Gói thầu: Gói thầu số 76: Xây dựng bổ sung cảng bốc dỡ hàng hóa của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 thuộc Trung tâm Điện lực Mông Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652752-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 76: Xây dựng bổ sung cảng bốc dỡ hàng hóa của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 thuộc Trung tâm Điện lực Mông Dương
Số hiệu KHLCNT 20210604385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:01:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,588,198,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TẦU
B Nền cọc khoan nhồi BTCT M400
1 Thép cọc khoan nhồi Fi10, cọc khoan nhồi D800, L=9,1m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,262 tấn
2 Thép cọc khoan nhồi Fi16, cọc khoan nhồi D800, L=9,1m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,439 tấn
3 Thép cọc khoan nhồi Fi25, cọc khoan nhồi D800, L=9,1m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 3,564 tấn
4 Tôn d10 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,293 tấn
5 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc D800mm, L=9,1m, đá 1x2,mác 400 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 27,16 m3
6 Thép cọc khoan nhồi Fi10, Cọc khoan nhồi D800, L=11,5m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,332 tấn
7 Thép cọc khoan nhồi Fi16, Cọc khoan nhồi D800, L=11,5m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,504 tấn
8 Thép cọc khoan nhồi Fi25, Cọc khoan nhồi D800, L=11,5m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4,489 tấn
9 Tôn d10 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,293 tấn
10 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc D800mm, L=11,5m, đá 1x2,mác 400 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 34,69 m3
11 Thép cọc khoan nhồi Fi10, Cọc khoan nhồi D800, L=13,5m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,781 tấn
12 Thép cọc khoan nhồi Fi16, Cọc khoan nhồi D800, L=13,5m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1,163 tấn
13 Thép cọc khoan nhồi Fi25, Cọc khoan nhồi D800, L=13,5m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 10,519 tấn
14 Tôn d10 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,586 tấn
15 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc D800mm, L=13,5m, đá 1x2,mác 400 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 81,94 m3
C Ống vách cọc khoan nhồi
1 Gia công ống vách cọc khoan nhồi loại 1 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 5,2237 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi loại 1 trên cạn, đường kính cọc Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 34,8 m
3 Gia công ống vách cọc khoan nhồi loại 2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 6,8657 tấn
4 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi loại 2 trên cạn, đường kính cọc Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 46,8 m
5 Gia công ống vách cọc khoan nhồi loại 3 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 16,4756 tấn
6 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi loại 3 trên cạn, đường kính cọc Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 113,6 m
D Thi công cọc khoan nhồi
1 Khoan vào đất, trên cạn, cọc loại 1, đường kính cọc D800, L=9,10m, phần ngập đất k =1.0 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 34,8 m
2 Khoan vào đá, trên cạn, cọc loại 1 , đường kính cọc D800, L=9,10m Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 10,7 m
3 Khoan vào đất, trên cạn, cọc loại 2, đường kính cọc D800, L=11,5m, phần ngập đất k =1.0 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 46,8 m
4 Khoan vào đá, trên cạn, cọc loại 2, đường kính cọc D800. L=11,5mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 10,7 m
5 Khoan vào đất, trên cạn, cọc loại 3 , đường kính cọc D800, L=13,50m, phần ngập đất k =1.0 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 113,6 m
6 Khoan vào đá, trên cạn, cọc loại 3, đường kính cọc D800 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 21,4 m
7 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 7,24 m3
8 Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2 mặt cắt/lần TN
9 Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PIT) Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2 lần TN/cọc
10 Thí nghiệm PDA Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1 cọc
E Hệ dầm ngang, dầm dọc
1 Thép dầm ngang Fi10 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1,631 tấn
2 Thép dầm ngang Fi16 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,559 tấn
3 Thép dầm ngang Fi25 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4,664 tấn
4 Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 50,099 m3
5 Ván khuôn dầm ngang Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2,686 100m2
6 Thép dầm dọc D1, Fi10 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,993 tấn
7 Thép dầm dọc D1, Fi16 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,127 tấn
8 Thép dầm dọcD1, Fi25 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2,174 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm dọc D1, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 23,598 m3
10 Ván khuôn dầm dọc D1 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,734 100m2
11 Thép dầm dọc D2, Fi10 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,539 tấn
12 Thép dầm dọc D2, Fi25 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2,484 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm D2, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 26 m3
14 Ván khuôn dầm dọc D2 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,396 100m2
15 Thép dầm dọc D3, Fi10 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1,514 tấn
16 Thép dầm dọc D3, Fi16 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,675 tấn
17 Thép dầm dọcD3, Fi25 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1,26 tấn
18 Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng D3 đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 57 m3
19 Ván khuôn dầm dọc D3 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1,342 100m2
F Bản mặt cầu + gờ chắn xe
1 Thép bản mặt cầu Fi12 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,102 tấn
2 Thép bản mặt cầu Fi22 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 11,077 tấn
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 95,775 m3
4 Ván khuôn cầu tàu Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1,486 100m2
5 Ống nhựa PVC D90mm Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 4,8 m
6 Thép gờ chắn xe Fi14 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,329 tấn
7 Bê tông gờ chắn xe đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2,07 m3
8 Ván khuôn 0,176 100m2
9 Sơn gờ chắn xe vàng, đen so le Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 24,17 m2
10 Thép bản tựa tàu Fi16 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 3,468 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 44,4 m3
12 Ván khuôn cầu tàu 1,937 100m2
13 Thép bản quá độ F14-AI Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,0725 tấn
14 Thép bản quá độ F14-AII Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,7521 tấn
15 Thép bản quá độ F20-AII Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,515 tấn
16 Ống nhựa PVC D30 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2 m
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 7,92 m3
18 Ván khuôn bản quá độ Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,159 100m2
19 Lắp đặt bản quá độ Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 10 cấu kiện
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,152 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,188 100m3
22 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1,114 100m2
23 Bích neo gang đúc 20T Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2 cái
24 Cẩu lắp bích neo Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 2 cái
25 Đệm tàu LMD300H-2000L Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 5 cái
26 Cẩu lắp đệm va 5 bộ
27 Đá hộc đổ chân móng Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 249,47 m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 16,294 100m3
G ĐÊ VÂY PHỤC VỤ THI CÔNG
H Kết cấu đê vây
1 Cừ thép FSP-IV dài 11m (Cọc được lắp dựng 1 lần, khấu hao 9.95% cho vật liệu) Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 77.850,3 kg
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất k=0.75 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 3,441 100m
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất k=1.0 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 6,789 100m
4 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 10,23 100m cọc
5 Sản xuất cọc bằng thép hình H350x350 (Cọc được lắp dựng 1 lần, 9.95% cho vật liệu) Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 16,44 tấn
6 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 0,444 100m
7 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 0,756 100m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 1,2 100m cọc
9 Gia công hệ khung kết cấu đê vây(Tháo dỡ 1 lần, hao phí vật liệu 26.5%) Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 5,622 tấn
10 Lắp dựng kết cấu đê vây Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 5,622 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu đê vây Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 5,622 tấn
I San lấp mặt bằng
1 Đào xúc đất tro sỉ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 23,268 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 25,5948 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 23,268 100m3
J KÈ ĐÁ HỘC
K Cọc tre D8-10, L=300cm
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 87,99 100m
L Kết cấu kè
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 8,412 100m3
2 Đá hộc đổ chân kè Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 76 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. 5,57 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 86,08 m3
5 Xây gạch gờ chắn xe, vữa XM mác 50 1,12 m3
6 Ống nhựa PVC D90 6 m
M Tầng lọc ngược
1 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,033 100m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,041 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược 0,635 100m2
N Vú lọc
1 Thi công vú lọc bằng đá dăm 2x4 0,002 100m3
2 Thi công vú lọc bằng đá dăm 1x2 0,006 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược 0,078 100m2
O Kết cấu bãi
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , dày 20cm 0,378 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 57,07 m3
P Vật liệu khác
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất tro xỉ 5,614 100m3
2 Vận chuyển đất xỉ thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,36 100m3
Q ĐƯỜNG GIAO THÔNG
R Đường giao thông
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3,đào móng nền đường đất cấp II 9,17 100m3
2 Đắp đất thân đường bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 1,69 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,16 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,24 100m3
5 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng 0,91 m3
6 Lu lèn khuôn đường bằng máy 13,615 100m2
7 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 409 m3
8 Thi công khe giãn mặt đường bê tông 71,5 m
9 Thi công khe co mặt đường bê tông 214,5 m
10 Thi công khe dọc mặt đường bê tông 389 m
S Đường dẫn
1 Lu lèn khuôn đường bằng máy 1,98 100m2
2 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 59,4 m3
3 Thi công khe giãn mặt đường bê tông 20 m
4 Thi công khe co mặt đường bê tông 40 m
T Nắp đậy rãnh
1 Thép F10-AII 0,067 tấn
2 Thép F16-AII 0,111 tấn
3 Thép L140 0,361 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 0,96 m3
5 Ván khuôn nắp rãnh 0,0159 100m2
6 Lắp đặt nắp rãnh đan 8 cấu kiện
U Cắt rãnh
1 Cắt đường rãnh đường bê tông rộng 2cm 0,19 100m
V HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
W Hệ thống cứu hỏa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giá đỡ ống, đá 1x2, mác 300 24,44 m3
2 Gia công hệ giá đỡ đường ống 3,951 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ giá đỡ đường ống 3,951 tấn
4 Sơn sắt thép giá đỡ ống bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 173,04 m2
5 Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng 65 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm 1 cái
7 Mối nối mềm EB DN100 1 cái
8 Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy 1 tủ
9 Cuộn vòi chữa cháy D65, 20m 2 cuộn
10 Lăng phun D65x19 2 cái
11 Bộ khớp hỗn hợp D65 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm 4,09 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính d110mm 2 cái
15 Lắp đặt Bích thép đặc DN110 - mạ kẽm 1 cặp bích
16 Lắp đặt Bích thép rỗng DN110 - mạ kẽm 2 cặp bích
17 Zoăng cao su D110 1 cái
18 Bu lông nở M10x110 - SUS304 2 bộ
X Phần Điện
1 Gia công mã chân cột đèn 0,1073 tấn
2 Bu lông chân cột, M18, L=60cm 24 kg
3 Lắp đặt hệ bản mã liên kết chân cột 0,1313 tấn
4 Trụ cột đèn côn cần rời, cao 12m mạ kẽm nóng theo tiêu chuẩn TCVN 7722-2-3:2007 5 cột
5 Đèn cao áp 1 công suất 1000W 5 cái
6 Bảng điện cửa cột 5 bộ
7 Gia công hệ giá lắp đèn 0,087 tấn
8 Bu lông M18, L=45cm 21,75 kg
9 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m 5 cột
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ giá lắp đèn 0,087 tấn
11 Ống nhựa PVC, d60 7,5 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 300 0,4 m3
13 Camera giám sát ngoài trời 1 cái
14 Dây dẫn tín hiệu mạng vào camera 500 m
15 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera 1 1 thiết bị
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 500 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 75 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1385E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.276E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây dựng công trình cảng, bến thủy nội địa từ cấp III trở lên (Công trình giao thông) có giá trị >=5.312.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->