Gói thầu: Gói thầu mua xe ô tô bán tải năm 2021 do Trung tâm Dịch vụ miền núi Bình Thuận làm chủ đầu tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ miền núi Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua xe ô tô bán tải năm 2021 do Trung tâm Dịch vụ miền núi Bình Thuận làm chủ đầu tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Dịch vụ miền núi tỉnh Bình Thuận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:57:00 đến ngày 2021-07-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,800,000 VNĐ ((Mười triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô bán tải | 1 | Xe | • Động cơ và tính năng vận hành: — Loại cabin: Cabin kép — Động cơ: Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp. — Dung tích xi lanh: 1.996 cm3 — Công suất cực đại (Ps/vòng/phút): 180 (132,4 KW)/3.500 — Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 420/1.750 – 2.500. — Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4. — Hệ thống truyền động: 2 cầu chủ động/4 x 4. — Gài cầu điện: Có — Khóa vi sai cầu sau: Có — Hộp số: Số tự động 10 cấp — Trợ lực lái: Trợ lực lái điện. • Kích thước và trọng lượng: — Dài x Rộng x Cao: 5.362 x 1.860 x 1.830 (mm) — Khoảng sáng gầm xe: 200 (mm) — Chiều dài cơ sở: 3220 (mm) — Bán kính vòng quay tối thiểu: 6.350 (mm) — Dung tích thùng nhiên liệu: 80 lít • Hệ thống treo: — Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn — Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn • Hệ thống phanh: — Phanh trước: Phanh đĩa — Phanh sau: Tang trống — Cỡ lốp: 265/60R18 — Bánh xe: Vành hộp kim nhôm đúc 18”. • Trang thiết bị an toàn: — Túi khí phía trước: Có (02 cái) — Camera lùi: Có — Cảm biến hỗ trợ đỗ xe: Cảm biến phía sau — Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và phân phối lực phanh điện tử (EBD): Có — Hệ thống cân bằng điện tử (ESP): Có — Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe: Có — Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng: Có — Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc: Có — Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo: Có — Hệ thống kiểm soát hành trình: Có — Hệ thống chống trộm: Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động. • Thiết bị ngoại thất: — Đèn phía trước: LED Project với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng — Đèn chạy ban ngày: Có — Gạt mưa tự động: Có — Đèn sương mù: Có — Gương chiếu hậu bên ngoài: Điều chỉnh điện, gập điện, Crôm. • Trang thiết bị bên trong xe: — Khởi động bằng nút bấm: Có — Chìa khóa thông minh: Có — Điều hòa nhiệt độ: Tự động 2 vùng khí hậu — Vật liệu ghế: Da + Vinil tổng hợp — Tay lái: Bọc da — Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng — Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu — Gương chiếu hậu trong: Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm — Cửa kính điều khiển điện: Có (1 chạm lên xuống tích hợp với chức năng chống kẹt bên người lái) — Hệ thống âm thanh: AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa (Speakers). — Màn hình giải trí: Điều khiển giọng nói SYNC®3, màn hình TFT cảm ứng 8”. • Điều khiển âm thanh trên tay lái: Có | - Xe ôtô bán tải - Năm sản xuất: 2021; mới 100% - Số chỗ ngồi: 05 chỗ - Màu sơn: Màu đỏ - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại tỉnh Bình Thuận |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi