Gói thầu: Gói số 04: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân viện Thú y Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Phân viện Thú y miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:35:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,240,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt phòng an toàn sinh học cấp III.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kinh tế xây dựng hoặc ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc thông gió cấp nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III; Chứng chỉ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ phòng an toàn sinh học cấp IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ phòng an taonf sinh học cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công nghệ cấu trúc phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn sinh học phòng xét nghiệm;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống phòng an toàn sinh học cấp III.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống phòng an toàn sinh học cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị phòng an toàn sinh học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thông gió điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống thiết bị phòng an toàn sinh học.- Có chứng chỉ lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình công trình lắp đặt hệ thống thiết bị phòng an toàn sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện, điện tử;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư định giá xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 35 người có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và thẻ an toàn lao động còn hiệu lực, trong đó:+ 10 thợ nề + bê tông, 04 thợ sắt, 04 thợ cốp pha, 05 thợ điện, 03 thợ kỹ thuật cấp thoát nước, 06 thợ lắp đặt thiết bị công nghệ; 03 thợ lái máy.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành lực ép tối thiểu 860 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng > 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng lồng > 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện > 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đàm bàn > 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi > 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn thép > 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy nén khí 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phân viện Thú y Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04: Xây dựng và thiết bị Công trình: Xây dựng cơ sở chăn nuôi động vật thí nghiệm, kiểm nghiệm thuộc Phân viện Thú y miền Trung 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Phân viện Thú y miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; + Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. + Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyển; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020; - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật: + Danh sách nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu của từng nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự gói thầu. + Danh sách công nhân trực tiếp tham dự gói thầu, đính kèm chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (hóa đơn thiết bị, giấy đăng kiểm thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị .....) + Tài liệu chứng minh năng lực về phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phân Viện Thú y Miền Trung (Km 4, đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa)
Điện thoại: 0258 383 1118;
Fax: 0258 3831592 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.38468161; 024.38468160 Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xây dựng công trình Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 37711 253 Fax: 024 37711276 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CƠ SỞ CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM, KIỂM NGHIỆM (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Mua cọc bê tông ly tâm D300, M500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 971 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,706 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, ép âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,309 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,826 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9228 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,6265 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,8436 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3913 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II đến vị trí đổ thải qui định của địa phương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8562 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,3363 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,388 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9451 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,714 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,2488 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6624 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6562 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9137 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,548 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0043 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3999 | tấn |
| 25 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,377 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (đào 10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7825 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II đến vị trí đổ thải qui định của địa phương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,755 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6325 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,861 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0903 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1252 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3761 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây bể chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,495 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,76 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,76 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,76 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,83 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1036 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 46 | Nắp bể bằng tôn kích thước 800x800, có móc khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,4422 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9678 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,3045 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4968 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,9139 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7127 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6204 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2332 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1362 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1965 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,217 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7404 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9776 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,398 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2577 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,3388 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4616 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1842 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2207 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6665 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5005 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5005 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,9099 | m2 |
| 71 | Bulong M16x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 72 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,4367 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,2733 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8505 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,8259 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.101,8125 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.551,1355 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,174 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 675,18 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.048,9425 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.656,4485 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.101,8125 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.908,2965 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn thường, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.074,348 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn thường, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.101,8125 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.490,397 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9,5cm, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,0875 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,0875 | m2 |
| 89 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,0875 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,3 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1484 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,5946 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,2844 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410,0675 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,935 | m2 |
| 96 | Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300X50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,576 | m2 |
| 97 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 584,23 | m2 |
| 98 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 698,8 | m2 |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,57 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 384,195 | m2 |
| 101 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự san phẳng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 384,195 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan can Inox 304, hộp Inox 20x20x1.2 kết hợp hộp 30x30x1.4. Tay vị hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,684 | m2 |
| 103 | Lắp dựng các loại lan can thép, Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,684 | m2 |
| 104 | Lợp mái sảnh bằng tấm Aluminum dày 4mm, màu ghi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3561 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng vách bằng tấm Compact HPL dày 18mm, liền cửa đi (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,4875 | m2 |
| 106 | Cửa đi 2 cánh mở quay liền vách cố định kính cường lực. Cửa kính dày 12mm (Chưa phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 107 | Sản xuất vách cố định khung nhôm hệ, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,46 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,56 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,68 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở quay, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở trượt, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,48 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,224 | m2 |
| 113 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,956 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa đi kính thủy lực mở quay 2 cánh (Bao gồm 02 kẹp cánh trên, 02 kẹp cánh dưới, 02 kẹp L hoặc kẹp ty, 02 kẹp kính, 04 tay nắm Inox, 01 khóa sàn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 115 | Bản lề sàn tự động cho cửa kính cường lực mở quay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,584 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,416 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,668 | 100m2 |
| 119 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3532 | m3 |
| 120 | Lát bậc cầu thang đá Granit nhân tạo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,7066 | m2 |
| 121 | Lát bậc tam cấp đá Granit nhân tạo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,74 | m2 |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,577 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,74 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,318 | m3 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,38 | m2 |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,42 | m2 |
| 127 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,22 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3064 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2045 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2594 | tấn |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91 | cái |
| 132 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2447 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CƠ SỞ CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM, KIỂM NGHIỆM (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 700x500x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì + Đèn báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | MCCB 4P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | MCCB 4P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | RCBO 2P-32A-4,5kA-30MA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tắc tơ 32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Rơle nhiệt 6-9A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút ấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện 2 lớp cánh bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 16 | Cầu chì + Đèn báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB 4P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | MCCB 3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | MCCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | RCBO 2P-32A-4,5kA-30MA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Công tắc tơ 22A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Rơle nhiệt 3-5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Nút ấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Phụ kiện tủ điện: Thanh cái, giá đỡ, hệ thống dây dẫn, công tắc cửa, cầu đấu dây, máng cáp...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 27 | Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đèn tuýp Led chống ẩm 1,2m - 2x28w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 29 | Đèn ốp trần Led 18w, kt 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 30 | Công tắc ON-OFF 3P-15A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 31 | Công tắc đơn 220V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 32 | Công tắc đôi 220V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 33 | Công tắc đơn 2 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Công tắc đôi 2 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 35 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tường, có hộp chống nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 36 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 640 | m |
| 42 | Cáp CU/PVC/PVC (4x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 386 | m |
| 43 | Dây CU/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 330 | m |
| 44 | Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 45 | CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 46 | CU/PVC 1x6mm2 (Dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | m |
| 47 | CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 490 | m |
| 48 | CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 386 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 415 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 52 | Máng cáp 50x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 53 | Phụ kiện nối ống, ty treo, máng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 54 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 55 | Máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 56 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 57 | Giá đỡ cáp, thép U100 mạ kẽm + kẹp ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 58 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Tấm ốp + bulong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 61 | Thép dẹt tiếp đất 40x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 63 | Dây tiếp địa (1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 66 | Lavabo + Vòi + Xiphong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 67 | Xí bệt + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 69 | Vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 71 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 76 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong , nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép thép, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 115 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 116 | Măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 117 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 118 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 119 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 144 | Măng xông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 145 | Măng xông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 146 | Măng xông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 147 | Phễu thu nước thải D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 148 | Xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 157 | Măng xông UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 158 | Măng xông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 159 | Phễu thu và rọ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 160 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC xách tay ĐT.114, kích thước 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | tủ |
| 161 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bình |
| 162 | Bình chữa cháy MT3-CO2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bình |
| 163 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CƠ SỞ CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM, KIỂM NGHIỆM (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Thi công trần Panel PU, dày 50mm, tỷ trong 40-43kg/m3, hai mặt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175 | m2 |
| 2 | Nhôm bo tròn trong dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 360 | m |
| 3 | U nhôm đế, bo cửa dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 4 | Nhôm bo cửa sổ dày 1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 5 | Xà beam treo trần dày 2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 6 | Tăng đơ treo xà beam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | bộ |
| 7 | Ty treo xà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 8 | Ke nhôm giữ C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186 | m |
| 9 | Miếng bo góc ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | miếng |
| 10 | Miếng bo chân cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164 | miếng |
| 11 | Miếng bo góc trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | miếng |
| 12 | Đinh tán, vít nở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 13 | Silicon | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 14 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,34 | m2 |
| 16 | Bộ gá khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 17 | Sơn sàn tự cân bằng bằng sơn EPOXY, độ dày sơn 2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn EPOXY, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 533 | m2 |
| 19 | Giá đỡ quạt hút | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp tiêu âm quạt 8.000-11.500 CMH (5.5Kw) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp tiêu âm quạt 5.000-7.000 CMH (3.7Kw) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp tiêu âm quạt 3.000-4.650 CMH (2.2Kw) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 600x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 500x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 400x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 400x600-L=1100, lệch 450 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 400x500-L=500, lệch 450 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 300x400-L=1100, lệch 450 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 300x300-L=600, lệch 450 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống vát tôn mạ kẽm + LCCT 600x600-L=800 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 600x400-R300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 500x400-R250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 400x600-R200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 400x500-R200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 400x300-R200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 300x400-R150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 300x300-R150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 45 độ, 400x600-R300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 45 độ, 500x400-R250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 45 độ, 400x600-R200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 45 độ, 400x500-R200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 45 độ, 300x400-R150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
| 49 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 50 | Lắp đặt côn thu đầu quạt tôn mạ kẽm, 600x600-KT quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu đầu máy tôn mạ kẽm, 600x400-KT AHU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu đầu máy tôn mạ kẽm, 500x400-KT AHU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu đầu máy tôn mạ kẽm, 400x300-KT AHU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu đầu máy tôn mạ kẽm 300x300-KT FCU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp gió hồi FCU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 600x400-500x400-L500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 600x400-500x300-L500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 500x400-400x300-L400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 400x400-300x300-L400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x300-D250-L250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x300-D200-L250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x300-D150-L250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu vuông tròn tôn mạ kẽm, 300x300-D250-L250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu vuông tròn tôn mạ kẽm, 300x300-D150-L250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân rẽ tôn mạ kẽm, 450x300-300x300-L200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chân rẽ tôn mạ kẽm, 350x250-D250-L200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt chân rẽ tôn mạ kẽm, 300x200-D200-L200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt chân rẽ tôn mạ kẽm, 250x150-D150-L150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt chạc bốn tôn mạ kẽm, 500x400-300x300-300x300-300x300-R150/L150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 600x400-500x400-400x300-R250-L800 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 600x400-500x400-300x400-R250-L800 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 500x400-500x400-400x300-R250/200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 500x300-300x300-300x300-R150/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 400x500-400x500-400x500-R200-L800 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 400x500-400x500-400x500-R200-L801 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chạc ba tôn mạ kẽm, 400x500-400x500-400x500-R200-L802 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van tay vặn tôn mạ kẽm, D250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt van tay vặn tôn mạ kẽm, D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt van tay vặn tôn mạ kẽm, D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều tôn mạ kẽm, 600x400-L200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều tôn mạ kẽm, 500x400-L200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều tôn mạ kẽm, 400x300-L200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Treo hộp Hepa cấp 680x680 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 84 | Treo hộp Hepa cấp 610x380 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Treo hộp Hepa cấp 380x380 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 86 | Treo hộp Hepa thải 680x680 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 87 | Treo hộp Hepa thải 610x380 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 88 | Treo hộp Hepa thải 380x380 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cửa gió hồi trần nan 1 lớp, kích thước cửa 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cửa gió khuếch tán, kích thước cửa 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp gió cho cửa khuếch tán, 260x260-D200-L250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp gió cho cửa hồi trần, 365x365-D200-L250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 93 | Bảo ôn xốp PE dày 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 550 | m2 |
| 94 | Bảo ôn xốp PE dày 10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m2 |
| 95 | Băng dính bạc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165 | cuộn |
| 96 | Gioăng xốp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cuộn |
| 97 | Nẹp bích | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | kg |
| 98 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112 | bộ |
| 99 | Giá đỡ hộp hepa + hộp gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | bộ |
| 100 | Đèn Led Panel 600x600 (48W) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 101 | Đèn Led Panel 600x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 102 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 103 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 104 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 105 | Đế âm lắp ổ cắm và công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 108 | Lắp đặt dây điện 1x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 110 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 111 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt máng nhựa có nắp 300x150 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 113 | Cút nối 4 góc 300 x 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 114 | Cút nối 3 góc 300 x 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Co xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt Cáp 3x2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 119 | Lắp đặt Cáp 3x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt Cáp 3x6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt Cáp (3x10+1x6)mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 4x0,3mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt MCCB-3P-400A, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 125 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Ampe kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt MCCB-3P-60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCCB-3P-30A, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCCB-3P-10A, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB-2P-63A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt bộ đo nhiệt độ và độ ẩm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 136 | Biến tần 4KW - 380V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 137 | Biến tần 2KW - 380V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 138 | Biến áp cách ly 380/ 220V 500VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Khởi động từ 40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Khởi động từ 12A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Bảo vệ pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Nguồn 24V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tủ 1800x1000x400 tôn 2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 144 | Thanh cái đồng và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CHUỒNG NUÔI ĐỘNG VẬT HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 245,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1973 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,95 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn sóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 373,66 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,5384 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,4085 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,1 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,5826 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi qui định đổ thải tại địa phương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,5826 | m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh , kích thước 120cm x 210cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cửa đi 1 cánh , kích thước 80cm x 210cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh , kích thước 70cm x 210cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 4 | Hệ thống kiểm soát cửa: Khóa từ bằng khóa nam châm đơn lực hút 150kgs | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 5 | Hệ thống kiểm soát cửa: bộ điều khiển 2 cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 6 | Hệ thống kiểm soát cửa: bộ điều khiển 5 cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp chuyển mẫu (pass box) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | AHU1: Công suất lạnh 100.000 BTU; lưu lượng 4.500m3/h; lọc F7, G4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | AHU2: Công suất lạnh 100.000 BTU; lưu lượng 4.500m3/h; lọc F7, G5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | AHU3: Công suất lạnh 60.000 BTU; lưu lượng 7.500m3/h; lọc F7, G6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | AHU4: Công suất lạnh 60.000 BTU; lưu lượng 7.500m3/h; lọc F7, G6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | CDU1: TTA100; công suất lạnh 100.000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | CDU2: TA100; công suất lạnh 100.000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | CDU3: TTK60; công suất lạnh 60.000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | CDU4: TTA60; công suất lạnh 60.000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Điều hòa nhiệt độ âm trần công suất 60.000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | HEPA, kích thước 610x610mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | chiếc |
| 18 | HEPA, kích thước 610x305mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | chiếc |
| 19 | HEPA, kích thước 305x305mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | chiếc |
| 20 | Vỏ hộp HEPA, kích thước 630x630mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | chiếc |
| 21 | Vỏ hộp HEPA, kích thước 630x325mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | chiếc |
| 22 | Vỏ hộp HEPA, kích thước 325x325mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | chiếc |
| 23 | Đường ống đồng loại PC 9,52x0,81, PC 12,7x0,81, 22,88x1, 34,93x1 có bọc bảo ôn dạng xốp các loại kết nối AHU-CDU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148 | md |
| 24 | Hệ thống quạt hút thải hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 25 | Quạt thông gió loại gắn tường, kích thước 62x62x37cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 26 | Nhiệt ẩm kế cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 27 | Đồng hồ chênh áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 28 | Hệ thống điều khiển, giám sát: màn hình theo dõi 7 inch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Hệ thống điều khiển, giám sát: Bộ điều khiển trung tâm số PLC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Hệ thống điều khiển, giám sát: Khối điều khiển tín hiệu đầu vào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Hệ thống điều khiển, giám sát: Khối điều khiển tín hiệu đầu ra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Hệ thống điều khiển, giám sát: Phần mềm điều khiển, giám sát trên máy tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | phần mềm |
| 33 | Hệ thống camera: Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 34 | Hệ thống camera: Đầu ghi hình camera IP 4/8/16 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Hệ thống camera: Thiết bị chia cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Hệ thống camera: ổ cứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Hệ thống camera: cáp mạng CAT-5E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 38 | Hệ thống camera: phần mềm điều khiển hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | phần mềm |
| 39 | Hệ thống báo cháy tự động: Trung tâm báo cháy 6 vùng khả năng mở rộng lên đến 16 vùng co dây; 16 vùng không dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 40 | Hệ thống báo cháy tự động: Bàn phím báo động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Hệ thống báo cháy tự động: đầu báo khói loại 2 dây không phân cực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | đầu |
| 42 | Hệ thống báo cháy tự động: Biến áp 220 VAC/12 VDC 3A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 43 | Hệ thống báo cháy tự động: Cáp mạng loại CAT-5E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 44 | Hệ thống báo cháy tự động: Phần mềm điều khiển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | phần mềm |
| 45 | Hệ thống tắm, rửa mặt khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 46 | Lavabo bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 47 | Thang vận chuyển loại 2 điểm dùng, tải trọng 650kg, tốc độ 60m/phút | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 48 | Máy bơm cấp nước loại ly tâm trục ngang, Q=5m3/h, H=18m, N=1,1kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt phòng an toàn sinh học cấp III.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kinh tế xây dựng hoặc ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc thông gió cấp nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III; Chứng chỉ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ phòng an toàn sinh học cấp IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình hoặc lắp đặt thiết bị công nghệ phòng an taonf sinh học cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công nghệ cấu trúc phòng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn sinh học phòng xét nghiệm;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống phòng an toàn sinh học cấp III.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống phòng an toàn sinh học cấp III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị phòng an toàn sinh học | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thông gió điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc điện lạnh hoặc máy lạnh và thiết bị nhiệt;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt hệ thống thiết bị phòng an toàn sinh học.- Có chứng chỉ lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng IIITài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình công trình lắp đặt hệ thống thiết bị phòng an toàn sinh học. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện, điện tử;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư định giá xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn , vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 35 | vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 35 người có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và thẻ an toàn lao động còn hiệu lực, trong đó:+ 10 thợ nề + bê tông, 04 thợ sắt, 04 thợ cốp pha, 05 thợ điện, 03 thợ kỹ thuật cấp thoát nước, 06 thợ lắp đặt thiết bị công nghệ; 03 thợ lái máy.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích ≥ 20 tấn | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành lực ép tối thiểu 860 tấn | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô ≥ 7 tấn | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy vận thăng > 0,8 T | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy vận thăng lồng > 3 Tấn | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn > 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện > 23KW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông > 250l | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa > 80l | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đàm bàn > 1KW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi > 1,5KW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy cắt uốn thép > 5KW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 20 | Máy nén khí 360 m3/h | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi