2.269 cấu kiện
AC Phần đổ tại chỗ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 483,014 m3
2 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 48,301 100m2
AD Đà hầm
1 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 137,321 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 5,46 tấn
3 Cốt thép pa nen, tấm đan DK>10 Đáp ứng mục III Chương V 19,669 tấn
4 Gia công cấu kiện thép hình (V50x50) Đáp ứng mục III Chương V 13,396 tấn
5 Ván khuôn thép tấm đan (kết cấu đà hầm) Đáp ứng mục III Chương V 13,68 100m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 358,298 m2
7 Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông (10kg/ cấu kiện) (kết cấu đà hầm) Đáp ứng mục III Chương V 13,396 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 6,291 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Đáp ứng mục III Chương V 886 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Đáp ứng mục III Chương V 886 1 cấu kiện
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III Chương V 886 cấu kiện
AE Miệng thu nước
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 132,9 m3
2 Ván khuôn thép tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 7,088 100m2
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Đáp ứng mục III Chương V 886 1 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Đáp ứng mục III Chương V 886 1 cấu kiện
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III Chương V 886 cấu kiện
AF Nắp hầm ga
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 87,714 m3
2 Cốt thép pa nen, tấm đan DK Đáp ứng mục III Chương V 16,5 tấn
3 Cốt thép pa nen, tấm đan DK>10 Đáp ứng mục III Chương V 0,736 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (10kg/ cấu kiện) Đáp ứng mục III Chương V 14,19 tấn
5 Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông (10kg/ cấu kiện) Đáp ứng mục III Chương V 14,19 tấn
6 Ván khuôn thép tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 3,544 100m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 921,44 m2
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Đáp ứng mục III Chương V 886 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Đáp ứng mục III Chương V 886 1 cấu kiện
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III Chương V 886 cấu kiện
AG Lưới chắn rác
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (10kg/ cấu kiện) Đáp ứng mục III Chương V 29,421 tấn
2 Mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 29.421,402 kg
3 Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông (10kg/ cấu kiện) Đáp ứng mục III Chương V 29,421 tấn
4 Lắp lưới chắn rác (lưới chắn rác) Đáp ứng mục III Chương V 886 cái
AH Cửa xả
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,658 tấn
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 13,108 tấn
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 31,36 m3
4 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 6,599 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 104,6 m3
6 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 72 cái
AI Cống thoát nước rãnh thoát nước trong siêu cao
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 4,55 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 2,431 100m3
3 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 24,698 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Đáp ứng mục III Chương V 24,698 m3
5 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,301 100m2
6 Vữa M100 Đáp ứng mục III Chương V 15,04 m2
7 Nối ống bê tông D 800 nối bằng gioăng cao su Đáp ứng mục III Chương V 32 mối nối
8 Ống cống tròn D800-H30, đốt L= 2.5m Đáp ứng mục III Chương V 40 đoạn
9 Gối cống D800 Đáp ứng mục III Chương V 80 cái
AJ Rãnh thu nước chữ U
1 Lắp kết cấu bê tông trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V 2.301,8 cấu kiện
2 Vữa M100 Đáp ứng mục III Chương V 931,965 m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng DK>10 Đáp ứng mục III Chương V 44,126 tấn
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Đáp ứng mục III Chương V 184,144 m3
5 Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 352,175 m3
6 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng mục III Chương V 50,64 100m2
7 Lắp nắp rãnh bằng máy trọng lượng cấu kiện >50kg Đáp ứng mục III Chương V 2.302 tấm
8 Gia công cấu kiện thép tấm (nắp rãnh chữ U) Đáp ứng mục III Chương V 46,109 tấn
9 Gia công cấu kiện thép hình (V50x50) (nắp rãnh chữ U) Đáp ứng mục III Chương V 25,874 tấn
10 Mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 71.983,54 kg
11 Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông (10kg/ cấu kiện) (lắp ráp cấu kiện) Đáp ứng mục III Chương V 71,984 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện thép trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V 2.302 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện thép trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V 2.302 cấu kiện
14 Gia công cấu kiện thép tấm Đáp ứng mục III Chương V 29,001 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông (10kg/ cấu kiện) Đáp ứng mục III Chương V 23,201 tấn
AK Hố thu nước rãnh siêu cao
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông 25Mpa (M300), đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 11,744 m3
2 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 0,953 100m2
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (kết cấu hố ga) Đáp ứng mục III Chương V 0,014 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (kết cấu hố ga) Đáp ứng mục III Chương V 1,882 tấn
5 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 1,744 m3
AL Nắp đan BTCT
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 0,744 m3
2 Ván khuôn thép tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,023 100m2
AM Cốt thép nắp hố ga
1 Cốt thép pa nen, tấm đan DK Đáp ứng mục III Chương V 0,086 tấn
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
AN Cống cấu tạo Km2+660 (Sân cống)
1 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 0,02 tấn
2 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 0,677 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 13,978 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 2,651 m3
5 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 0,884 m3
6 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,368 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 31,06 m2
AO Cống cấu tạo Km2+660 (Tường cánh - tường đầu)
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,015 tấn
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,544 tấn
3 Bê tông tường SX bằng trạm trộn, đổ bằng bơm- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 6,107 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,062 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (8km tiếp theo) Đáp ứng mục III Chương V 0,496 100m3/km
6 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 0,254 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 28,371 m2
AP Cống cấu tạo Km2+660 (Bản quá độ)
1 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 0,722 tấn
2 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 9,048 tấn
3 Cốt thép móng ĐK>18 (kết cấu bản quá độ) Đáp ứng mục III Chương V 10,236 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 39,664 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 127,327 m3
6 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,894 100m2
7 Chèn nhựa đường Đáp ứng mục III Chương V 0,625 m3
AQ Cống cấu tạo Km2+660 (Thân cống)
1 Gia công cốt thép bê tông thân cống D Đáp ứng mục III Chương V 0,191 tấn
2 Gia công cốt thép bê tông thân cống 10 Đáp ứng mục III Chương V 10,786 tấn
3 Gia công cốt thép bê tông thân cống D>18 Đáp ứng mục III Chương V 2,439 tấn
4 Bê tông tường SX bằng trạm trộn, đổ bằng bơm- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 (BT thương phẩm kết cấu thân cống) Đáp ứng mục III Chương V 70,354 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,714 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (8km tiếp theo) Đáp ứng mục III Chương V 5,713 100m3/km
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 23,906 m3
8 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 7,969 m3
9 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 3,631 100m2
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 249,543 m2
AR Cống cấu tạo Km2+660 (Mối nối)
1 Gia công thép D25 mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,185 tấn
2 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm Đáp ứng mục III Chương V 0,92 100m
3 Chèn nhựa đường Đáp ứng mục III Chương V 0,048 m3
4 Dải chặn nước Đáp ứng mục III Chương V 17,4 m
5 Quét nhựa đường và dán bao tải (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) Đáp ứng mục III Chương V 4,199 m2
AS Cống cấu tạo Km2+660 (Phụ trợ thi công)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 0,834 100m3
2 Thép hệ khung giàn, sàn đạo (khấu hao vật liệu chính) Đáp ứng mục III Chương V 0,311 tấn
3 Sản xuất hệ khung giàn, sàn đạo (chỉ tính sản xuất) Đáp ứng mục III Chương V 3,272 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 3,272 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 3,272 tấn
AT Cống cấu tạo Km2+660 (Tôn lượn sóng)
1 Cung cấp Tấm tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 10 tấm
2 Cung cấp đầu tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 4 tấm
3 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m Đáp ứng mục III Chương V 6 trụ
4 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,5m Đáp ứng mục III Chương V 6 trụ
5 Cung cấp và lắp nắp đậy cột 160x160x4 mm Đáp ứng mục III Chương V 12 1 cái
6 Cung cấp bản đệm bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng mục III Chương V 1,65 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 0,825 m3
9 Cung cấp bu lông M20, L=380mm Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
10 Cung cấp bu lông M16, L=36mm Đáp ứng mục III Chương V 96 cái
11 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Đáp ứng mục III Chương V 33,2 m
AU Cống cấu tạo Km2+660 (Chân khay)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 4,583 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 0,491 m3
3 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,229 100m2
AV Cống cấu tạo Km2+660 (Gia cố taluy)
1 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Đáp ứng mục III Chương V 12,743 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 0,51 m3
AW Cống cấu tạo Km2+660 (Thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Đáp ứng mục III Chương V 0,12 100m
2 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 0,99 m3
3 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, vải địa kỹ thuật Đáp ứng mục III Chương V 0,3 100m2
AX Cống cấu tạo Km16+109,24 (Sân cống)
1 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 0,01 tấn
2 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 0,339 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 6,99 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 1,33 m3
5 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 0,44 m3
6 Ván khuôn móng bằng thép (sân cống) Đáp ứng mục III Chương V 0,155 100m2
7 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,029 100m2
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 15,53 m2
AY Cống cấu tạo Km16+109,24 (Tường cánh - tường đầu)
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,007 tấn
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,272 tấn
3 Bê tông tường SX bằng trạm trộn, đổ bằng bơm- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 2,71 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,028 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (8km tiếp theo) Đáp ứng mục III Chương V 0,22 100m3/km
6 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 0,127 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 14,19 m2
AZ Cống cấu tạo Km16+109,24 (Bản quá độ)
1 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 0,722 tấn
2 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 9,048 tấn
3 Cốt thép móng ĐK>18 (kết cấu bản quá độ) Đáp ứng mục III Chương V 10,236 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 39,664 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 127,327 m3
6 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,894 100m2
7 Chèn nhựa đường Đáp ứng mục III Chương V 0,625 m3
BA Cống cấu tạo Km16+109,24 (Thân cống)
1 Gia công cốt thép bê tông thân cống D Đáp ứng mục III Chương V 0,191 tấn
2 Gia công cốt thép bê tông thân cống 10 Đáp ứng mục III Chương V 10,509 tấn
3 Gia công cốt thép bê tông thân cống D>18 Đáp ứng mục III Chương V 2,366 tấn
4 Bê tông tường SX bằng trạm trộn, đổ bằng bơm- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 (kết cấu thân cống) Đáp ứng mục III Chương V 68,48 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,695 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (8km tiếp theo) Đáp ứng mục III Chương V 5,561 100m3/km
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 23,27 m3
8 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 7,76 m3
9 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 3,246 100m2
10 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,291 100m2
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 244,78 m2
BB Cống cấu tạo Km16+109,24 (Mối nối)
1 Gia công thép D25 mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,185 tấn
2 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm Đáp ứng mục III Chương V 0,92 100m
3 Chèn nhựa đường Đáp ứng mục III Chương V 0,048 m3
4 Dải chặn nước Đáp ứng mục III Chương V 17,4 m
5 Quét nhựa đường và dán bao tải (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) Đáp ứng mục III Chương V 4,199 m2
6 Gia công cốt thép bê tông thân cống D Đáp ứng mục III Chương V 0,014 tấn
7 Gia công cốt thép bê tông thân cống 10 Đáp ứng mục III Chương V 0,854 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông 28Mpa (M350), đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 4,567 m3
9 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 0,447 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 0,366 m3
11 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 0,388 100m2
12 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,026 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 22,745 m2
BC Cống cấu tạo Km16+109,24 (Phụ trợ thi công)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 0,834 100m3
2 Thép hệ khung giàn, sàn đạo (khấu hao vật liệu chính) Đáp ứng mục III Chương V 0,327 tấn
3 Sản xuất hệ khung giàn, sàn đạo (chỉ tính sản xuất) Đáp ứng mục III Chương V 3,446 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 3,446 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 3,446 tấn
BD Cống cấu tạo Km16+109,24 (Tôn lượn sóng)
1 Cung cấp Tấm tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 4 tấm
2 Cung cấp đầu tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 2 tấm
3 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m Đáp ứng mục III Chương V 2 trụ
4 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,5m Đáp ứng mục III Chương V 2 trụ
5 Cung cấp và lắp nắp đậy cột 160x160x4 mm Đáp ứng mục III Chương V 4 1 cái
6 Cung cấp bản đệm bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng mục III Chương V 0,55 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 0,275 m3
9 Cung cấp bu lông M20, L=380mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
10 Cung cấp bu lông M16, L=36mm Đáp ứng mục III Chương V 32 cái
11 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Đáp ứng mục III Chương V 13,28 m
BE Cống cấu tạo Km16+109,24 (Chân khay)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 2,201 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 0,236 m3
3 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,11 100m2
BF Cống cấu tạo Km16+109,24 (Gia cố taluy)
1 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Đáp ứng mục III Chương V 5,434 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 2,174 m3
BG Cống cấu tạo Km16+109,24 (Thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Đáp ứng mục III Chương V 0,06 100m
2 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 0,495 m3
3 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, vải địa kỹ thuật Đáp ứng mục III Chương V 0,15 100m2
BH Cống địa hình loại 2x2x2 (Sân cống)
1 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 0,881 tấn
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 8,67 m3
3 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 3,965 m3
4 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 3,468 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 3,468 m3
6 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,214 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 21,413 m2
8 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 22,2 100m
9 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 30 cái
BI Cống địa hình loại 2x2x2 (Tường cánh - tường đầu)
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,012 tấn
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 2,549 tấn
3 Bê tông tường SX bằng trạm trộn, đổ bằng bơm- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 4,97 m3
4 Bê tông bệ máy đổ bằng bơm M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) (kết cấu chân tường) Đáp ứng mục III Chương V 5,916 m3
5 Bê tông tường SX bằng trạm trộn, đổ bằng bơm- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (đỉnh tường) Đáp ứng mục III Chương V 4,808 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,159 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (8km tiếp theo) Đáp ứng mục III Chương V 1,274 100m3/km
8 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 0,498 100m2
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 49,759 m2
10 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 0,696 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 0,696 m3
12 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 4,44 100m
BJ Cống địa hình loại 2x2x2 (Bản quá độ)
1 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 0,953 tấn
2 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 11,448 tấn
3 Cốt thép móng ĐK>18 (kết cấu bản quá độ) Đáp ứng mục III Chương V 13,226 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 51,52 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 174,32 m3
6 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 1,253 100m2
7 Chèn nhựa đường Đáp ứng mục III Chương V 0,72 m3
BK Cống địa hình loại 2x2x2 (Thân cống)
1 Bê tông bệ máy đổ bằng bơm M350, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) Đáp ứng mục III Chương V 13,25 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,134 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (8km tiếp theo) Đáp ứng mục III Chương V 1,076 100m3/km
4 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2000x2000)mm Đáp ứng mục III Chương V 43 đoạn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 71,208 m3
6 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 23,736 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 23,736 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 0,386 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 485,04 m2
10 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 152,32 100m
BL Cống địa hình loại 2x2x2 (Phụ trợ thi công)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 2,994 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 1,35 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,097 100m3
4 Lắp đặt ống cống vỉa hè BTCT D1000, đoạn cống dài 2,5m (cống tạm) Đáp ứng mục III Chương V 12 đoạn
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 0,368 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,405 100m3
BM Cống địa hình loại 2x2x2 (Tôn lượn sóng)
1 Cung cấp Tấm tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 18 tấm
2 Cung cấp đầu tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 4 tấm
3 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m Đáp ứng mục III Chương V 16 trụ
4 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,5m Đáp ứng mục III Chương V 4 trụ
5 Cung cấp và lắp nắp đậy cột 160x160x4 mm Đáp ứng mục III Chương V 20 1 cái
6 Cung cấp bản đệm bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 20 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng mục III Chương V 2,2 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 1,1 m3
9 Cung cấp bu lông M20, L=380mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
10 Cung cấp bu lông M16, L=36mm Đáp ứng mục III Chương V 128 cái
11 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Đáp ứng mục III Chương V 59,76 m
BN Cống địa hình loại 2x2x2 (Chân khay)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 12,214 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 1,309 m3
3 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,611 100m2
BO Cống địa hình loại 2x2x2 (Gia cố taluy)
1 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Đáp ứng mục III Chương V 53,884 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 21,553 m3
BP Cống địa hình loại 2x2x2 (Thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Đáp ứng mục III Chương V 0,24 100m
2 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 1,98 m3
3 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, vải địa kỹ thuật Đáp ứng mục III Chương V 0,6 100m2
BQ Cống địa hình loại 2x3x3 (Sân cống)
1 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 1,62 tấn
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 19,85 m3
3 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 5,4 m3
4 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 7,938 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 7,938 m3
6 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,291 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 29,144 m2
8 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 50,82 100m
9 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
BR Cống địa hình loại 2x3x3 (Mương dẫn dòng)
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,018 tấn
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 7,669 tấn
3 Bê tông tường SX bằng trạm trộn, đổ bằng bơm- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 55,068 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (kết cấu chân tường) Đáp ứng mục III Chương V 19,478 m3
5 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 6,691 m3
6 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 1,392 100m2
7 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,094 100m2
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,559 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (8km tiếp theo) Đáp ứng mục III Chương V 4,472 100m3
BS Cống địa hình loại 2x3x3 (Tường cánh - tường đầu)
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,038 tấn
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 3,955 tấn
3 Bê tông tường SX bằng trạm trộn, đổ bằng bơm- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 6,437 m3
4 Bê tông bệ máy đổ bằng bơm M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) (kết cấu chân tường) Đáp ứng mục III Chương V 10,92 m3
5 Bê tông tường SX bằng trạm trộn, đổ bằng bơm- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (đỉnh tường) Đáp ứng mục III Chương V 8,724 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,265 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (8km tiếp theo) Đáp ứng mục III Chương V 2,118 100m3/km
8 Ván khuôn thép tường cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 1,035 100m2
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 103,543 m2
10 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 1,82 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 1,82 m3
12 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 5,82 100m
BT Cống địa hình loại 2x3x3 (Bản quá độ)
1 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 0,731 tấn
2 Cốt thép móng ĐK Đáp ứng mục III Chương V 9,113 tấn
3 Cốt thép móng ĐK>18 (kết cấu bản quá độ) Đáp ứng mục III Chương V 10,3 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 38,91 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 131,86 m3
6 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 1,096 100m2
7 Chèn nhựa đường Đáp ứng mục III Chương V 0,64 m3
BU Cống địa hình loại 2x3x3 (Thân cống (định hình đúc sẵn))
1 Bê tông bệ máy đổ bằng bơm M350, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) (kết cấu chân thân cống) Đáp ứng mục III Chương V 19,87 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,202 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (8km tiếp theo) Đáp ứng mục III Chương V 1,613 100m3/km
4 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (3000x3000)mm Đáp ứng mục III Chương V 37 đoạn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 86,94 m3
6 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 30,636 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 30,636 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 0,497 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 626,04 m2
10 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 196,48 100m
BV Cống địa hình loại 2x3x3 (Phụ trợ thi công)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 16,569 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 0,945 100m3
3 Đắp đất K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,402 100m3
4 Thép hệ khung giàn, sàn đạo (khấu hao vật liệu chính) Đáp ứng mục III Chương V 2,133 tấn
5 Sản xuất hệ khung giàn, sàn đạo (chỉ tính sản xuất) Đáp ứng mục III Chương V 22,451 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 22,451 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 22,451 tấn
8 Lắp đặt ống cống vỉa hè BTCT D1000, đoạn cống dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V 12 đoạn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (lấp mương hiện hữu) Đáp ứng mục III Chương V 9,665 100m3
BW Cống địa hình loại 2x3x3 (Tôn lượn sóng)
1 Cung cấp Tấm tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 18 tấm
2 Cung cấp đầu tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 4 tấm
3 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m Đáp ứng mục III Chương V 16 trụ
4 Cung cấp và lắp nắp đậy cột 160x160x4 mm Đáp ứng mục III Chương V 20 1 cái
5 Cung cấp bản đệm bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 20 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng mục III Chương V 2,2 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 1,1 m3
8 Cung cấp bu lông M20, L=380mm Đáp ứng mục III Chương V 20 cái
9 Cung cấp bu lông M16, L=36mm Đáp ứng mục III Chương V 160 cái
10 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Đáp ứng mục III Chương V 59,76 m
BX Cống địa hình loại 2x3x3 (Chân khay)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 9,512 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 1,019 m3
3 Ván khuôn móng bằng thép Đáp ứng mục III Chương V 0,476 100m2
BY Cống địa hình loại 2x3x3 (Gia cố taluy)
1 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Đáp ứng mục III Chương V 50,724 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 20,29 m3
BZ Cống địa hình loại 2x3x3 (Thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Đáp ứng mục III Chương V 0,24 100m
2 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 1,98 m3
3 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, vải địa kỹ thuật Đáp ứng mục III Chương V 0,6 100m2
CA Gia cố taluy ao cá + đường đắp cao H>3m
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 11,586 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kết cấu chân khay) Đáp ứng mục III Chương V 136,306 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (kết cấu chân khay) Đáp ứng mục III Chương V 1.022,292 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (kết cấu gia cố taluy) Đáp ứng mục III Chương V 37,484 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 1.214,369 m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Đáp ứng mục III Chương V 3.035,922 m3
7 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, vải địa kỹ thuật Đáp ứng mục III Chương V 60,784 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Đáp ứng mục III Chương V 7,38 100m
9 Đá dăm đệm (đá 0x4) Đáp ứng mục III Chương V 152,213 m3
10 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 70,861 100m
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 17,127 100m3
CB Cầu Suối Giai (Kết cấu phần trên)
1 Lao lắp dầm I BTCT 24m Đáp ứng mục III Chương V 18 dầm
2 Hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L Đáp ứng mục III Chương V 18 1 dầm
3 Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L Đáp ứng mục III Chương V 18 1dầm/100m
4 Cung cấp dầm "I" 33m Đáp ứng mục III Chương V 18 dầm
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) (dầm ngang) Đáp ứng mục III Chương V 45,7772 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,4646 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 3,7171 100m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 1,5243 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 1,5771 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 2,8602 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 3,7415 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,1088 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,5866 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,6392 tấn
15 Mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 639,216 kg
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 0,0394 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,0004 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 0,0032 100m3
19 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Đáp ứng mục III Chương V 0,0591 m3
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Đáp ứng mục III Chương V 5,12 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) (bản mặt cầu) Đáp ứng mục III Chương V 175,2391 m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 1,7787 100m3
23 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 14,2294 100m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (bản mặt cầu) Đáp ứng mục III Chương V 0,2441 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (bản mặt cầu) Đáp ứng mục III Chương V 38,3354 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Đáp ứng mục III Chương V 1.072 cái
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan) Đáp ứng mục III Chương V 4,4108 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 25,0387 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 1,478 100m2
30 Lắp đặt gối cao su dầm I33 Đáp ứng mục III Chương V 36 cái
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 1,4243 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (10kg/ cấu kiện) Đáp ứng mục III Chương V 1,4243 tấn
33 Cung cấp và siết bu lông D10-10 Đáp ứng mục III Chương V 1.424,304 bộ
34 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) (đá kê gối) Đáp ứng mục III Chương V 0,59 m3
35 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dầm đúc sẵn Đáp ứng mục III Chương V 47 m
36 Hỗn hợp nhựa Ferba HC Đáp ứng mục III Chương V 1,645 m3
37 Cung cấp và siết bu lông D8x50 Đáp ứng mục III Chương V 94 bộ
38 Thép tấm đệm khe co giãn mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,4427 tấn
39 Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông Đáp ứng mục III Chương V 0,4427 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 6,7442 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 49,556 m3
42 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,503 100m3
43 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 4,0239 100m3
44 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 3,0928 100m2
45 Lát gạch Terrazzo Đáp ứng mục III Chương V 148,948 m2
46 Gia công kết cấu thép lan can cầu (thép tấm) Đáp ứng mục III Chương V 3,0559 tấn
47 Gia công kết cấu thép lan can cầu (thép ống) Đáp ứng mục III Chương V 3,2188 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng mục III Chương V 55,022 m2
49 Cung cấp và siết bu lông D22-650 Đáp ứng mục III Chương V 192 bộ
50 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,04 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK >10mm Đáp ứng mục III Chương V 2,874 tấn
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 (C25) Đáp ứng mục III Chương V 11,4789 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,4418 100m2
54 Cung cấp nắp chắn rác bằng gang (5.57kg/ cái) Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
55 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 130mm Đáp ứng mục III Chương V 6,4 1 đoạn ống
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm Đáp ứng mục III Chương V 0,224 100m
57 Cung cấp bu lông D12 L=200 Đáp ứng mục III Chương V 16 bộ
58 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm) Đáp ứng mục III Chương V 0,13 tấn
59 Lắp đặt thép bản, thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,13 tấn
60 Cung cấp bu lông D12 L=60 Đáp ứng mục III Chương V 128 bộ
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) dày 5cm Đáp ứng mục III Chương V 7,755 100m2
62 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng mục III Chương V 7,755 100m2
63 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng mục III Chương V 0,9694 100tấn
64 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Đáp ứng mục III Chương V 47,7902 100tấn
65 Lớp phòng nước (dạng màng phun) Đáp ứng mục III Chương V 775,5 m2
CC Cầu Suối Giai (Kết cấu phần dưới)
1 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 16,4453 tấn
2 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 40,4317 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 9,2234 100m2
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 696,132 m3
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 917,3638 m2
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 7,0657 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 56,5259 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 18,92 m3
9 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 16,4453 tấn
10 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 40,4317 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 9,1376 100m2
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 696,1306 m3
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 917,3638 m2
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 7,0657 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 56,5258 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 18,92 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 0,0858 100m2
18 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 314 m
19 Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷ 400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 112,2 m
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 3,3474 100m3
21 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 22,091 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,2209 100m3
23 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,2209 100m3
24 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 5,3346 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 53,7354 tấn
26 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 298,112 m3
27 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 334,737 m3
28 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 5,658 m3
29 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 7,894 100m
30 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 4,107 100m
31 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 24 cái
32 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
33 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 80 bộ
34 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 40 bộ
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,7544 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,2512 tấn
37 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 800 bộ
38 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 0,869 tấn
39 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ KH 2 lần và 6 tháng Đáp ứng mục III Chương V 2,1899 tấn
40 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D Đáp ứng mục III Chương V 160 m
41 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 1,6 100m
42 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 260 m
43 Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 69,6 m
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 2,5887 100m3
45 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 22,25 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,2225 100m3
47 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,2225 100m3
48 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 4,1646 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 40,3471 tấn
50 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 220,834 m3
51 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 2,2415 100m3
52 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 17,9317 100m3
53 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 258,87 m3
54 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 3,994 m3
55 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 5,962 100m
56 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 3,141 100m
57 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
58 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
59 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 80 bộ
60 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 40 bộ
61 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,5057 tấn
62 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,2512 tấn
63 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 800 bộ
64 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 0,869 tấn
65 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ KH 2 lần và 6 tháng Đáp ứng mục III Chương V 2,1899 tấn
66 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D Đáp ứng mục III Chương V 160 m
67 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 1,6 100m
68 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 120,4 m3
69 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 1,2341 100m3
70 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 9,8728 100m3
71 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,0764 tấn
72 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 12,0586 tấn
73 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 6,6144 tấn
74 Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 1,1646 100m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 28,832 m3
76 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Đáp ứng mục III Chương V 0,048 m2
CD Cầu Suối Giai (Gia cố taluy + tứ nón đường đầu cầu)
1 Cung cấp Tấm tôn sóng 180x40x5 Đáp ứng mục III Chương V 12 tấm
2 Cung cấp đầu tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 8 tấm
3 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m Đáp ứng mục III Chương V 16 trụ
4 Cung cấp nắp đậy cột 170x170x3 mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
5 Cung cấp bản đệm bằng tôn 5x70x300 Đáp ứng mục III Chương V 16 tấm
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Đáp ứng mục III Chương V 0,022 100m3
7 Bê tông đá 1x2 lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V 1,1 m3
8 Cung cấp bu lông M19, L=150mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
9 Cung cấp bu lông M16, L=35mm Đáp ứng mục III Chương V 128 cái
10 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Đáp ứng mục III Chương V 36 m
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 9,47 m3
12 Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 0,6311 100m2
13 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm (kết cấu chân khay) Đáp ứng mục III Chương V 0,1051 tấn
14 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm (kết cấu chân khay) Đáp ứng mục III Chương V 0,7725 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK >10mm (móc cẩu) Đáp ứng mục III Chương V 0,7725 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C16, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 54,315 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 1,3632 100m2
18 Mastic Đáp ứng mục III Chương V 0,0225 kg
19 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,074 tấn
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 3,762 m2
21 Gỗ đệm Đáp ứng mục III Chương V 0,0675 m3
22 Đá hộc xếp khan Đáp ứng mục III Chương V 329,5537 m3
23 Xây mặt bằng, mái dốc bằng đá hộc vữa C10 Đáp ứng mục III Chương V 268,2493 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 107,2997 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 34,9587 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Đáp ứng mục III Chương V 1 100m
27 Thi công lớp đá đệm móng Dmax Đáp ứng mục III Chương V 8,25 m3
28 Rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê, đập Đáp ứng mục III Chương V 2,5 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 1,872 m3
CE Cầu Suối Giai (Kết cấu phụ trợ)
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K90 Đáp ứng mục III Chương V 11,78 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 11,664 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 25,2 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng mục III Chương V 0,5456 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục III Chương V 6,3378 100m3
6 Đào kênh mương Đáp ứng mục III Chương V 1,2544 100m3
7 Cống thoát nước tạm 1,5x1,5 Đáp ứng mục III Chương V 48 m
CF Cầu Suối Giai (Mố M1, M2 trên cạn)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 43,1 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K85 Đáp ứng mục III Chương V 25,7505 100m3
3 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Đáp ứng mục III Chương V 3,15 100m
4 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Đáp ứng mục III Chương V 4,41 100m
5 Khấu hao cừ Larsen KH 6 tháng và 2 lần đóng nhổ Đáp ứng mục III Chương V 1,0599 100m
6 Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW Đáp ứng mục III Chương V 7,56 100m
7 Khấu hao thép hình I300 Đáp ứng mục III Chương V 2,7099 tấn
8 Khấu hao thép hình H300 Đáp ứng mục III Chương V 5,8656 tấn
9 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 65,9656 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 65,9656 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 65,9656 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 3,5238 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 1,848 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 74,5153 100m2
15 Khấu hao thép hình các loại (hệ đà giáo dầm ngang) Đáp ứng mục III Chương V 0,2925 tấn
16 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
19 Khung hỗ trợ D1 bằng thép hình các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,0739 tấn
20 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 1,1377 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 1,1377 tấn
22 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 1,1377 tấn
23 Khung hỗ trợ D2 bằng thép hình các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,4104 tấn
24 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 6,3139 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 6,3139 tấn
26 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 6,3139 tấn
27 Đào kênh mương Đáp ứng mục III Chương V 3,2055 100m3
28 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 Đáp ứng mục III Chương V 24,4963 100m3
CG CẦU SUỐI RẠC 2 (Kết cấu phần trên)
1 Lao lắp dầm I BTCT 24m Đáp ứng mục III Chương V 18 dầm
2 Hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Đáp ứng mục III Chương V 18 1 dầm
3 Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Đáp ứng mục III Chương V 18 1dầm/100m
4 Cung cấp dầm "I" 24.54m Đáp ứng mục III Chương V 18 dầm
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 24,5736 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,2494 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 1,9954 100m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 1,9001 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,4328 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 2,3955 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 1,9807 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,169 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,6131 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,3311 tấn
15 Mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 331,1488 kg
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 1,6496 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,0167 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 0,1339 100m3
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Đáp ứng mục III Chương V 5,6493 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 132,9577 m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 1,3495 100m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 10,7962 100m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (bản mặt cầu) Đáp ứng mục III Chương V 0,1916 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 30,6804 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Đáp ứng mục III Chương V 704 cái
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan) Đáp ứng mục III Chương V 4,0083 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 13,449 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,7625 100m2
29 Lắp đặt gối cao su dầm I24,54 Đáp ứng mục III Chương V 36 cái
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 1,2717 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (10kg/ cấu kiện) Đáp ứng mục III Chương V 1,2717 tấn
32 Cung cấp và siết bu lông D10-10 Đáp ứng mục III Chương V 144 bộ
33 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Đáp ứng mục III Chương V 0,54 m3
34 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dầm đúc sẵn Đáp ứng mục III Chương V 47,42 m
35 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 1,66 m3
36 Cung cấp và siết bu lông D8x50 Đáp ứng mục III Chương V 95 bộ
37 Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông Đáp ứng mục III Chương V 0,4467 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 5,0552 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 35,1135 m3
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 2,2374 100m2
41 Lát gạch Terrazzo Đáp ứng mục III Chương V 110,124 m2
42 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,3564 100m3
43 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 2,8512 100m3
44 Gia công kết cấu thép lan can cầu (thép tấm) Đáp ứng mục III Chương V 2,2774 tấn
45 Gia công kết cấu thép lan can cầu (thép ống) Đáp ứng mục III Chương V 2,4639 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng mục III Chương V 44,7008 m2
47 Cung cấp và siết bu lông D22-650 Đáp ứng mục III Chương V 288 bộ
48 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,0642 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK >10mm Đáp ứng mục III Chương V 2,2365 tấn
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 (C25) Đáp ứng mục III Chương V 8,4905 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,3415 100m2
52 Cung cấp nắp chắn rác bằng gang (5.57kg/ cái) Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
53 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 130mm Đáp ứng mục III Chương V 4,8 1 đoạn ống
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm Đáp ứng mục III Chương V 0,126 100m
55 Cung cấp bu lông D12 L=200 Đáp ứng mục III Chương V 12 bộ
56 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm) Đáp ứng mục III Chương V 0,0975 tấn
57 Lắp đặt thép bản, thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,0975 tấn
58 Cung cấp bu lông D12 L=60 Đáp ứng mục III Chương V 96 bộ
59 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) dày 5cm Đáp ứng mục III Chương V 5,7575 100m2
60 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng mục III Chương V 5,7575 100m2
61 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng mục III Chương V 0,6978 100tấn
62 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Đáp ứng mục III Chương V 34,402 100tấn
63 Lớp phòng nước (dạng màng phun) Đáp ứng mục III Chương V 575,75 m2
CH CẦU SUỐI RẠC 2 (Kết cấu phần dưới)
1 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 14,068 tấn
2 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 23,2465 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 10,0786 100m2
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 596,1156 m3
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 683,9572 m2
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 6,0506 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 48,4046 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 19,22 m3
9 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 14,1695 tấn
10 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 23,3467 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 10,0013 100m2
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 588,0441 m3
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 670,458 m2
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 5,9686 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 47,7492 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 19,22 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 0,0902 100m2
18 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 142,76 m
19 Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 60,3 m
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 1,5948 100m3
21 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 16,8605 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,1686 100m3
23 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,1686 100m3
24 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 3,9236 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 33,6359 tấn
26 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 158,5439 m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 1,6092 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 12,8738 100m3
29 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 202,6092 m3
30 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 3,2637 m3
31 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 5,0258 100m
32 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 2,6233 100m
33 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 14,4 cái
34 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 7,4 cái
35 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 36 bộ
36 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 72 bộ
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,3813 tấn
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,2261 tấn
39 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 720 bộ
40 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 0,869 tấn
41 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ kết cấu ống vách) Đáp ứng mục III Chương V 2,1899 tấn
42 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D Đáp ứng mục III Chương V 144 m
43 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 1,44 100m
44 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 158,975 m
45 Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 45 m
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 1,602 100m3
47 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 15,156 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,1516 100m3
49 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,1516 100m3
50 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 3,967 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 33,9 tấn
52 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 159,248 m3
53 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 1,6164 100m3
54 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 12,9309 100m3
55 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 173,0978 m3
56 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 2,9287 m3
57 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 4,92 100m
58 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 2,5822 100m
59 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 18,2 cái
60 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 16,2 cái
61 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 38 bộ
62 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 70 bộ
63 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,4518 tấn
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,2261 tấn
65 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 720 bộ
66 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 0,869 tấn
67 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Đáp ứng mục III Chương V 2,1899 tấn
68 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D Đáp ứng mục III Chương V 144 m
69 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 1,44 100m
70 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 107,33 m3
71 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 1,1001 100m3
72 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 8,8011 100m3
73 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,0584 tấn
74 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 17,1808 tấn
75 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 0,7904 tấn
76 Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 0,8144 100m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 33,0708 m3
78 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Đáp ứng mục III Chương V 13,3617 m2
CI CẦU SUỐI RẠC 2 (Gia cố taluy + tứ nón đường đầu cầu)
1 Cung cấp Tấm tôn sóng 180x40x5 Đáp ứng mục III Chương V 12 tấm
2 Cung cấp đầu tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 8 tấm
3 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m Đáp ứng mục III Chương V 12 trụ
4 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,5m Đáp ứng mục III Chương V 4 trụ
5 Cung cấp nắp đậy cột 170x170x3 mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
6 Cung cấp bản đệm bằng tôn 5x70x300 Đáp ứng mục III Chương V 16 tấm
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Đáp ứng mục III Chương V 0,0165 100m3
8 Bê tông đá 1x2 lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V 1,1 m3
9 Cung cấp bu lông M19, L=150mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
10 Cung cấp bu lông M16, L=35mm Đáp ứng mục III Chương V 128 cái
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 53,934 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 7,1912 m3
13 Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 1,8218 100m2
14 Xây mặt bằng, mái dốc bằng đá hộc vữa C10 Đáp ứng mục III Chương V 164,5176 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 73 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 13,8595 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Đáp ứng mục III Chương V 0,52 100m
18 Thi công lớp đá đệm móng Dmax Đáp ứng mục III Chương V 4,29 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê, đập Đáp ứng mục III Chương V 1,3 100m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 1,344 m3
CJ CẦU SUỐI RẠC 2 (Kết cấu phụ trợ)
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K90 Đáp ứng mục III Chương V 2,9491 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 11,664 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 25,2 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng mục III Chương V 0,504 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục III Chương V 5,8983 100m3
6 Đào kênh mương Đáp ứng mục III Chương V 1,536 100m3
7 Cống thoát nước tạm 1,5x1,5 Đáp ứng mục III Chương V 52 m
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 37,3582 100m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K85 Đáp ứng mục III Chương V 30,529 100m3
10 Khấu hao thép hình I300 Đáp ứng mục III Chương V 2,7099 tấn
11 Khấu hao thép hình H300 Đáp ứng mục III Chương V 5,8656 tấn
12 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 65,965 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 65,965 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 65,965 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 1,4489 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 55,1675 100m2
17 Khấu hao thép hình các loại (hệ đà giáo dầm ngang) Đáp ứng mục III Chương V 0,2925 tấn
18 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
20 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
21 Khung hỗ trợ D1 bằng thép hình các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,0555 tấn
22 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 0,8533 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 0,8533 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 0,8533 tấn
25 Khung hỗ trợ D2 bằng thép hình các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,3031 tấn
26 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 4,6635 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,6635 tấn
28 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,6635 tấn
CK Cầu suối nước trong (Kết cấu phần trên)
1 Hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L Đáp ứng mục III Chương V 18 1 dầm
2 Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L Đáp ứng mục III Chương V 18 1dầm/100m
3 Cung cấp dầm "I" 33m Đáp ứng mục III Chương V 18 dầm
4 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 45,7772 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,4646 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 3,7171 100m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 1,5243 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 1,5771 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 2,8602 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 3,7415 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,1088 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,5866 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,6392 tấn
14 Mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 639,216 kg
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 1,2274 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,0125 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 0,0997 100m3
18 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Đáp ứng mục III Chương V 0,0394 m3
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Đáp ứng mục III Chương V 5,12 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 175,2391 m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 1,7787 100m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 14,2294 100m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 0,2441 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 38,3354 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Đáp ứng mục III Chương V 1.072 cái
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan) Đáp ứng mục III Chương V 4,4108 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 25,0387 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 1,478 100m2
29 Lắp đặt gối cao su dầm I33 Đáp ứng mục III Chương V 36 cái
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 1,4243 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (10kg/ cấu kiện)thép đệm gói Đáp ứng mục III Chương V 1,4243 tấn
32 Cung cấp và siết bu lông D10-10 Đáp ứng mục III Chương V 144 bộ
33 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Đáp ứng mục III Chương V 0,59 m3
34 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dầm đúc sẵn Đáp ứng mục III Chương V 47 m
35 Hỗn hợp nhựa Ferba HC Đáp ứng mục III Chương V 1,645 m3
36 Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông Đáp ứng mục III Chương V 0,4427 tấn
37 Cung cấp và siết bu lông D8x50 Đáp ứng mục III Chương V 94 bộ
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 6,7442 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 49,556 m3
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 3,0928 100m2
41 Lát gạch Terrazzo Đáp ứng mục III Chương V 148,948 m2
42 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,503 100m3
43 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 4,0239 100m3
44 Gia công kết cấu thép lan can cầu (thép tấm) Đáp ứng mục III Chương V 3,0559 tấn
45 Gia công kết cấu thép lan can cầu (thép ống) Đáp ứng mục III Chương V 3,2188 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng mục III Chương V 55,022 m2
47 Cung cấp và siết bu lông D22-650 Đáp ứng mục III Chương V 192 bộ
48 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,04 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK >10mm Đáp ứng mục III Chương V 2,874 tấn
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 (C25) Đáp ứng mục III Chương V 11,4789 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,4418 100m2
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 0,064 100m
53 Cung cấp nắp chắn rác bằng gang (5.57kg/ cái) Đáp ứng mục III Chương V 22,4 cái
54 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 130mm Đáp ứng mục III Chương V 6,4 1 đoạn ống
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm Đáp ứng mục III Chương V 0,4774 100m
56 Cung cấp bu lông D12 L=200 Đáp ứng mục III Chương V 70,08 bộ
57 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm) Đáp ứng mục III Chương V 0,13 tấn
58 Lắp đặt thép bản, thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,13 tấn
59 Cung cấp bu lông D12 L=60 Đáp ứng mục III Chương V 128 bộ
60 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) dày 5cm Đáp ứng mục III Chương V 7,755 100m2
61 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng mục III Chương V 7,755 100m2
62 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng mục III Chương V 0,9694 100tấn
63 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Đáp ứng mục III Chương V 47,7902 100tấn
64 Lớp phòng nước (dạng màng phun) Đáp ứng mục III Chương V 775,5 m2
CL Cầu suối nước trong (Kết cấu phần dưới)
1 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 15,8256 tấn
2 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 29,1176 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 7,2048 100m2
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 616,5766 m3
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 775,3732 m2
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 6,2583 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 50,066 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 18,91 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 0,1891 100m2
10 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 15,9698 tấn
11 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 36,757 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 7,4937 100m2
13 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 641,2326 m3
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 820,9312 m2
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 6,5085 100m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 52,0681 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 18,92 m3
18 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 223,4 m
19 Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 46,6 m
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 2,1206 100m3
21 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 15,3606 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,1536 100m3
23 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,1536 100m3
24 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 4,5677 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 43,9712 tấn
26 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 245,2455 m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 2,4892 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 19,9139 100m3
29 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 245,2455 m3
30 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 4,4255 m3
31 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 6 100m
32 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 2,98 100m
33 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
34 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
35 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 80 bộ
36 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 40 bộ
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,5797 tấn
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,2512 tấn
39 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 800 bộ
40 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 0,869 tấn
41 Gia công kết cấu thép dạng hình trụ KH 2 lần và 6 tháng Đáp ứng mục III Chương V 2,1899 tấn
42 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D Đáp ứng mục III Chương V 160 m
43 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 1,6 100m
44 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 176 m
45 Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 74 m
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 1,7483 100m3
47 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 15,3606 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,1536 100m3
49 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,1536 100m3
50 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 4,2934 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 41,4839 tấn
52 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 209,9162 m3
53 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 2,1306 100m3
54 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 17,0452 100m3
55 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 225,2767 m3
56 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 4,0131 m3
57 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 5,9 100m
58 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 2,95 100m
59 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
60 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
61 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 80 bộ
62 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 40 bộ
63 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,4925 tấn
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,2512 tấn
65 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 800 bộ
66 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 0,869 tấn
67 Gia công kết cấu thép dạng hình trụ Đáp ứng mục III Chương V 2,1899 tấn
68 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D Đáp ứng mục III Chương V 160 m
69 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 1,6 100m
70 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 120,4 m3
71 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 1,2221 100m3
72 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 9,7765 100m3
73 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,0764 tấn
74 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 12,0586 tấn
75 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 6,6144 tấn
76 Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 1,1646 100m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 28,832 m3
78 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Đáp ứng mục III Chương V 0,848 m2
79 Bitum chèn Đáp ứng mục III Chương V 0,048 m3
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 0,392 100m
CM Cầu suối nước trong (Gia cố taluy + tứ nón đường đầu cầu)
1 Cung cấp Tấm tôn sóng 180x40x5 Đáp ứng mục III Chương V 12 tấm
2 Cung cấp đầu tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 8 tấm
3 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m Đáp ứng mục III Chương V 16 trụ
4 Cung cấp nắp đậy cột 170x170x3 mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
5 Cung cấp bản đệm bằng tôn 5x70x300 Đáp ứng mục III Chương V 16 tấm
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Đáp ứng mục III Chương V 0,022 100m3
7 Bê tông đá 1x2 lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V 1,1 m3
8 Cung cấp bu lông M19, L=150mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
9 Cung cấp bu lông M16, L=35mm Đáp ứng mục III Chương V 128 cái
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 127,11 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 16,948 m3
12 Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 4,261 100m2
13 Xây mặt bằng, mái dốc bằng đá hộc vữa C10 Đáp ứng mục III Chương V 632,8686 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 253,1774 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 74,0876 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Đáp ứng mục III Chương V 1 100m
17 Thi công lớp đá đệm móng Dmax Đáp ứng mục III Chương V 8,25 m3
18 Rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê, đập Đáp ứng mục III Chương V 2,5 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 1,824 m3
CN Cầu suối nước trong (Kết cấu phụ trợ)
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K90 Đáp ứng mục III Chương V 11,78 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 11,66 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 25,2 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng mục III Chương V 0,5456 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục III Chương V 6,3378 100m3
6 Đào kênh mương Đáp ứng mục III Chương V 1,2544 100m3
7 Cống thoát nước tạm 1,5x1,5 Đáp ứng mục III Chương V 48 m
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 10,3503 100m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K85 Đáp ứng mục III Chương V 14,7822 100m3
10 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Đáp ứng mục III Chương V 3,15 100m
11 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Đáp ứng mục III Chương V 3,3075 100m
12 Khấu hao cừ Larsen KH 6 tháng và 2 lần đóng nhổ Đáp ứng mục III Chương V 0,9053 100m
13 Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW Đáp ứng mục III Chương V 6,4575 100m
14 Khấu hao thép hình I300 Đáp ứng mục III Chương V 8,1138 tấn
15 Khấu hao thép hình H300 Đáp ứng mục III Chương V 5,5498 tấn
16 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 13,6635 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 13,6635 tấn
18 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 13,6635 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 3,5238 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 1,848 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 74,5153 100m2
22 Khấu hao thép hình các loại (hệ đà giáo dầm ngang) Đáp ứng mục III Chương V 0,2925 tấn
23 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
24 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
25 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
26 Khung hỗ trợ D1 bằng thép hình các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,0739 tấn
27 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 1,1377 tấn
28 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 1,1377 tấn
29 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 1,1377 tấn
30 Khung hỗ trợ D2 bằng thép hình các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,4104 tấn
31 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 6,3139 tấn
32 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 6,3139 tấn
33 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 6,3139 tấn
34 Đào kênh mương Đáp ứng mục III Chương V 32,103 100m3
35 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 Đáp ứng mục III Chương V 32,103 100m3
CO Cầu sông bé (Kết cấu phần trên)
1 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 22≤L≤33m Đáp ứng mục III Chương V 90 1 dầm
2 Hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L Đáp ứng mục III Chương V 90 1 dầm
3 Di chuyển dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 28 ≤ L Đáp ứng mục III Chương V 90 1dầm/100m
4 Cung cấp dầm "I" 33m Đáp ứng mục III Chương V 90 dầm
5 Lắp dựng và tháo dỡ giá 3 chân để lao dầm (Tháo dỡ = 60% lắp dựng, Hệ số NC, MTC = 1,6) Đáp ứng mục III Chương V 60 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 228,6668 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 2,321 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 18,5677 100m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 7,5663 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 7,8856 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 14,3008 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 18,6934 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,5438 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 2,933 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 3,1961 tấn
16 Mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 3.196,08 kg
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 6,1372 m3
18 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Đáp ứng mục III Chương V 0,197 m3
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Đáp ứng mục III Chương V 25,6 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 873,2469 m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 8,8635 100m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 70,9076 100m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 208,4131 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Đáp ứng mục III Chương V 5.360 cái
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (tấm đan) Đáp ứng mục III Chương V 22,0538 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 125,1936 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 7,3901 100m2
28 Lắp đặt gối cao su dầm I33 Đáp ứng mục III Chương V 180 cái
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 7,093 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (10kg/ cấu kiện) Đáp ứng mục III Chương V 7,093 tấn
31 Cung cấp và siết bu lông D10-10 Đáp ứng mục III Chương V 720 bộ
32 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Đáp ứng mục III Chương V 2,9349 m3
33 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dầm đúc sẵn Đáp ứng mục III Chương V 71,1 m
34 Cung cấp và siết bu lông D10-10 Đáp ứng mục III Chương V 708 bộ
35 Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông Đáp ứng mục III Chương V 32,6736 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 68,4 m3
37 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,6943 100m3
38 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 5,5541 100m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 0,906 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 34,47 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 33,7209 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 247,78 m3
43 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 15,4642 100m2
44 Lát gạch Terrazzo Đáp ứng mục III Chương V 744,74 m2
45 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 2,515 100m3
46 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 20,1197 100m3
47 Gia công kết cấu thép lan can cầu (thép tấm) Đáp ứng mục III Chương V 8,743 tấn
48 Gia công kết cấu thép lan can cầu (thép ống) Đáp ứng mục III Chương V 11,0203 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng mục III Chương V 216,306 m2
50 Cung cấp và siết bu lông D22-650 Đáp ứng mục III Chương V 1.344 bộ
51 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,1998 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK >10mm Đáp ứng mục III Chương V 14,3702 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 (C25) Đáp ứng mục III Chương V 58,0186 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 2,2573 100m2
55 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 0,896 m3
56 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 0,0091 100m3
57 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 0,0728 100m3
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,2603 tấn
59 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm) Đáp ứng mục III Chương V 0,1294 tấn
60 Lắp đặt thép bản, thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,1294 tấn
61 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 0,0672 100m2
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 0,66 100m
63 Cung cấp nắp chắn rác bằng gang (5.57kg/ cái) Đáp ứng mục III Chương V 80 cái
64 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 130mm Đáp ứng mục III Chương V 32 1 đoạn ống
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm Đáp ứng mục III Chương V 1,12 100m
66 Cung cấp bu lông D12 L=200 Đáp ứng mục III Chương V 80 bộ
67 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm) Đáp ứng mục III Chương V 0,6499 tấn
68 Lắp đặt thép bản, thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,6499 tấn
69 Cung cấp bu lông D12 L=60 Đáp ứng mục III Chương V 640 bộ
70 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) dày 5cm Đáp ứng mục III Chương V 38,775 100m2
71 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng mục III Chương V 38,775 100m2
72 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng mục III Chương V 4,6995 100tấn
73 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Đáp ứng mục III Chương V 231,6868 100tấn
74 Lớp phòng nước (dạng màng phun) Đáp ứng mục III Chương V 3.877,5 m2
CP Cầu sông bé (Kết cấu phần dưới)
1 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 14,5834 tấn
2 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 28,393 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 7,6272 100m2
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 608,37 m3
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 841,44 m2
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 6,175 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 49,3996 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 21,96 m3
9 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 15,3026 tấn
10 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 28,8276 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 8,0184 100m2
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 692,6436 m3
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng mục III Chương V 883,54 m2
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 7,0303 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 7,0303 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 5.624,2662 m3
17 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 13,778 tấn
18 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 35,2709 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,4197 100m2
20 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 417,49 m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 4,2375 100m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 33,9002 100m3
23 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 593,86 m3
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 6,0277 100m3
25 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 48,2214 100m3
26 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 17,7111 tấn
27 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 82,2607 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 7,5001 100m2
29 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 593,86 m3
30 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 6,0277 100m3
31 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 48,2214 100m3
32 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 17,7111 tấn
33 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 82,2607 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 7,5001 100m2
35 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D Đáp ứng mục III Chương V 13,778 tấn
36 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu D>18 Đáp ứng mục III Chương V 35,2709 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,4197 100m2
38 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 417,49 m3
39 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 4,2375 100m3
40 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 33,9002 100m3
41 Khoan cọc nhồi trên cạn D1000, L>30m, khoan vào sét dẻo/ cát chặt hệ số NC & MTC 1,015 Đáp ứng mục III Chương V 651,8 m
42 Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 134,2 m
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 6,1732 100m3
44 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 15,3907 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,1539 100m3
46 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,1539 100m3
47 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 11,1963 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 88,0895 tấn
49 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 590,4722 m3
50 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 5,9933 100m3
51 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 47,9463 100m3
52 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 622,0353 m3
53 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 12,3053 m3
54 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 15,73 100m
55 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 7,7 100m
56 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 240 cái
57 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 120 cái
58 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 40 bộ
59 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 80 bộ
60 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 1,3263 tấn
61 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,7536 tấn
62 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 2.400 bộ
63 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 0,8263 tấn
64 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Đáp ứng mục III Chương V 2,1899 tấn
65 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D Đáp ứng mục III Chương V 192 m
66 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 1,152 100m
67 Khoan cọc nhồi trên cạn D1000, L>30m, khoan vào sét dẻo/ cát chặt hệ số NC & MTC 1,015 Đáp ứng mục III Chương V 651,8 m
68 Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 134,2 m
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 6,1732 100m3
70 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 15,3907 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,1539 100m3
72 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,1539 100m3
73 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 11,1963 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 88,0895 tấn
75 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 590,4722 m3
76 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 5,9933 100m3
77 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 47,9463 100m3
78 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 622,0353 m3
79 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 12,3053 m3
80 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 15,73 100m
81 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 7,7 100m
82 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 240 cái
83 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 120 cái
84 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 40 bộ
85 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 80 bộ
86 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 1,3263 tấn
87 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,7536 tấn
88 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 2.400 bộ
89 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 0,8263 tấn
90 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Đáp ứng mục III Chương V 2,1899 tấn
91 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D Đáp ứng mục III Chương V 192 m
92 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 1,152 100m
93 Khoan cọc nhồi trên cạn D1000, L>30m, khoan vào sét dẻo/ cát chặt hệ số NC & MTC 1,015 Đáp ứng mục III Chương V 457,76 m
94 Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 118,24 m
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 4,5239 100m3
96 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 12,57 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,1257 100m3
98 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,1257 100m3
99 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 1,4209 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 69,0481 tấn
101 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 457,8602 m3
102 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 4,6473 100m3
103 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 37,1783 100m3
104 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 454,9 m3
105 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 8,9804 m3
106 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 11,488 100m
107 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 5,616 100m
108 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 160 cái
109 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 80 cái
110 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 32 bộ
111 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 64 bộ
112 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,9948 tấn
113 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,6029 tấn
114 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 1.920 bộ
115 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 0,6644 tấn
116 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Đáp ứng mục III Chương V 2,1899 tấn
117 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D Đáp ứng mục III Chương V 128 m
118 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 1,28 100m
119 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 457,76 m
120 Khoan cọc nhồi trên cạn D1000, L>30m, khoan vào sét dẻo/ cát chặt hệ số NC & MTC 1,015 Đáp ứng mục III Chương V 33,6 m
121 Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 118,24 m
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 4,5239 100m3
123 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 12,57 m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,1257 100m3
125 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,1257 100m3
126 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 8,7777 tấn
127 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 69,0481 tấn
128 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 457,8602 m3
129 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 4,6473 100m3
130 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 37,1783 100m3
131 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 454,9026 m3
132 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 8,9804 m3
133 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 11,488 100m
134 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 5,616 100m
135 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 160 cái
136 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 80 cái
137 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 32 bộ
138 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 64 bộ
139 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,9948 tấn
140 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,6029 tấn
141 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 1.920 bộ
142 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 0,6644 tấn
143 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Đáp ứng mục III Chương V 2,1899 tấn
144 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D Đáp ứng mục III Chương V 128 m
145 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 1,28 100m
146 Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷200KNm, chiều sâu khoan 2m/s và ngập nước 9m Đáp ứng mục III Chương V 235,6 m
147 Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 281,4 m
148 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 4,0605 100m3
149 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 15,71 m3
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,1571 100m3
151 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,1571 100m3
152 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 7,7759 tấn
153 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 73,9555 tấn
154 Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 436,61 m3
155 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 4,4316 100m3
156 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 35,4527 100m3
157 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan dưới nước Đáp ứng mục III Chương V 541,92 m3
158 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 33,62 m3
159 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 13,74 100m
160 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 6,71 100m
161 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 120 cái
162 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 60 cái
163 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 40 bộ
164 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 80 bộ
165 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 1,0777 tấn
166 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,5024 tấn
167 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 1.600 bộ
168 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 1,6525 tấn
169 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Đáp ứng mục III Chương V 4,3799 tấn
170 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm Đáp ứng mục III Chương V 320 m
171 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 3,2 100m
172 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 10,9497 tấn
173 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Đáp ứng mục III Chương V 10,9497 tấn
174 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm Đáp ứng mục III Chương V 40 m
175 Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷200KNm, chiều sâu khoan 2m/s và ngập nước 9m Đáp ứng mục III Chương V 235,6 m
176 Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V 281,4 m
177 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 4,0605 100m3
178 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 15,71 m3
179 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 0,1571 100m3
180 San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Đáp ứng mục III Chương V 0,1571 100m3
181 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 7,7759 tấn
182 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 73,9555 tấn
183 Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 (C30) Đáp ứng mục III Chương V 436,61 m3
184 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 4,4316 100m3
185 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 35,4527 100m3
186 Bơm dd Bentonite chống sụt thành lỗ khoan dưới nước Đáp ứng mục III Chương V 541,92 m3
187 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Đáp ứng mục III Chương V 33,6154 m3
188 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Đáp ứng mục III Chương V 13,74 100m
189 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Đáp ứng mục III Chương V 6,71 100m
190 Cút nối ống thép d56/60 Đáp ứng mục III Chương V 120 cái
191 Cút nối ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 60 cái
192 Lắp nút bịt ống thép D56/60 Đáp ứng mục III Chương V 40 bộ
193 Tole bịt ống thép d110/114 Đáp ứng mục III Chương V 80 bộ
194 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 1,0777 tấn
195 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V 0,5024 tấn
196 Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi Đáp ứng mục III Chương V 1.600 bộ
197 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 1,6525 tấn
198 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Đáp ứng mục III Chương V 4,3799 tấn
199 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm Đáp ứng mục III Chương V 320 m
200 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 6,2 100m
201 Khấu hao ống vách Đáp ứng mục III Chương V 5,4749 tấn
202 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Đáp ứng mục III Chương V 5,4749 tấn
203 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm Đáp ứng mục III Chương V 20 m
204 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 120,4 m3
205 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Đáp ứng mục III Chương V 1,2341 100m3
206 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (phạm vi 12km) Đáp ứng mục III Chương V 9,8728 100m3
207 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,0764 tấn
208 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 12,0586 tấn
209 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm Đáp ứng mục III Chương V 6,6144 tấn
210 Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 1,1646 100m2
211 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 28,832 m3
212 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Đáp ứng mục III Chương V 0,048 m2
CQ Cầu sông bé (Gia cố taluy + tứ nón đường đầu cầu)
1 Cung cấp Tấm tôn sóng 180x40x5 Đáp ứng mục III Chương V 12 tấm
2 Cung cấp đầu tôn sóng Đáp ứng mục III Chương V 8 tấm
3 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m Đáp ứng mục III Chương V 16 trụ
4 Cung cấp nắp đậy cột 170x170x3 mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
5 Cung cấp bản đệm bằng tôn 5x70x300 Đáp ứng mục III Chương V 16 tấm
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Đáp ứng mục III Chương V 0,022 100m3
7 Bê tông đá 1x2 lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V 1,1 m3
8 Cung cấp bu lông M19, L=150mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
9 Cung cấp bu lông M16, L=35mm Đáp ứng mục III Chương V 128 cái
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 111,96 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 14,928 m3
12 Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 3,756 100m2
13 Xây mặt bằng, mái dốc bằng đá hộc vữa C10 Đáp ứng mục III Chương V 372,57 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 149,03 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng mục III Chương V 32,7768 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Đáp ứng mục III Chương V 1 100m
17 Thi công lớp đá đệm móng Dmax Đáp ứng mục III Chương V 8,25 m3
18 Rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê, đập Đáp ứng mục III Chương V 2,5 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 1,49 m3
CR Cầu sông bé (Kết cấu phụ trợ)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 5,83 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 25,2 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng mục III Chương V 0,5456 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục III Chương V 6,3378 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 16,3014 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp 2 Đáp ứng mục III Chương V 16,3014 100m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K85 Đáp ứng mục III Chương V 7,7508 100m3
8 Khấu hao thép hình I300 Đáp ứng mục III Chương V 10,8397 tấn
9 Khấu hao thép hình H300 Đáp ứng mục III Chương V 23,4624 tấn
10 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 263,8624 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 263,8624 tấn
12 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 263,8624 tấn
13 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước trụ trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 26,2758 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K85 Đáp ứng mục III Chương V 22,6689 100m3
15 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Đáp ứng mục III Chương V 22,176 100m
16 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Đáp ứng mục III Chương V 8,064 100m
17 Khấu hao cừ Larsen Đáp ứng mục III Chương V 6,3625 100m
18 Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW Đáp ứng mục III Chương V 30,24 100m
19 Gia công kết cấu thép dạng hình trụ (kết cấu ống vách) Đáp ứng mục III Chương V 10,048 tấn
20 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D Đáp ứng mục III Chương V 128 m
21 Khấu hao thép hình C100 Đáp ứng mục III Chương V 0,6461 tấn
22 Khấu hao thép hình H300 Đáp ứng mục III Chương V 32,2156 tấn
23 Khấu hao Sàn công tác Đáp ứng mục III Chương V 303,8 m2
24 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 58,6816 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 58,6816 tấn
26 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 58,6816 tấn
27 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước trụ dưới nước Đáp ứng mục III Chương V 2,2564 100m3
28 Thép hình khung vây Đáp ứng mục III Chương V 62,3397 tấn
29 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 445,2838 tấn
30 Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước Đáp ứng mục III Chương V 445,2838 tấn
31 Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước Đáp ứng mục III Chương V 445,2838 tấn
32 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Đáp ứng mục III Chương V 50,6 100m
33 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Đáp ứng mục III Chương V 18,4 100m
34 Khấu hao cừ Larsen Đáp ứng mục III Chương V 7,2588 100m
35 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW Đáp ứng mục III Chương V 69 100m
36 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (C16) Đáp ứng mục III Chương V 616,896 m3
37 Thép hình khung vây Đáp ứng mục III Chương V 48,8496 tấn
38 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 348,9258 tấn
39 Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước Đáp ứng mục III Chương V 348,9258 tấn
40 Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước Đáp ứng mục III Chương V 348,9258 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 17,6189 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 9,24 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 372,5767 100m2
44 Khấu hao thép hình các loại (hệ đà giáo dầm ngang) Đáp ứng mục III Chương V 0,2925 tấn
45 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
46 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
47 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 4,5 tấn
48 Khung hỗ trợ D1 bằng thép hình các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,3697 tấn
49 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 1,1377 tấn
50 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 1,1377 tấn
51 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 1,1377 tấn
52 Khung hỗ trợ D2 bằng thép hình các loại Đáp ứng mục III Chương V 2,052 tấn
53 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 6,3139 tấn
54 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 6,3139 tấn
55 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 6,3139 tấn
CS Cầu sông bé (Mố nhô thi công)
1 Thép hình khung vây, KH 1 lần + tgian 5 tháng Đáp ứng mục III Chương V 3,4557 tấn
2 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 27,6458 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 27,6458 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 27,6458 tấn
5 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Đáp ứng mục III Chương V 8,855 100m
6 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Đáp ứng mục III Chương V 9,595 100m
7 Khấu hao cừ Larsen Đáp ứng mục III Chương V 4,5313 100m
8 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW Đáp ứng mục III Chương V 18,45 100m
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng mục III Chương V 1,0528 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K85 Đáp ứng mục III Chương V 0,966 100m3
CT Cầu tạm, đường vào cầu tạm
1 Đào đất, C2 (Bmóng Đáp ứng mục III Chương V 0,0731 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 1 Đáp ứng mục III Chương V 7,992 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 0,888 m3
4 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Đáp ứng mục III Chương V 0,1519 tấn
5 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D>10 (kết cấu rọ đá) Đáp ứng mục III Chương V 0,121 tấn
6 Làm và thả rọ đá, loại 3,5x1,5x1m dưới nước Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
7 Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 0,12 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 1,33 m3
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (chỉ tính sản xuất) Đáp ứng mục III Chương V 1,2488 tấn
10 Khấu hao thép tấm xà mũ mố Đáp ứng mục III Chương V 0,4558 tấn
11 Lắp đặt thép bản, thép hình Đáp ứng mục III Chương V 1,2488 tấn
12 Đóng cọc thép hình trên mặt đất L Đáp ứng mục III Chương V 2,2 100m
13 Đóng cọc thép hình trên cạn L Đáp ứng mục III Chương V 2,36 100m
14 Khấu hao thép hình I200 Đáp ứng mục III Chương V 6,3488 tấn
15 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 12,1188 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 12,1188 tấn
17 Khấu hao thép hình các loại Đáp ứng mục III Chương V 4,9687 tấn
18 Gia công hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công sản xuất, thép tính khấu hao riêng) Đáp ứng mục III Chương V 52,937 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 52,937 tấn
20 Khấu hao thép hình các loại Đáp ứng mục III Chương V 19,322 tấn
21 Kết cấu gỗ mặt cầu (khấu hao 7 lần sử dụng) Đáp ứng mục III Chương V 39,744 m3
22 Tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 65,8874 tấn
23 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Đáp ứng mục III Chương V 2,2 100m
24 Đào đất, C2 (Bmóng Đáp ứng mục III Chương V 1,75 100m3
25 Cunng cấp sỏi đỏ Đáp ứng mục III Chương V 149,94 m3
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K90 Đáp ứng mục III Chương V 1,05 100m3
CU Chí phí dự phòng (C)
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.74222E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.177783E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông; - Tương tự về quy mô: + Đối với trường hợp nhà thầu độc lập: Phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng >= 503.000.000.000 VND. hoặc, phải có 02 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng >= 503.000.000.000 VND; + Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng >= 503.000.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. hoặc, Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng, từ cấp III trở lên (trường hợp không có hợp đồng từ cấp II) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 503.000.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 503.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->