Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học cho các trường học, kế hoạch năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo Hải Hà |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học cho các trường học, kế hoạch năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:04:00 đến ngày 2021-07-02 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,047,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi cho học sinh lớp 1-2 ( bàn bán trú) | 150 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi cho học sinh lớp 1-2 | 40 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học lớp 3-5 | 40 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bàn học sinh mẫu giáo | 60 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Ghế học sinh mẫu giáo | 60 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bàn học sinh cấp THCS:1 Bàn + 2 Ghế rời | 95 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bàn ghế giáo viên | 15 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Máy chiếu(bộ) | 12 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Tủ đựng chăn màn | 13 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ: 20ô | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Phản ngủ dạng lưới (L1) | 180 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Giá để đồ chơi học liệu | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ti vi lớp học: 43 inch | 7 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ bàn ghế kidsmart | 12 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ máy tính | 12 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bàn thư viện | 12 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ghế thư viện | 24 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Máy in phòng tin | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Máy tính phòng tin | 12 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Kệ thí nghiệm sinh hóa | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Tủ đựng hóa chất | 3 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bảng từ | 11 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ đựng tài liệu | 28 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bàn hội trường | 12 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ghế hội trường | 48 | Chiếc | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0711E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0948E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.920.000đ ( 3 x 1.637.920.000= 4.913.760.000đ)
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.920.000đ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.913.760.000đ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (bản chụp/scan bản gốc chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu, hóa đơn tài chính, xác nhận của chủ đầu tư về tiến độ, nhân sự, bảo hành và thanh toán về hợp đồng nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.913.760.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Quảng Ninh theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi