Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610538-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210537215
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:50:00 đến ngày 2021-07-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 485,469,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 100m2 0,671
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V m2 1.431,9288
3 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V m2 1.317,0298
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V m2 114,899
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng các loại sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V m2 1.304,288
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng các loại sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V m2 287,2475
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng các loại sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V m2 593,8411
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng mục III chương V bộ 8
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Đáp ứng mục III chương V bộ 4
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng mục III chương V bộ 8
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh….) Đáp ứng mục III chương V bộ 6
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng mục III chương V m2 132,16
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng mục III chương V m2 39,31
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 Đáp ứng mục III chương V m2 132,16
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V m2 138,768
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V m2 39,31
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng mục III chương V m2 39,31
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục III chương V m2 4
19 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 760, kính mờ 5ly Đáp ứng mục III chương V 100m 6,16
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Đáp ứng mục III chương V 100m 0,16
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng mục III chương V 100m 0,24
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Đáp ứng mục III chương V 100m 0,32
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Đáp ứng mục III chương V 100m 0,24
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Đáp ứng mục III chương V cái 12
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Đáp ứng mục III chương V cái 14
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Đáp ứng mục III chương V cái 38
27 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III chương V bộ 8
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng mục III chương V bộ 2
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V bộ 8
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục III chương V bộ 4
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V bộ 8
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng mục III chương V cái 8
33 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng mục III chương V cái 4
34 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục III chương V cái 4
35 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng mục III chương V cái 8
36 Đóng lưới chống nứt và đổ bê tông phụ gia các vị trí cần trám lỗ thoát nước hiện hữu xuống hộp gen Đáp ứng mục III chương V Vị trí 16
37 Cắt và xử lý chống thấm đáy sàn mái và sê nô các vị trí để đặt ống thoát nước mới Đáp ứng mục III chương V Vị trí 12
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng mục III chương V 100m 1,11
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Đáp ứng mục III chương V cái 45
40 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III chương V m2 112,4625
41 Vận chuyển bằng thủ công 10m, khởi điểm – cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Đáp ứng mục III chương V m3 5,467
42 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng mục III chương V m3 5,467
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 2,5 T Đáp ứng mục III chương V m3 5,467
44 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III chương V m2 112,4625
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục III chương V m2 112,4625
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… Đáp ứng mục III chương V m2 112,4625
47 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng mục III chương V m2 10,15
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III chương V m3 2,088
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục III chương V m2 10,15
50 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng mục III chương V m2 10,15
51 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III chương V m2 16,8025
52 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng mục III chương V m2 6,215
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục III chương V m2 23,0175
54 Lát đá cẩm thạch – tiết diện đá Đáp ứng mục III chương V m2 16,8025
55 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Đáp ứng mục III chương V m2 6,215
56 Đào đất móng băng băng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V m3 0,495
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V m3 0,297
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V m3 18,9435
59 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đổ Đáp ứng mục III chương V 10m 12,85
60 Xoa mặt tạo nhám nền sân Đáp ứng mục III chương V m2 184,98
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp) công trình dân dụng. - Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của E-HSMT; - Hai công trình cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét thì được tính là một hợp đồng tương tự; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 339.828.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 679.656.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->