Gói thầu: Gói số 04: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673057-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân viện Thú y Miền Trung
Tên gói thầu Gói số 04: Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210438875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Phân viện Thú y miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:35:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,240,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt phòng an toàn sinh học cấp III.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kinh tế xây dựng hoặc ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc thông gió cấp nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III; Chứng chỉ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ phòng an toàn sinh học cấp IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ phòng an taonf sinh học cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công nghệ cấu trúc phòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn sinh học phòng xét nghiệm;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống phòng an toàn sinh học cấp III.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống phòng an toàn sinh học cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị phòng an toàn sinh học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thông gió điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống thiết bị phòng an toàn sinh học.- Có chứng chỉ lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình công trình lắp đặt hệ thống thiết bị phòng an toàn sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện, điện tử;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư định giá xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 35 người có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và thẻ an toàn lao động còn hiệu lực, trong đó:+ 10 thợ nề + bê tông, 04 thợ sắt, 04 thợ cốp pha, 05 thợ điện, 03 thợ kỹ thuật cấp thoát nước, 06 thợ lắp đặt thiết bị công nghệ; 03 thợ lái máy.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành lực ép tối thiểu 860 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng > 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng lồng > 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện > 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đàm bàn > 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi > 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt uốn thép > 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy nén khí 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phân viện Thú y Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói số 04: Xây dựng và thiết bị
Công trình: Xây dựng cơ sở chăn nuôi động vật thí nghiệm, kiểm nghiệm thuộc Phân viện Thú y miền Trung
210 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Phân viện Thú y miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phân viện Thú y Miền Trung , địa chỉ: Km4, Đường 2/4, Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phân Viện Thú y Miền Trung (Km 4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) Điện thoại: 0258 383 1118; Fax: 0258 3831592
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (phòng 6, nhà A10 128C Đại La, Hai Bà Trưng, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (phòng 6, nhà A10 128C Đại La, Hai Bà Trưng, Hà Nội) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đoàn Nguyễn PROJECT (69 Trịnh Phong, phường Tân Lập, Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa);


- Bên mời thầu: Phân viện Thú y Miền Trung , địa chỉ: Km4, Đường 2/4, Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phân Viện Thú y Miền Trung (Km 4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) Điện thoại: 0258 383 1118; Fax: 0258 3831592


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; + Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. + Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyển; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020; - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật: + Danh sách nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu của từng nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự gói thầu. + Danh sách công nhân trực tiếp tham dự gói thầu, đính kèm chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (hóa đơn thiết bị, giấy đăng kiểm thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị .....) + Tài liệu chứng minh năng lực về phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân Viện Thú y Miền Trung (Km 4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) Điện thoại: 0258 383 1118; Fax: 0258 3831592
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.38468161; 024.38468160 Fax: 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xây dựng công trình Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 37711 253 Fax: 024 37711276
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CƠ SỞ CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM, KIỂM NGHIỆM (PHẦN XÂY DỰNG)
1Mua cọc bê tông ly tâm D300, M500Mô tả kỹ thuật tại chương V971m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V9,706100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, ép âmMô tả kỹ thuật tại chương V1,309100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V2,826m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,9228100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại chương V20,6265m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V11,8436m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3913100m3
9Vận chuyển đất cấp II đến vị trí đổ thải qui định của địa phươngMô tả kỹ thuật tại chương V1,8562100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V23,3363m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V98,388m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V13,9451100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,62m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,714100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,576m3
16Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2576100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V36,2488m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V3,6624100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6562tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V6,9137tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,1027tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,548tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0043tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,3999tấn
25Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V81,377m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1604100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (đào 10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7825m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0244100m3
29Vận chuyển đất cấp II đến vị trí đổ thải qui định của địa phươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1538100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,755m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6325m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0956100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,861m3
34Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,0903100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1252tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3761tấn
37Xây gạch không nung 4x8x19, xây bể chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,495m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V65,76m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Mô tả kỹ thuật tại chương V65,76m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V65,76m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,83m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,66m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0164100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,1036tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
46Nắp bể bằng tôn kích thước 800x800, có móc khóaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V25,4422m3
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,9678100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V54,3045m3
50Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4968100m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V145,9139m3
52Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,7127100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V6,6204m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6514100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V6,2332m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,1362100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1965tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,217tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7404tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,9776tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V4,398tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2577tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V15,3388tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4616tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1842tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2207tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6665tấn
68Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5005tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5005tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V31,9099m2
71Bulong M16x250Mô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
72Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V148,4367m3
73Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V134,2733m3
74Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V7,8505m3
75Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V39,8259m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.101,8125m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2.551,1355m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V184,174m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V675,18m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.048,9425m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V1.656,4485m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V1.101,8125m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1.908,2965m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn thường, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.074,348m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn thường, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.101,8125m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.490,397m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9,5cm, khung xương chìmMô tả kỹ thuật tại chương V30,0875m2
88Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V30,0875m2
89Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V30,0875m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V210,3m2
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V4,1484100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V30,5946m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V47,2844m3
94Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V410,0675m2
95Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V36,935m2
96Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300X50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V73,576m2
97Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V584,23m2
98Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V698,8m2
99Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V114,57m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V384,195m2
101Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự san phẳng, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V384,195m2
102Sản xuất lan can Inox 304, hộp Inox 20x20x1.2 kết hợp hộp 30x30x1.4. Tay vị hộp 30x60x2Mô tả kỹ thuật tại chương V27,684m2
103Lắp dựng các loại lan can thép, InoxMô tả kỹ thuật tại chương V27,684m2
104Lợp mái sảnh bằng tấm Aluminum dày 4mm, màu ghiMô tả kỹ thuật tại chương V0,3561100m2
105Sản xuất, lắp dựng vách bằng tấm Compact HPL dày 18mm, liền cửa đi (Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V21,4875m2
106Cửa đi 2 cánh mở quay liền vách cố định kính cường lực. Cửa kính dày 12mm (Chưa phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m2
107Sản xuất vách cố định khung nhôm hệ, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,46m2
108Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật tại chương V94,56m2
109Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật tại chương V25,68m2
110Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật tại chương V15,84m2
111Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật tại chương V24,48m2
112Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,224m2
113Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V55,956m2
114Phụ kiện cửa đi kính thủy lực mở quay 2 cánh (Bao gồm 02 kẹp cánh trên, 02 kẹp cánh dưới, 02 kẹp L hoặc kẹp ty, 02 kẹp kính, 04 tay nắm Inox, 01 khóa sàn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
115Bản lề sàn tự động cho cửa kính cường lực mở quayMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V175,584m2
117Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V61,416m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V10,668100m2
119Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,3532m3
120Lát bậc cầu thang đá Granit nhân tạo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V63,7066m2
121Lát bậc tam cấp đá Granit nhân tạo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V31,74m2
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V37,577m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V12,74m3
124Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V7,318m3
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V66,38m2
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,42m2
127Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V62,22m2
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3064m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,2045100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,2594tấn
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V91cái
132Công tác ốp đá tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V7,2447m2
B HẠNG MỤC: CƠ SỞ CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM, KIỂM NGHIỆM (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC)
1Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 700x500x150Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
2Cầu chì + Đèn báoMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
3MCCB 4P-50A-18kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4MCCB 4P-40A-18kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6MCB 3P-16A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
8RCBO 2P-32A-4,5kA-30MAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9Công tắc tơ 32AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Rơle nhiệt 6-9AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Nút ấn ON-OFFMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
15Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 500x300x150Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
16Cầu chì + Đèn báoMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17MCCB 4P-40A-18kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
18MCCB 3P-25A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19MCCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
20RCBO 2P-32A-4,5kA-30MAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
21Công tắc tơ 22AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22Rơle nhiệt 3-5AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23Nút ấn ON-OFFMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...)Mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
27Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
28Đèn tuýp Led chống ẩm 1,2m - 2x28wMô tả kỹ thuật tại chương V45bộ
29Đèn ốp trần Led 18w, kt 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V50bộ
30Công tắc ON-OFF 3P-15AMô tả kỹ thuật tại chương V21cái
31Công tắc đơn 220V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
32Công tắc đôi 220V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
33Công tắc đơn 2 chiều 220V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
34Công tắc đôi 2 chiều 220V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
35Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tường, có hộp chống nướcMô tả kỹ thuật tại chương V45cái
36Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
37Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
38Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V8m
39Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V53m
40Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V90m
41Cáp CU/XLPE/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V640m
42Cáp CU/PVC/PVC (4x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V386m
43Dây CU/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V330m
44Dây CU/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V650m
45CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất)Mô tả kỹ thuật tại chương V8m
46CU/PVC 1x6mm2 (Dây nối đất)Mô tả kỹ thuật tại chương V53m
47CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất)Mô tả kỹ thuật tại chương V490m
48CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất)Mô tả kỹ thuật tại chương V386m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V3m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V415m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V650m
52Máng cáp 50x50Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
53Phụ kiện nối ống, ty treo, máng cápMô tả kỹ thuật tại chương V1TB
54Cáp CU/XLPE/PVC (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
55Máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
56Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V45m
57Giá đỡ cáp, thép U100 mạ kẽm + kẹp ốngMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
58Kẹp hãm cápMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
59Tấm ốp + bulongMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
60Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
61Thép dẹt tiếp đất 40x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V9m
62Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V1m
63Dây tiếp địa (1x50)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V2,88m3
66Lavabo + Vòi + XiphongMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
67Xí bệt + Vòi xịtMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
68Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
69Vòi hoa senMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
70Lắp đặt chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
71Van phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
72Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
73Bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
76Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
77Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
78Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
79Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
80Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
81Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
82Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
83Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
84Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
85Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
86Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
87Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
88Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
89Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
90Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
91Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
92Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
93Lắp đặt tê 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
94Lắp đặt tê 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
95Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
96Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
97Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
98Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
99Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V55cái
100Lắp đặt cút 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V95cái
101Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
103Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
104Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
105Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
106Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
107Lắp nút bịt, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
108Lắp đặt kép thép, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V60cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR-DN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
115Măng xông PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
116Măng xông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
117Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
118Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
119Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
120Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
121Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
122Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
123Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
124Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V43cái
125Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
126Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
127Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
128Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
129Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
130Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V64cái
131Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
132Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
133Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
134Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
138Lắp nút bịt nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
139Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,92100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,6100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
144Măng xông UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V23cái
145Măng xông UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
146Măng xông UPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
147Phễu thu nước thải D90Mô tả kỹ thuật tại chương V47cái
148Xiphong D90Mô tả kỹ thuật tại chương V47cái
149Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
150Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
151Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V116cái
152Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
153Lắp nút bịt nhựa, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,19100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,12100m
156Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
157Măng xông UPVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
158Măng xông UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
159Phễu thu và rọ cầu chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V22bộ
160Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC xách tay ĐT.114, kích thước 600x500x180Mô tả kỹ thuật tại chương V8tủ
161Bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật tại chương V16bình
162Bình chữa cháy MT3-CO2Mô tả kỹ thuật tại chương V8bình
163Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
C HẠNG MỤC: CƠ SỞ CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM, KIỂM NGHIỆM (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Thi công trần Panel PU, dày 50mm, tỷ trong 40-43kg/m3, hai mặt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V175m2
2Nhôm bo tròn trong dày 0,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V360m
3U nhôm đế, bo cửa dày 0,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V36m
4Nhôm bo cửa sổ dày 1mmMô tả kỹ thuật tại chương V60m
5Xà beam treo trần dày 2mmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
6Tăng đơ treo xà beamMô tả kỹ thuật tại chương V100bộ
7Ty treo xàMô tả kỹ thuật tại chương V100m
8Ke nhôm giữ CMô tả kỹ thuật tại chương V186m
9Miếng bo góc ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V10miếng
10Miếng bo chân cửaMô tả kỹ thuật tại chương V164miếng
11Miếng bo góc trongMô tả kỹ thuật tại chương V100miếng
12Đinh tán, vít nởMô tả kỹ thuật tại chương V1
13SiliconMô tả kỹ thuật tại chương V1
14Băng dínhMô tả kỹ thuật tại chương V1
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V70,34m2
16Bộ gá khóaMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
17Sơn sàn tự cân bằng bằng sơn EPOXY, độ dày sơn 2,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V175m2
18Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn EPOXY, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V533m2
19Giá đỡ quạt hútMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
20Lắp đặt hộp tiêu âm quạt 8.000-11.500 CMH (5.5Kw)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
21Lắp đặt hộp tiêu âm quạt 5.000-7.000 CMH (3.7Kw)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
22Lắp đặt hộp tiêu âm quạt 3.000-4.650 CMH (2.2Kw)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
23Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 600x400Mô tả kỹ thuật tại chương V27,5m
24Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 500x400Mô tả kỹ thuật tại chương V19m
25Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 400x300Mô tả kỹ thuật tại chương V40,5m
26Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V18,4m
27Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật tại chương V39,5m
28Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật tại chương V24,5m
29Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V55m
30Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 400x600-L=1100, lệch 450Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
31Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 400x500-L=500, lệch 450Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
32Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 300x400-L=1100, lệch 450Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 300x300-L=600, lệch 450Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34Lắp đặt ống vát tôn mạ kẽm + LCCT 600x600-L=800Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
35Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 600x400-R300Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 500x400-R250Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
37Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 400x600-R200Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
38Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 400x500-R200Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
39Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 400x300-R200Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
40Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 300x400-R150Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
41Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 300x300-R150Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
42Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 45 độ, 400x600-R300Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
43Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 45 độ, 500x400-R250Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
44Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 45 độ, 400x600-R200Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
45Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 45 độ, 400x500-R200Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
46Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 45 độ, 300x400-R150Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
47Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D250Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
48Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D200Mô tả kỹ thuật tại chương V13m
49Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D150Mô tả kỹ thuật tại chương V39m
50Lắp đặt côn thu đầu quạt tôn mạ kẽm, 600x600-KT quạtMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
51Lắp đặt côn thu đầu máy tôn mạ kẽm, 600x400-KT AHUMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
52Lắp đặt côn thu đầu máy tôn mạ kẽm, 500x400-KT AHUMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53Lắp đặt côn thu đầu máy tôn mạ kẽm, 400x300-KT AHUMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt côn thu đầu máy tôn mạ kẽm 300x300-KT FCUMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt hộp gió hồi FCUMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
56Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 600x400-500x400-L500Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 600x400-500x300-L500Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
58Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 500x400-400x300-L400Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
59Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 400x400-300x300-L400Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
60Lắp đặt côn thu vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x300-D250-L250Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
61Lắp đặt côn thu vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x300-D200-L250Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp đặt côn thu vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x300-D150-L250Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt côn thu vuông tròn tôn mạ kẽm, 300x300-D250-L250Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
64Lắp đặt côn thu vuông tròn tôn mạ kẽm, 300x300-D150-L250Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
65Lắp đặt chân rẽ tôn mạ kẽm, 450x300-300x300-L200Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt chân rẽ tôn mạ kẽm, 350x250-D250-L200Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
67Lắp đặt chân rẽ tôn mạ kẽm, 300x200-D200-L200Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
68Lắp đặt chân rẽ tôn mạ kẽm, 250x150-D150-L150Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
69Lắp đặt chạc bốn tôn mạ kẽm, 500x400-300x300-300x300-300x300-R150/L150Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 600x400-500x400-400x300-R250-L800Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
71Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 600x400-500x400-300x400-R250-L800Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
72Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 500x400-500x400-400x300-R250/200Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
73Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 500x300-300x300-300x300-R150/150Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
74Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 400x500-400x500-400x500-R200-L800Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
75Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 400x500-400x500-400x500-R200-L801Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
76Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 400x500-400x500-400x500-R200-L802Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
77Lắp đặt van tay vặn tôn mạ kẽm, D250Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
78Lắp đặt van tay vặn tôn mạ kẽm, D200Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
79Lắp đặt van tay vặn tôn mạ kẽm, D150Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
80Lắp đặt van 1 chiều tôn mạ kẽm, 600x400-L200Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
81Lắp đặt van 1 chiều tôn mạ kẽm, 500x400-L200Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
82Lắp đặt van 1 chiều tôn mạ kẽm, 400x300-L200Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
83Treo hộp Hepa cấp 680x680Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
84Treo hộp Hepa cấp 610x380Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
85Treo hộp Hepa cấp 380x380Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
86Treo hộp Hepa thải 680x680Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
87Treo hộp Hepa thải 610x380Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
88Treo hộp Hepa thải 380x380Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
89Lắp đặt cửa gió hồi trần nan 1 lớp, kích thước cửa 400x400mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
90Lắp đặt cửa gió khuếch tán, kích thước cửa 400x400mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
91Lắp đặt hộp gió cho cửa khuếch tán, 260x260-D200-L250Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
92Lắp đặt hộp gió cho cửa hồi trần, 365x365-D200-L250Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
93Bảo ôn xốp PE dày 20Mô tả kỹ thuật tại chương V550m2
94Bảo ôn xốp PE dày 10Mô tả kỹ thuật tại chương V130m2
95Băng dính bạcMô tả kỹ thuật tại chương V165cuộn
96Gioăng xốpMô tả kỹ thuật tại chương V40cuộn
97Nẹp bíchMô tả kỹ thuật tại chương V80kg
98Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật tại chương V112bộ
99Giá đỡ hộp hepa + hộp gióMô tả kỹ thuật tại chương V47bộ
100Đèn Led Panel 600x600 (48W)Mô tả kỹ thuật tại chương V25bộ
101Đèn Led Panel 600x300Mô tả kỹ thuật tại chương V22bộ
102Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
103Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
104Ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
105Đế âm lắp ổ cắm và công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V100hộp
106Lắp đặt dây điện 1x1,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.100m
107Lắp đặt dây điện 1x2,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V600m
108Lắp đặt dây điện 1x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V400m
109Lắp đặt dây đơn 1x6mmMô tả kỹ thuật tại chương V800m
110Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V500m
111Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mmMô tả kỹ thuật tại chương V400m
112Lắp đặt máng nhựa có nắp 300x150 dày 2mmMô tả kỹ thuật tại chương V120m
113Cút nối 4 góc 300 x 150Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
114Cút nối 3 góc 300 x 150Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
115Co xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
116Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V200m
117Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật tại chương V100m
118Lắp đặt Cáp 3x2,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V300m
119Lắp đặt Cáp 3x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V200m
120Lắp đặt Cáp 3x6mmMô tả kỹ thuật tại chương V300m
121Lắp đặt Cáp (3x10+1x6)mmMô tả kỹ thuật tại chương V300m
122Lắp đặt dây dẫn 4x0,3mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
123Lắp đặt MCCB-3P-400A,Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
124Lắp đặt máy biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
125Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
126Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Ampe kếMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
127Lắp đặt MCCB-3P-60AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
128Lắp đặt MCCB-3P-30A,Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
129Lắp đặt MCCB-3P-10A,Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
130Lắp đặt MCB-2P-63AMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
131Lắp đặt MCB-2P-32AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
132Lắp đặt MCB-2P-10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
133Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
134Lắp đặt Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
135Lắp đặt bộ đo nhiệt độ và độ ẩmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
136Biến tần 4KW - 380VMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
137Biến tần 2KW - 380VMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
138Biến áp cách ly 380/ 220V 500VAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
139Lắp đặt Khởi động từ 40AMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
140Lắp đặt Khởi động từ 12AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
141Lắp đặt Bảo vệ phaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
142Lắp đặt Nguồn 24V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
143Lắp đặt tủ 1800x1000x400 tôn 2mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
144Thanh cái đồng và vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CHUỒNG NUÔI ĐỘNG VẬT HIỆN CÓ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V180,28m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V245,92m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật tại chương V6,1973tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V65,95m2
5Tháo dỡ trần tôn sóngMô tả kỹ thuật tại chương V373,66m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V15,5384m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V122,4085m3
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V41,1m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V223,5826m3
10Vận chuyển phế thải đến nơi qui định đổ thải tại địa phươngMô tả kỹ thuật tại chương V223,5826m3
E THIẾT BỊ
1Cửa đi 2 cánh , kích thước 120cm x 210cmMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Cửa đi 1 cánh , kích thước 80cm x 210cmMô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
3Cửa đi 1 cánh , kích thước 70cm x 210cmMô tả kỹ thuật tại chương V26bộ
4Hệ thống kiểm soát cửa: Khóa từ bằng khóa nam châm đơn lực hút 150kgsMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
5Hệ thống kiểm soát cửa: bộ điều khiển 2 cửaMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
6Hệ thống kiểm soát cửa: bộ điều khiển 5 cửaMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
7Hộp chuyển mẫu (pass box)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
8AHU1: Công suất lạnh 100.000 BTU; lưu lượng 4.500m3/h; lọc F7, G4Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
9AHU2: Công suất lạnh 100.000 BTU; lưu lượng 4.500m3/h; lọc F7, G5Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
10AHU3: Công suất lạnh 60.000 BTU; lưu lượng 7.500m3/h; lọc F7, G6Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
11AHU4: Công suất lạnh 60.000 BTU; lưu lượng 7.500m3/h; lọc F7, G6Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
12CDU1: TTA100; công suất lạnh 100.000 BTUMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
13CDU2: TA100; công suất lạnh 100.000 BTUMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
14CDU3: TTK60; công suất lạnh 60.000 BTUMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
15CDU4: TTA60; công suất lạnh 60.000 BTUMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
16Điều hòa nhiệt độ âm trần công suất 60.000 BTUMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
17HEPA, kích thước 610x610mmMô tả kỹ thuật tại chương V20chiếc
18HEPA, kích thước 610x305mmMô tả kỹ thuật tại chương V11chiếc
19HEPA, kích thước 305x305mmMô tả kỹ thuật tại chương V16chiếc
20Vỏ hộp HEPA, kích thước 630x630mmMô tả kỹ thuật tại chương V20chiếc
21Vỏ hộp HEPA, kích thước 630x325mmMô tả kỹ thuật tại chương V11chiếc
22Vỏ hộp HEPA, kích thước 325x325mmMô tả kỹ thuật tại chương V16chiếc
23Đường ống đồng loại PC 9,52x0,81, PC 12,7x0,81, 22,88x1, 34,93x1 có bọc bảo ôn dạng xốp các loại kết nối AHU-CDUMô tả kỹ thuật tại chương V148md
24Hệ thống quạt hút thải hoàn toànMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
25Quạt thông gió loại gắn tường, kích thước 62x62x37cmMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
26Nhiệt ẩm kế cơMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
27Đồng hồ chênh ápMô tả kỹ thuật tại chương V26bộ
28Hệ thống điều khiển, giám sát: màn hình theo dõi 7 inchMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Hệ thống điều khiển, giám sát: Bộ điều khiển trung tâm số PLCMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Hệ thống điều khiển, giám sát: Khối điều khiển tín hiệu đầu vàoMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Hệ thống điều khiển, giám sát: Khối điều khiển tín hiệu đầu raMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Hệ thống điều khiển, giám sát: Phần mềm điều khiển, giám sát trên máy tínhMô tả kỹ thuật tại chương V1phần mềm
33Hệ thống camera: Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+Mô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
34Hệ thống camera: Đầu ghi hình camera IP 4/8/16 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
35Hệ thống camera: Thiết bị chia cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36Hệ thống camera: ổ cứngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Hệ thống camera: cáp mạng CAT-5EMô tả kỹ thuật tại chương V600m
38Hệ thống camera: phần mềm điều khiển hệ thống cameraMô tả kỹ thuật tại chương V1phần mềm
39Hệ thống báo cháy tự động: Trung tâm báo cháy 6 vùng khả năng mở rộng lên đến 16 vùng co dây; 16 vùng không dâyMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
40Hệ thống báo cháy tự động: Bàn phím báo độngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
41Hệ thống báo cháy tự động: đầu báo khói loại 2 dây không phân cựcMô tả kỹ thuật tại chương V9đầu
42Hệ thống báo cháy tự động: Biến áp 220 VAC/12 VDC 3AMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
43Hệ thống báo cháy tự động: Cáp mạng loại CAT-5EMô tả kỹ thuật tại chương V200m
44Hệ thống báo cháy tự động: Phần mềm điều khiểnMô tả kỹ thuật tại chương V1phần mềm
45Hệ thống tắm, rửa mặt khẩn cấpMô tả kỹ thuật tại chương V1hệ thống
46Lavabo bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
47Thang vận chuyển loại 2 điểm dùng, tải trọng 650kg, tốc độ 60m/phútMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
48Máy bơm cấp nước loại ly tâm trục ngang, Q=5m3/h, H=18m, N=1,1kWMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt phòng an toàn sinh học cấp III.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kinh tế xây dựng hoặc ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc thông gió cấp nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III; Chứng chỉ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ phòng an toàn sinh học cấp IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ phòng an taonf sinh học cấp III.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công nghệ cấu trúc phòng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn sinh học phòng xét nghiệm;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống phòng an toàn sinh học cấp III.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống phòng an toàn sinh học cấp III.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị phòng an toàn sinh học 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thông gió điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống thiết bị phòng an toàn sinh học.- Có chứng chỉ lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình công trình lắp đặt hệ thống thiết bị phòng an toàn sinh học.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện, điện tử;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
6 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư định giá xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
9 Công nhân kỹ thuật 35 vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 35 người có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và thẻ an toàn lao động còn hiệu lực, trong đó:+ 10 thợ nề + bê tông, 04 thợ sắt, 04 thợ cốp pha, 05 thợ điện, 03 thợ kỹ thuật cấp thoát nước, 06 thợ lắp đặt thiết bị công nghệ; 03 thợ lái máy.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích ≥ 20 tấn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu1
2 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành lực ép tối thiểu 860 tấn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô ≥ 7 tấn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu2
4 Máy bơm bê tông 50m3/h Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu1
5 Máy đào 0,8m3 Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu1
6 Máy vận thăng > 0,8 T Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
7 Máy vận thăng lồng > 3 Tấn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu1
8 Máy toàn đạc Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu1
9 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu1
10 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
11 Máy hàn điện > 23KW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
12 Máy trộn bê tông > 250l Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
13 Máy trộn vữa > 80l Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
14 Máy đàm bàn > 1KW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt3
15 Máy đầm dùi > 1,5KW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt3
16 Máy cắt uốn thép > 5KW Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt3
17 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt3
18 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
19 Máy khoan Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt4
20 Máy nén khí 360 m3/h Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->